Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 — Sở GD Bắc Ninh
Địa lí
Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta xuất hiện các loài cây cận nhiệt và ôn đới do ảnh hưởng của
- A.
khí hậu, sông ngòi.
- B.
khí hậu, địa hình.
- C.
địa hình, đất.
- D.
sông ngòi, địa hình.
Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta là
- A.
giảm nhanh tỉ trọng ngành chế biến, chế tạo.
- B.
ưu tiên phát triển các ngành công nghệ cao.
- C.
tăng tỉ trọng các ngành khai thác khoáng sản.
- D.
phát triển các ngành sử dụng nhiều tài nguyên.
Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư nước ta hiện nay?
- A.
Quy mô nhỏ, tăng chậm.
- B.
Cơ cấu dân số ít thay đổi.
- C.
Đông dân, nhiều dân tộc.
- D.
Số lượng luôn cố định.
Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta là
- A.
sử dụng hiệu quả các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
- B.
tăng cường liên kết giữa các vùng, hiện đại hóa nền kinh tế.
- C.
hình thành chuỗi giá trị sản phẩm, nâng cao chất lượng sống.
- D.
khai thác tối đa tự nhiên, tạo động lực mới cho nền kinh tế.
Tài nguyên đất ở đồi núi nước ta bị suy giảm chủ yếu do
- A.
chất thải từ các ngành công nghiệp.
- B.
hiện tượng xâm nhập mặn gia tăng.
- C.
chất thải từ các làng nghề thủ công.
- D.
sự suy giảm của tài nguyên rừng.
Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
- A.
các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.
- B.
sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.
- C.
chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.
- D.
chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
Trong sản xuất nông nghiệp, khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh về
- A.
cây hàng năm và chăn nuôi lợn.
- B.
cây lâu năm và nuôi gia súc.
- C.
cây ăn quả và nuôi gia cầm.
- D.
cây lương thực và nuôi vịt đàn.
Đô thị nước ta hiện nay
- A.
chủ yếu sản xuất nông nghiệp.
- B.
đóng góp rất ít vào tổng GDP.
- C.
có sức hút lớn đối với đầu tư.
- D.
tỉ suất sinh cao hơn nông thôn.
Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền đồi núi đối với sông ngòi nước ta là
- A.
có nhiều phụ lưu lớn.
- B.
tạo dòng chảy mạnh.
- C.
tổng lượng phù sa lớn.
- D.
tốc độ bào mòn nhỏ.
Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay
- A.
được trồng theo hướng tập trung.
- B.
chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
- C.
chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
- D.
có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu nên
- A.
có nhiệt độ trung bình năm cao.
- B.
có gió mùa hoạt động liên tục.
- C.
độ ẩm không khí trong năm cao.
- D.
lượng mưa phân hóa theo mùa.
Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là
- A.
phát triển vùng chuyên canh với công nghiệp chế biến.
- B.
thay đổi cơ cấu mùa vụ để hạn chế ảnh hưởng thiên tai.
- C.
đa dạng hóa các nông sản gắn với thị trường xuất khẩu.
- D.
mở rộng thị trường và phát triển công nghiệp chế biến.
Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?
- A.
Có nhiều gỗ và lâm sản quý.
- B.
Phân bố đều khắp các vùng.
- C.
Rừng trồng chiếm chủ yếu.
- D.
Tỉ lệ che phủ rừng giảm mạnh.
Hướng chuyên môn hóa của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là
- A.
chăn nuôi trâu.
- B.
cây dược liệu.
- C.
trồng cây ăn quả.
- D.
khai thác hải sản.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay có nhiều thay đổi chủ yếu do
- A.
chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.
- B.
tăng cường quá trình hiện đại hóa.
- C.
phát triển nhanh kinh tế thị trường.
- D.
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
Nửa đầu mùa đông, do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc nên thời tiết miền Bắc nước ta thường có đặc điểm
- A.
lạnh ẩm.
- B.
nóng khô.
- C.
nóng ẩm.
- D.
lạnh khô.
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta có nền nhiệt độ thấp hơn so với các miền khác chủ yếu do
- A.
xa xích đạo, hoạt động của gió hướng đông bắc, số lần mặt trời lên thiên đỉnh.
- B.
gần vùng ngoại chí tuyến, hoạt động của gió mùa Tây Nam, núi hướng vòng cung.
- C.
nằm gần chí tuyến, hoạt động của gió mùa Đông Bắc, ảnh hưởng của địa hình.
- D.
nằm ở vùng nội chí tuyến, hoạt động của Tín phong, địa hình có nhiều đồi núi.
Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là
- A.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.
- B.
cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.
- C.
bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.
- D.
tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.
Cho thông tin sau:
Địa hình của miền đa dạng, gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên ba-dan, đồng bằng châu thổ sông mở rộng, đồng bằng ven biển hẹp ngang, bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ và ít có khả năng mở rộng. Đường bờ biển khúc khuỷu, có nhiều vịnh nước sâu kín gió, nhiều đảo và quần đảo.
- A)
Đặc điểm địa hình bờ biển của miền tạo điều kiện phát triển giao thông vận tải biển.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Do ảnh hưởng của địa hình nên khí hậu của miền có sự phân hóa đa dạng theo Đông - Tây và theo độ cao.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Nội dung trên thể hiện đặc điểm địa hình của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Địa hình ven biển của miền bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ chủ yếu do tác động của sông ngòi, thủy triều và sóng biển.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Nước ta có tiềm năng lớn để phát triển thủy sản, cả hoạt động đánh bắt và nuôi trồng. Trong thời gian qua, ngành thủy sản có bước phát triển đột phá, tổng sản lượng và giá trị sản xuất thủy sản không ngừng tăng lên. Giá trị xuất khẩu thủy sản đã cán mốc 11 tỉ USD năm 2022 và đưa Việt Nam trở thành quốc gia xuất khẩu thủy sản lớn hàng đầu trên thế giới.
- A)
Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh và cao hơn khai thác.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Vùng biển rộng, đường bờ biển dài là điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển cả khai thác và nuôi trồng thủy sản.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Vùng Đồng bằng sông Hồng có hoạt động thủy sản cả khai thác và nuôi trồng phát triển nhất cả nước do có nhiều điều kiện thuận lợi về tự nhiên và kinh tế - xã hội.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Việc mở rộng thị trường xuất khẩu thủy sản giúp ổn định sản xuất, phát huy lợi thế, nâng cao hiệu quả kinh tế.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Năm 2023, mật độ dân số trung bình của nước ta là 303 người/km2, có sự khác nhau giữa các vùng. Các vùng có mật độ dân số thấp hơn trung bình cả nước lần lượt là Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước
1 115 người/km2, trong khi vùng Tây Nguyên là 113 người/km2 thấp nhất cả nước. Phân bố dân cư chênh lệch lớn giữa các vùng sẽ tác động lớn đến phát triển kinh tế - xã hội.
- A)
Vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước do đây là vùng sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Vùng Đông Nam Bộ có mật độ dân số cao hơn các vùng Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Mật độ dân số có sự chênh lệch lớn giữa các vùng tạo thuận lợi cho nước ta sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên, giải quyết tốt vấn đề việc làm, nâng mức sống.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ về sản lượng cà phê của một số quốc gia giai đoạn 2018 – 2022:
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024)

- A)
Sản lượng cà phê các quốc gia trên có sự chênh lệch lớn do có tác động của các nhân tố sông ngòi, sinh vật và số lượng lao động.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Biểu đồ trên thể hiện về tốc độ tăng sản lượng cà phê của một số quốc gia giai đoạn 2018 – 2022.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Trong giai đoạn 2018 – 2022, sản lượng cà phê của Phi-lip-pin giảm chậm hơn Thái Lan.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Trong giai đoạn 2018 – 2022, sản lượng cà phê của Lào và Ti-mo Let-xtê có xu hướng tăng.
☐ Đúng ☐ Sai
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội (Láng) | 18,2 | 20,7 | 22,7 | 25,5 | 29,5 | 30,4 | 31,5 | 29,8 | 29,1 | 27,8 | 24,4 | 19,8 |
| Cà Mau | 26,5 | 27,0 | 26,9 | 29,6 | 29,4 | 28,7 | 28,0 | 29,0 | 27,5 | 28,0 | 27,9 | 28,0 |
| Tỉnh | Bắc Ninh | Thái Bình | Nam Định |
|---|---|---|---|
| Diện tích (nghìn ha) | 61,1 | 160,7 | 146,0 |
| Sản lượng (nghìn tấn) | 397,2 | 1045,6 | 889,4 |
| Lĩnh vực hoạt động | Trồng trọt | Chăn nuôi | Nuôi trồng thủy sản |
|---|---|---|---|
| Số lượng (trang trại) | 207 | 5693 | 670 |
| Vùng | Tổng số dân | Số dân thành thị |
|---|---|---|
| Đồng bằng sông Hồng | 23,5 | 8,8 |
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 13,0 | 2,8 |
| Năm | Thanh Hóa | Nghệ An |
|---|---|---|
| 2019 | 9 914 | 13 385 |
| 2022 | 8 856 | 11 789 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-thi-thu-tot-nghiep-thpt-2025-so-gd-bac-ninh-9175