Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2026 (Đề 4)
Địa lí
Lãnh thổ nước ta tiếp giáp với Biển Đông thông ra
- A.
Thái Bình Dương.
- B.
Đại Tây Dương.
- C.
Bắc Băng Dương.
- D.
Ấn Độ Dương.
Ở nước ta, xâm nhập mặn xảy ra nghiêm trọng nhất ở vùng
- A.
Đồng bằng sông Hồng.
- B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Thành phố nào sau đây của nước ta là đô thị loại đặc biệt?
- A.
Sơn La.
- B.
Hà Nội.
- C.
Việt Trì.
- D.
Đà Nẵng.
Chiến lược phát triển dân số của nước ta hiện nay là
- A.
đưa tỉ số giới tính khi sinh về mức cân bằng.
- B.
nâng cao năng lực dự báo về việc làm.
- C.
hỗ trợ và nâng cao sức khỏe cho người dân.
- D.
chủ động xã hội hóa trong đào tạo nghề.
Vật nuôi có tổng đàn lớn nhất ở nước ta hiện nay là
- A.
lợn.
- B.
gia cầm.
- C.
trâu.
- D.
bò.
Nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?
- A.
Duyên Hải 1.
- B.
Phú Mỹ 1.
- C.
Phả Lại 2.
- D.
Cà Mau 1.
Loại hình vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở nước ta hiện nay là
- A.
đường bộ.
- B.
đường hàng không.
- C.
đường biển.
- D.
đường sắt.
Du lịch về nguồn là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?
- A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
- B.
Đông Nam Bộ.
- C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
- D.
Tây Nguyên.
Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
quế.
- B.
hồi.
- C.
mận.
- D.
chè.
Cảng hàng không quốc tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Vân Đồn.
- B.
Phú Bài.
- C.
Cam Ranh.
- D.
Long Thành.
Duyên hải Nam Trung Bộ đẩy mạnh phát triển các trung tâm logistic gắn với cảng biển nhờ điều kiện nào sau đây?
- A.
Vùng biển rộng, khí hậu thuận lợi.
- B.
Biển kín gió, có nhiều bãi tắm đẹp.
- C.
Bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu.
- D.
Diện tích nước lợ, nước mặn lớn.
Hiện nay, Đông Nam Bộ không đứng đầu cả nước về
- A.
khai thác dầu thô.
- B.
nuôi trồng thủy sản.
- C.
trồng cây công nghiệp.
- D.
bưu chính viễn thông.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa là cảnh quan tiêu biểu của nước ta?
- A.
Khí hậu nóng ẩm, đất feralit.
- B.
Đất feralit, địa hình nhiều đồi núi.
- C.
Nhiệt độ cao, đất đai đa dạng.
- D.
Khí hậu gió mùa, đất đai màu mỡ.
Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA NĂM 2009 VÀ NĂM 2021
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021, nxb Thống kê Việt Nam 2022)
Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

- A.
Tỉ trọng nhóm dưới 15 tuổi và từ 65 tuổi trở lên đều tăng.
- B.
Tỉ trọng nhóm từ 15 đến 64 tuổi cao nhất và có xu hướng tăng.
- C.
Tỉ trọng nhóm từ 65 tuổi trở lên thấp nhất và tăng 0,9%.
- D.
Tỉ trọng nhóm từ 15 đến 64 tuổi giảm nhiều hơn hơn nhóm dưới 15 tuổi.
Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động thương mại đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
- A.
thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển kinh tế.
- B.
giải quyết việc làm nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
- C.
góp phần hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật, thay đổi môi trường.
- D.
giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị, hạn chế di dân.
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở vùng ven biển Bắc Trung Bộ là
- A.
thúc đẩy xuất khẩu, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.
- B.
thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy các thế mạnh, tạo nông sản hàng hóa.
- C.
phát huy thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hóa, nâng cao vị thế của vùng.
- D.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tăng liên kết vùng, nâng cao mức sống.
Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của
- A.
bão, dải hội tụ nhiệt đới, các loại gió thổi hướng tây nam và đông bắc.
- B.
gió Tây, gió mùa Đông Bắc, độ cao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ.
- C.
gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
- D.
vị trí địa lí, địa hình, các loại gió và thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Hệ thống dịch vụ hậu cần nghề cá được chú trọng phát triển ở nhiều nơi của Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm
- A.
nâng cao hiệu quả khai thác, giảm tổn thất sau thu hoạch.
- B.
giảm tổn thất sau thu hoạch, tạo việc làm cho người dân.
- C.
tạo việc làm cho người dân, hình thành các khu tiêu thụ.
- D.
hình thành các khu tiêu thụ, nâng cao khả năng khai thác.
Cho thông tin sau:
Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 16°B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế.
- A)
Hoạt động của gió mùa Đông Bắc làm cho miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Gió mùa Đông Bắc bị biến tính khi đi qua biển vào nửa sau mùa đông gây mưa phùn.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tín phong bán cầu Bắc là nguyên nhân gây nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Gió mùa Đông Bắc là nhân tố chủ yếu gây nên mùa khô trên phạm vi cả nước.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng cả trong và ngoài nước. Các mặt hàng thuỷ sản của nước ta cũng đã thâm nhập được vào thị trường EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản,... Những đổi mới trong chính sách của Nhà nước đã và đang có tác động tích cực tới sự phát triển của ngành thuỷ sản: đầu tư vốn; khai thác đi đôi với bảo vệ nguồn lợi và giữ vững chủ quyền biển, đảo,...
- A)
Thủy sản đang là ngành sản xuất tạo ra hàng xuất khẩu quan trọng cho nền kinh tế nước ta hiện nay.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Hoạt động nuôi trồng thủy sản phát triển nhanh chủ yếu do thị trường xuất khẩu ngày càng được mở rộng.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Chất lượng sản phẩm thủy sản xuất khẩu ngày càng cao do trình độ của người lao động được nâng lên.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Để sản phẩm xuất khẩu mang lại giá trị cao hơn, giải pháp chủ yếu là đẩy mạnh sản xuất sản phẩm đặc sản.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nền nông nghiệp hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao; phát triển các vùng chuyên canh tập trung với qui mô thích hợp như cây chè, hoa, rau, quả,...trên cơ sở xác định lợi thế so sánh của từng địa phương và nhu cầu của thị trường; ứng dụng tiến bộ khoa học – kĩ thuật; sản xuất hữu cơ; thúc đẩy hợp tác, liên kết theo chuỗi giá trị bền vững; tập trung đầu tư công nghệ chế biến để gia tăng giá trị cho các sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu
- A)
Trung du và miền núi Bắc Bộ có điều kiện phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với cơ cấu sản phẩm đa dạng.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Việc mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn do thiếu nước về mùa đông.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Yếu tố chủ yếu tác động đến sự đa dạng trong cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của Trung du và miền núi Bắc Bộ là nhu cầu thị trường và kinh nghiệm sản xuất.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Đa dạng hóa hoạt động nông nghiệp nhằm khai thác hiệu quả thế mạnh, đáp ứng nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ MỘT SỐ TỈNH CỦA NƯỚC TA NĂM 2022
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

- A)
Dân số tỉnh Vĩnh Phúc lớn hơn dân số tỉnh Bắc Ninh.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Dân số tỉnh Bắc Ninh nhỏ hơn dân số tỉnh Hải Dương.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Dân số tỉnh Hải Dương gấp ba lần dân số tỉnh Vĩnh Phúc.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Dân số tỉnh Quảng Ninh gấp hơn hai lần dân số tỉnh Bắc Ninh.
☐ Đúng ☐ Sai
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lai Châu | 12,6 | 17,0 | 20,2 | 21,8 | 24,5 | 24,1 | 23,9 | 24,0 | 23,3 | 20,4 | 17,0 | 14,2 |
| Năm | 2010 | 2021 |
|---|---|---|
| GDP | 2 739,8 | 84 874,8 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-de-4-9606