Grade

Địa lí 12 — Đề thi giữa HK1 Sở GD Bắc Ninh 2022-2023

Đề kiểm tra giữa kì Địa lí 12 gồm 35 câu trắc nghiệm, làm trong 50 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 12Giữa kỳ35 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Địa hình chiếm 3/4 diện tích cả nước ta là

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Trung Bộ có mưa lớn vào tháng IX là do tác động kết hợp của

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Điểm giống nhau giữa vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc là

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Nhờ Biển Đông mà khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Hướng vòng cung thể hiện ở các vùng núi nào sau đây của nước ta?

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc khác với Trường Sơn Nam chủ yếu do tác động của

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Địa hình ven biển nước ta đa dạng chủ yếu do quá trình nào sau đây của sóng biển tạo nên?

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây đúng với địa hình vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta?

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm giống nhau của đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Lãnh thổ trên đất liền nước ta có

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Khu vực bờ biển nước ta có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít cửa sông thuận lợi nhất cho nghề

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Kiểu thời tiết đặc trưng vào nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta là

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Thiên nhiên phần đất liền chịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển Đông, chủ yếu do nước ta có

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm cực Đông nước ta thuộc tỉnh

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Sinh vật Biển Đông tiêu biểu cho hệ sinh vật vùng biển

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Đất mặn, đất phèn chiếm gần 2/3 diện tích là đặc điểm của đồng bằng nào sau đây?

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng ven biển nước ta có đặc điểm là

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Đường biên giới quốc gia trên biển nước ta là ranh giới ngoài của vùng

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ phù sa của các hệ thống

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Nước ta nằm ở ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế tạo thuận lợi chủ yếu để

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cấu trúc địa hình nước ta có đặc điểm là

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất nước ta tập trung chủ yếu ở vùng ven biển

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    So với đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào sau đây?

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta nhỏ hẹp, ít mở rộng chủ yếu do

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc nước ta chủ yếu do

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

    (Đơn vị: 0C)

    Địa điểmNhiệt độ trung bình nămNhiệt độ trung bình tháng thấp nhấtNhiệt độ trung bình tháng cao nhất
    Hà Nội23,516,4 (tháng I)28,9 (tháng VII)
    TP. Hồ Chí Minh27,125,8 (tháng XII)28,9 (tháng IV)

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ về chỉ số khí hậu của Hà Nội theo các tháng

    (Nguồn: Tổng cục thống kê, 2020, https://www.gso.gov.vn)

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Dựa vào biểu đồ sau:

    LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM.

    (Số liệu theo SGK Địa lí lớp 12, NXBGD)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm trên?

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH VÀ LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG

    CỦA BẮC NINH, NĂM 2021

    Tháng123456789101112
    Nhiệt độ (0C)16,220,622,425,329,431,230,630,128,824,321,918,3
    Lượng mưa (mm)0,373,568,195,483,0144,1240,2212,7122,6304,011,50,6

    (Nguồn: Niên giám thống kê tỉnh Bắc Ninh năm 2021)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện nhiệt độ trung bình và lượng mưa các tháng của Bắc Ninh năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  35. Câu 35Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Biển Đông?

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.