Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2026 (Đề 6)
Địa lí
Điểm cực Tây trên đất liền nước ta thuộc tỉnh
- A.
Khánh Hòa.
- B.
Điện Biên.
- C.
Hà Giang.
- D.
Cà Mau.
Rừng ở nước ta hiện nay
- A.
phân bố ở nhiều nơi.
- B.
không có ở ven biển.
- C.
có ít các loài sinh vật.
- D.
diện tích không đổi.
Lao động nước ta hiện nay
- A.
dồi dào, cơ cấu lao động luôn cố định.
- B.
phân bố rất đồng đều, tính kỉ luật cao.
- C.
có số lượng đông, chất lượng nâng lên.
- D.
thất nghiệp và thiếu việc làm còn rất ít.
Các đô thị lớn ở nước ta phân bố tập trung ở
- A.
đồng bằng, ven biển.
- B.
miền núi, nông thôn.
- C.
ven sông lớn, gò đồi.
- D.
trung du, thung lũng.
Cây ăn quả ở nước ta hiện nay
- A.
tạo được các sản phẩm xuất khẩu.
- B.
có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.
- C.
chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.
- D.
chủ yếu là có nguồn gốc ôn đới.
Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung lớn nhất ở hệ thống sông
- A.
Mã.
- B.
Đồng Nai.
- C.
Thu Bồn.
- D.
Hồng.
Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là có
- A.
vùng biển rộng.
- B.
thềm lục địa rộng.
- C.
bờ biển kéo dài.
- D.
nhiều vịnh biển.
Nhóm đất chính ở đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
phù sa và đất phèn.
- B.
badan và đất mặn.
- C.
đất xám và feralit.
- D.
phù sa cổ và feralit.
Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thuận lợi tự nhiên cho phát triển
- A.
thủy điện và khai thác khoáng sản
- B.
cây công nghiệp và nuôi gia súc
- C.
cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới
- D.
đánh bắt cá và khai thác dầu mỏ
Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây tạo cho vùng Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
- A.
Có một mùa đông lạnh.
- B.
Có đất phù sa màu mỡ.
- C.
Có nguồn nước dồi dào.
- D.
Có địa hình bằng phẳng.
Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có
- A.
nền nhiệt cao, ít cửa sông lớn đồ ra biển.
- B.
nắng nóng, vùng biển nông và mở rộng.
- C.
mưa ít, có dòng biến nóng chảy ven bờ.
- D.
nhiều vũng vịnh, đầm phá, lượng mưa ít.
Khoáng sản có giá trị nhất ở Tây Nguyên là
- A.
a-pa-tit.
- B.
bô-xít.
- C.
quặng sắt.
- D.
quặng đồng.
Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc do
- A.
địa hình nhiều đồi núi, lượng mưa lớn.
- B.
lượng mưa lớn, có các đồng bằng rộng.
- C.
đồi núi dốc, lớp phủ thực vật bị tàn phá.
- D.
có các đồng bằng rộng lớn, đồi núi dốc.
Cho biểu đồ:
Biểu đồ giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo khu vực kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2018 - 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022, 2023, Nxb Thống kê)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Khu vực kinh tế trong nước và có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài có tỉ trọng tăng.
- B.
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài có tỉ trọng nhỏ hơn khu vực kinh tế trong nước.
- C.
Tỉ trọng khu vực kinh tế trong nước giảm 25,6% giai đoạn 2018 - 2021.
- D.
Năm 2021, tỉ trọng khu vực kinh tế trong nước gấp 2,75 lần khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
Nhân tố nào sau đây có vai trò chủ yếu giúp ngoại thương nước ta phát triển mạnh trong thời gian qua?
- A.
Đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lý của Nhà nước.
- B.
Tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.
- C.
Khai thác hiệu quả tài nguyên, nâng cao chất lượng sản phẩm.
- D.
Nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh.
Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Bắc Trung Bộ là
- A.
phát huy các thế mạnh của vùng, thu hút lao động.
- B.
thu hút các nguồn đầu tư, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
- C.
tăng cường hội nhập, nâng cao vị thế trung chuyển.
- D.
xây dựng các cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biến.
Khí hậu nước ta có sự phân hoá theo Bắc - Nam chủ yếu do tác động của
- A.
vĩ độ địa lí, địa hình, gió mùa mùa hạ, bão và áp thấp nhiệt đới.
- B.
vị trí địa lí, địa hình, gió mùa Đông Bắc và dải hội tụ nhiệt đới.
- C.
vị trí địa lí, gió mùa Tây Nam, hướng địa hình, áp thấp và bão.
- D.
vĩ độ địa lí, gió mùa và gió thường xuyên, địa hình, dải hội tụ.
Nuôi trồng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay phát triển theo hướng tập trung do tác động chủ yếu của
- A.
khai thác hiệu quả thể mạnh, tăng cường xuất khẩu hàng hóa.
- B.
sản xuất theo hướng thâm canh, ứng phó với biến đổi khí hậu.
- C.
đa dạng hóa cơ cấu kinh tế, phát triển các sản phẩm có giá trị.
- D.
chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, nhu cầu lớn của thị trường.
Cho thông tin sau:
Trong Báo cáo năm 2020 của Viện Nghiên cứu phát triển Du lịch Việt Nam có đưa ra khái niệm: Du lịch xanh là du lịch dựa trên nền tảng khai thác hợp lý và hiệu quả các nguồn tài nguyên, phát triển gắn với bảo vệ môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, giảm phát thải khí nhà kính và thích ứng với biến đổi khí hậu.
- A)
Phát triển du lịch xanh giúp khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên gắn với bảo vệ môi trường.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Sản phẩm du lịch chịu tác động của nguồn tài nguyên thiên nhiên, văn hóa - nhân văn.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Những nơi kinh tế phát triển, đô thị hoá mạnh, đông dân sẽ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển du lịch xanh.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Ngành du lịch nước ta có sự phát triển nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do tác động của nhu cầu tăng, dịch vụ chăm sóc tốt.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Đông Nam Bộ có địa hình tương đối bằng phẳng. Đất badan và đất xảm phù sa cổ chiếm khoảng 80% tổng diện tích tự nhiên của vùng. Ngoài ra, trong vùng còn có đất phù sa ở hạ lưu các sông Đồng Nai, Vàm Cỏ, ... Đông Nam Bộ có khí hậu mang tính chất cận xích đạo, nền nhiệt cao, ít thay đổi trong năm, phân thành hai mùa mưa, khô rõ rệt.
- A)
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Bộ thích hợp cho trồng cây công nghiệp nhiệt đới và cận nhiệt.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, đầu tư nghiên cứu giống cây thích nghi với biến đổi khí hậu là giải pháp hàng đầu trong việc chống hạn để phát triển nông nghiệp bền vững.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Đông Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm cao, biên độ nhiệt năm thấp.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Vùng có mùa khô kéo dài do tác động của gió mùa mùa hạ và yếu tố địa hình.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
Biểu đồ giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2015 - 2021
(Số liệu theo Niên giảm thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)

- A)
Giá trị xuất khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây tăng chậm hơn nhập khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây có xuất khẩu tăng ít hơn nhập khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Nhập khẩu năm 2021 so với năm 2015 của Bru-nây tăng gấp hai lần xuất khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Bru-nây, giai đoạn 2015 – 2021 có nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm.
☐ Đúng ☐ Sai
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số giờ nắng | 108,4 | 203,9 | 260,0 | 260,7 | 312,0 | 270,5 | 224,1 | 283,6 | 184,4 | 142,1 | 78,9 | 101,9 |
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội (Láng) | 18,6 | 15,3 | 23,1 | 24,8 | 26,8 | 31,4 | 30,6 | 29,9 | 29,0 | 26,2 | 26,0 | 17,8 |
| Cà Mau | 27,1 | 27,9 | 28,0 | 28,7 | 28,6 | 28,7 | 27,9 | 27,8 | 27,4 | 27,7 | 26,7 | 26,6 |
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Nam | 43,1 | 45,8 | 48,6 | 49,6 |
| Nữ | 44,0 | 46,4 | 49,0 | 49,9 |
| Năm | 2010 | 2015 | 2018 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 421 253 | 489 989 | 535 022 | 565 987 |
| Công nghiệp, xậy dựng | 904 775 | 1 778 887 | 2 561 274 | 2 955 806 |
| Dịch vụ | 1 113 126 | 2 190 376 | 2 955 777 | 3 365 060 |
| Năm | 2010 | 2016 | 2018 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số | 49124 | 53345 | 54282,5 | 53609,6 |
| Kinh tế Nhà nước | 5025 | 4702 | 4525,9 | 4098,4 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước | 42370 | 45025 | 45215,4 | 44777,4 |
| Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | 1729 | 3591 | 451,2 | 4733,8 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-de-6-9608