Địa lí 12 — Đề thi HSG Sở Giáo Dục Quảng Nam 2021
Đề học sinh giỏi Địa lí 12 gồm 37 câu trắc nghiệm, làm trong 90 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Yếu tố nào sau đây của địa hình quy định hướng dòng chảy của sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Hướng dãy núi.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Những vùng có hướng núi vòng cung ở nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Miền nào sau đây có diện tích đồng bằng lớn nhất nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Vùng núi nào sau đây ở nước ta có cảnh quan ôn đới rõ nét nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tây Bắc.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Nửa đầu mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta gây nên kiểu thời tiết lạnh khô, ít mưa là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:di chuyển qua lục địa.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Ở Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây chiếm tỉ lệ diện tích lớn nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Rừng phòng hộ.
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Hiện nay cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển Bắc Trung Bộ đang thay đổi rõ nét, chủ yếu nhờ vào
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nuôi trồng thủy sản.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Giải pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:phát triển hệ thống thủy lợi.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc nước ta hạ thấp xuống 600-700m, nguyên nhân chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tác động của gió mùa Đông Bắc.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Chỉ số giá tiêu dùng của một số nước giai đoạn 2010-2018
Quốc gia 2010 2014 2015 2016 2017 2018 Phi-lip-pin 100% 114,7 115,4 116,9 120,2 126,5 Ma-lai-xi-a 100% 110,5 112,8 115,1 119,6 120,7 Xin-ga-po 100% 113,8 113,2 112,6 113,3 113,8 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2019)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng một số quốc gia giai đoạn 2010-2018, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đường.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Cho bảng số liệu:
Tỉ suất sinh thô, tỉ suất tử thô của một số nước năm 2019
(Đơn vị: ‰)
Quốc gia Việt Nam Phi-lip-pin Ma-lai-xi-a Cam-pu-chia Tỉ suất sinh thô 16 21 16 23 Tỉ suất tử thô 6 6 5 6 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên năm 2019 giữa các nước trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cam-pu-chia cao hơn Việt Nam.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Lúa nước là cây trồng quan trọng của Đông Nam Á chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:dân số ngày càng đông.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Hiện tượng “nồm ẩm” ở miền Bắc nước ta là do ảnh hưởng của
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:gió mùa Đông Bắc.
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
- Câu 15Một đáp án · Nhận biết
Đô thị hóa ở nước ta phát triển trong thời gian gần đây chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
- Câu 16Một đáp án · Thông hiểu
Hiện nay, nước ta có tỉ suất sinh thô giảm và tương đối thấp, nguyên nhân chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thực hiện tốt chính sách dân số.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Lao động trong khu vực I (nông - lâm - ngư nghiệp) của nước ta còn chiếm tỉ trọng khá cao, nguyên nhân chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:quá trình công nghiệp hóa chậm.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Nhân tố chủ yếu nào sau đây đẩy mạnh phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Để các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta đạt hiệu quả kinh tế cao nhất thì cần kết hợp với
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:công nghiệp chế biến.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Ở Đồng bằng sông Hồng, tỉ trọng cây công nghiệp và cây thực phẩm tăng dần, nguyên nhân chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cơ sở chế biến sữa thường tập trung ở các đô thị lớn của nước ta, nguyên nhân chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thị trường có nhu cầu lớn.
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển chủ yếu nhờ
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:mở rộng buôn bán với các nước.
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy điện của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:khí hậu phân hóa theo mùa rõ rệt.
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Hiện nay, công nghiệp ở một số vùng của nước ta chưa phát triển mạnh chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thiếu nguồn lao động có tay nghề.
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Hoạt động giao thông vận tải đường sông nước ta đang gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sự thất thường về chế độ nước theo mùa.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Thời gian gần đây, nhiệt điện đã vươn lên dẫn đầu trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta chủ yếu do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:có lợi thế về nhiên liệu, nhu cầu tiêu thụ điện năng.
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Để giải quyết vấn đề lao động ở Đồng bằng sông Hồng, cần phải gắn liền với
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Mùa mưa ở Nam Bộ thường kéo dài hơn Bắc Bộ, nguyên nhân chủ yếu là do hoạt động của
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:gió mùa Tây Nam.
- Câu 29Một đáp án · Thông hiểu
“Nóng quanh năm, biên độ nhiệt nhỏ và bão thường ít xảy ra” là đặc điểm của kiểu khí hậu nào sau đây ở nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cận xích đạo gió mùa.
- Câu 30Một đáp án · Thông hiểu
Nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi để cây chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khí hậu phân hóa theo độ cao.
- Câu 31Một đáp án · Vận dụng
Nhân tố nào sau đây góp phần làm rõ nét hơn “tính chất trẻ” của địa hình đồi núi nước ta?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Khí hậu nhiệt đới ẩm.
- Câu 32Một đáp án · Vận dụng
Khó khăn lớn nhất trong khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:việc khai thác đòi hỏi công nghệ hiện đại và chi phí cao.
- Câu 33Một đáp án · Vận dụng
Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:bảo vệ môi trường và phát triển theo chiều sâu.
- Câu 34Một đáp án · Vận dụng
Thế mạnh phát triển kinh tế ở phía tây của Bắc Trung Bộ là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:lâm nghiệp, trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc.
- Câu 35Một đáp án · Vận dụng
Nguyên nhân quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:diện tích đất xám lớn thích hợp cho cây cao su.
- Câu 36Một đáp án · Vận dụng
Cho biểu đồ về tình hình sản xuất lúa của nước ta:
Biểu đồ thể hiện nội dung cụ thể nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa của nước ta qua các năm.
- Câu 37Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng lúa cả năm của nước ta giai đoạn 2010-2019
Năm 2010 2013 2016 2019 Tổng diện tích lúa (Nghìn ha) 7489,4 7902,5 7737,1 7470,1 - Trong đó: Lúa hè thu (Nghìn ha) 2436,0 2810,8 2872,9 2734,4 Tổng sản lượng lúa (Nghìn tấn) 40005,6 44039,1 43165,1 43448,2 - Trong đó: Lúa hè thu (Nghìn tấn) 11686,1 14623,4 15232,1 14896,4 (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020)
Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa của nước ta qua các năm, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Cột.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.