Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2026 (Đề 7)
Địa lí
Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
- A.
Lào và Thái Lan.
- B.
Cam-pu-chia và Trung Quốc.
- C.
Lào và Cam-pu-chia.
- D.
Lào và Trung Quốc.
Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?
- A.
Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
- B.
Tăng cường việc trồng lúa nước.
- C.
Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.
- D.
Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.
Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?
- A.
Cổ Loa.
- B.
Thăng Long.
- C.
Phú Xuân.
- D.
Hội An.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
- A.
công nghiệp.
- B.
thương mại.
- C.
du lịch.
- D.
nông nghiệp.
Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
- A.
địa hình đa dạng.
- B.
đất feralit.
- C.
khí hậu nhiệt đới.
- D.
nguồn nước.
Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?
- A.
Hòa Bình - Cà Mau.
- B.
Lạng Sơn - Cà Mau.
- C.
Lai Châu - Cần Thơ.
- D.
Hà Nội - Cần Thơ.
Vận tải đường thuỷ nội địa nước ta phát triển nhất trên hệ thống đường thuỷ nội địa nước ta hiện nay?
- A.
sông Thái Bình.
- B.
sông Mê Công – sông Đồng Nai.
- C.
sông Mã – sông Cả.
- D.
sông Hồng.
Nhóm đất phèn ở Đồng bằng sông Cửu Long phân bố tập trung chủ yếu ở
- A.
dọc sông Tiền và sông Hậu.
- B.
hạ lưu sông Tiền và sông Hậu.
- C.
Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vùng trũng Cà Mau.
- D.
ven Biển Đông và vịnh Thái Lan.
Hướng phát triển nào sau đây không đúng đối với các cây trồng chủ lực của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trong thời gian tới?
- A.
Hình thành các vùng đa canh.
- B.
Hình thành vùng chuyên canh quy mô lớn.
- C.
Sản xuất gắn với công nghiệp chế biến.
- D.
Sản xuất nông nghiệp hàng hoá chất lượng cao.
Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
- A.
Có một mùa đông lạnh.
- B.
Có đất phù sa màu mỡ.
- C.
Có nguồn nước dồi dào.
- D.
Có địa hình bằng phẳng.
Hướng phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là
- A.
phát triển kinh tế biển xanh và bền vững.
- B.
bảo về nguồn lợi, thích ứng với biến đổi khí hậu.
- C.
phát triển gắn với đảm bảo an ninh quốc phòng.
- D.
tập trung khai thác gần bờ gắn với chế biến.
Nhận xét nào sau đây đúng về đặc điểm dân số vùng Đông Nam Bộ?
- A.
Dân số trung bình, mật độ dân số thấp nhất cả nước.
- B.
Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị thấp nhất cả nước.
- C.
Dân số đông, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.
- D.
Dân số ít, tỉ lệ dân số thành thị cao nhất cả nước.
Kiểu thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta là do
- A.
gió mùa đông đi qua lục địa phương Bắc.
- B.
khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
- C.
khối khí lạnh di chuyển lệch đông qua biển.
- D.
ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ đến sớm.
Cho bảng số liệu:
Căn cứ bảng số liệu trên, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu số lượt hành khách vận chuyển phân theo loại hình kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 – 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

- A.
Tròn.
- B.
Miền.
- C.
Đường.
- D.
Kết hợp.
Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do
- A.
thị trường thế giới ngày càng mở rộng và hàng hoá đa dạng.
- B.
có nhiều thành phần kinh tế tham gia và sản xuất phát triển.
- C.
tăng cường nhập khẩu tư liệu sản xuất và hàng tiêu dùng.
- D.
sự phát triển kinh tế và những đổi mới trong cơ chế quản lí.
Để phòng chống thiên tai ở Bắc Trung Bộ, biện pháp quan trọng nhất là
- A.
xây hồ chứa nước để chống khô hạn và xây dựng đê, kè.
- B.
bảo vệ, phát triển rừng đầu nguồn và trồng rừng ven biển.
- C.
xây đê, kè chắn sóng và trồng rừng ven biển.
- D.
phòng chống cháy rừng và trồng rừng ven biển.
Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta được biểu hiện ở
- A.
hiện tượng bào mòn, rửa trôi.
- B.
thành tạo địa hình cac-xtơ.
- C.
đất trượt, đá lở ở sườn dốc.
- D.
hiện tượng xâm thực mạnh.
Sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng Đồng bằng Sông Cửu Long chủ yếu là
- A.
du lịch nghỉ dưỡng và du lịch biên giới gắn với cửa khẩu.
- B.
du lịch biển, đảo, sinh thái miệt vườn, du lịch văn hóa lễ hội.
- C.
nghiên cứu sinh thái, tham quan di sản, di tích lịch sử văn hóa.
- D.
kết hợp du lịch với nghiên cứu bản sắc văn hóa, du lịch mạo hiểm.
Cho thông tin sau: Dãy Hoàng Liên Sơn tạo nên sự khác biệt giữa vùng núi Tây Bắc với vùng núi Đông Bắc. Trong khi vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa thì vùng núi thấp Tây Bắc có cảnh quan nhiệt đới ẩm gió mùa và vùng núi cao cảnh quan giống như vùng ôn đới.
- A)
Vùng núi Đông Bắc có một mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Vùng núi Tây Bắc ít lạnh hơn trong mùa đông do bức chắn địa hình là dãy Hoàng Liên Sơn.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc chủ yếu là do địa hình kết hợp với hướng gió.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Chủ yếu do đặc điểm địa hình và vị trí địa lí nên thiên nhiên vùng núi Đông Bắc có sự phân hóa theo độ cao rõ rệt.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau: Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2022 ước tính đạt 5 363,3 nghìn tỉ đồng, tăng 21,7 % so với năm 2021. Xét theo ngành kinh doanh, bán lẻ hàng hoa đạt 4 202,5 nghìn tỉ đồng, chiếm 78,3 % tổng mức và tăng 15,5 % so với năm trước; dịch vụ lưu trú, ăn uống đạt 565,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 10,6 % và tăng 55,2 %; dịch vụ và du lịch đạt 594,9 nghìn tỉ đồng, chiếm 11,1 % và tăng 47,3 %. Đến thời điểm 31/12/2022, cả nước có 8 517 chợ, giảm 32 chợ so với năm 2021; 1 241 siêu thị, tăng 74 siêu thị và 258 trung tâm thương mại, tăng 4 trung tâm.
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022, tr.711)
- A)
Ngành dịch vụ lưu trú, ăn uống chiếm nhỏ nhất, tăng nhiều nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
So với năm 2021, năm 2022 các nhóm ngành kinh doanh đều tăng.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
So với năm 2021, năm 2022 số chợ, siêu thị và trung tâm thương mại đều tăng.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
So với năm 2021, năm 2022 nội thương của nước ta tăng không đáng kể.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Cửu Long là đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, được bồi tụ phù sa bởi hệ thống sông Mê Công và phù sa biển. Địa hình thấp và khá bằng phẳng. Vùng có ba mặt giáp biển, trên bề mặt đồng bằng có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, thuận lợi cho nhiều hoạt động kinh tế.
- A)
Nhóm đất phổ biến của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là nhóm đất phù sa.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Địa hình kết hợp với đất đai đã tạo thuận lợi cho vùng quy hoạch sản xuất lương thực, thực phẩm quy mô lớn.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều thuận lợi cho việc phát triển tổng hợp kinh tế biển, đặc biệt là ngành thủy sản và giao thông vận tải biển.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu, làm gia tăng những hiện tượng thời tiết cực đoan, tình trạng xăm nhập mặn, thiếu nước ngọt vào mùa khô ngày càng nghiêm trọng.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
Diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2018 - 2021
(Đơn vị: Nghìn ha)
| Năm | 2018 | 2020 | 2021 | |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số | 7 570,9 | 7 278,9 | 7 238,9 | |
| Trong đó | Lúa đông xuân | 3 102,8 | 3 024,0 | 3 006,8 |
| Lúa hè thu và thu đông | 2 784,8 | 2 669,1 | 2 673,5 | |
| Lúa mùa | 1 683,3 | 1 585,8 | 1 558,5 |
- A)
Tổng diện tích lúa, diện tích lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Diện tích lúa mùa giảm nhiều nhất và nhanh nhất trong các vụ lúa ở nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân luôn lớn nhất và có xu hướng tăng lên.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta qua các năm.
☐ Đúng ☐ Sai
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ | 16,9 | 20,9 | 22,5 | 25,6 | 29,7 | 31,6 | 30,8 | 30,5 | 28,7 | 24,6 | 22,5 | 19,4 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lượng mưa | 27,4 | 77,2 | 68,8 | 110,8 | 280,7 | 63,8 | 255,6 | 166,3 | 1166,7 | 352,0 | 718,6 | 47,2 |
| Năm Chỉ số | 2010 | 2015 | 2020 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Diện tích gieo trồng (triệu ha) | 7,5 | 7,8 | 7,3 | 7,1 |
| Sản lượng (triệu tấn) | 40,0 | 45,1 | 42,7 | 43,5 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-de-7-9609