Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 Địa Lí bám sát đề minh họa (Đề 6)
Địa lí
Vị trí địa lí nước ta
- A.
ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
- B.
gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
- C.
tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.
- D.
nằm ở khu vực phía đông của châu Á.
Xâm thực mạnh ở miền núi không gây hậu quả trực tiếp nào sau đây?
- A.
Bề mặt địa hình bị cắt xẻ.
- B.
Đất trượt, đá lở.
- C.
Các đồng bằng mở rộng.
- D.
Địa hình cac-xtơ.
Thành phố nào sau đây của nước ta sau đây không giáp biển
- A.
Đà Nẵng.
- B.
Thành phố Vinh.
- C.
Vũng Tàu.
- D.
Cần Thơ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
- A.
Nguồn lao động dồi dào và đang tăng nhanh.
- B.
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn ít.
- C.
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
- D.
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
- A.
Trình độ lao động được nâng cao.
- B.
Nhu cầu thị trường tăng nhanh.
- C.
Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
- D.
Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.
Nhà máy nhiệt điện nào sau đây có nguồn nhiên liệu từ than
- A.
Cà Mau.
- B.
Phú Mỹ.
- C.
Bà Rịa.
- D.
Uông Bí.
Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
- A.
đường sắt Thống Nhất.
- B.
Hà Nội - Lào Cai.
- C.
Hà Nội - Hải Phòng.
- D.
Hà Nội - Thái Nguyên.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây?
- A.
Nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.
- B.
Tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.
- C.
Chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.
- D.
Thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
- A.
Giáp vùng biển giàu tiềm năng.
- B.
Có diện tích tự nhiên lớn nhất.
- C.
Có biên giới với Trung Quốc và Lào.
- D.
Giáp với Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Hồng có tài nguyên nước ngọt phong phú chủ yếu là do
- A.
có lượng mưa dồi dào.
- B.
có hai hệ thống sông lớn.
- C.
địa hình bằng phẳng.
- D.
vị trí nằm tiếp giáp với biển.
Phát biểu nào sau đây không thể hiện ý nghĩa của sự phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ đối với an ninh quốc phòng?
- A.
Nâng cao vị thế trong đối ngoại, hợp tác quốc tế về biển.
- B.
Cơ sở khẳng định chủ quyền biển đảo và bảo vệ lãnh thổ.
- C.
Làm nền tảng trong việc phát triển an ninh và quốc phòng.
- D.
Nâng cao hiệu quả hoạt động khai thác tài nguyên biển đảo.
Đông Nam Bộ thích hợp để xây dựng các vùng chuyên canh cây công nghiệp với quy mô lớn chủ yếu là do có
- A.
địa hình tương đối bằng phẳng, đất đai phân bố thành vùng lớn.
- B.
diện tích đất xám lớn, địa hình phân hóa đa dạng, mưa theo mùa.
- C.
nguồn nước khá phong phú, khí hậu nóng quanh năm và ít có bão.
- D.
đất feralit trên đá badan khá màu mở, khí hậu cận xích đạo rõ rệt.
Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
- A.
rừng thưa cận nhiệt đới khô hạn và cây bụi gai.
- B.
rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
- C.
rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
- D.
rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
Cho biểu đồ
SẢN XUẤT SẮT, THÉP VÀ SẢN XUẤT XI MĂNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Nhận xét nào sau đây đúng?

- A.
Tốc độ tăng trưởng sản lượng sắt, thép nhanh hơn tốc độ tăng trưởng xi măng.
- B.
Sản lượng sắt, thép tăng liên tục từ năm 2015 đến 2020.
- C.
Sản lượng xi măng từ 2015 đến 2020 tăng 45,7 triệu tấn.
- D.
Năm 2020 sản lượng sắt, thép tăng 35,6 triệu tấn so với năm 2015.
Nội thương của nước ta hiện nay
- A.
có thị trường chính ở các vùng núi.
- B.
hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.
- C.
phát triển đồng đều giữa các vùng.
- D.
có các mặt hàng trao đổi đa dạng.
Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
- A.
chăn nuôi gia súc lớn.
- B.
cây công nghiệp hàng năm.
- C.
chăn nuôi gia cầm.
- D.
cây lương thực và nuôi lợn.
Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
- A.
gồm nhiều khối núi, cao nguyên ba-dan.
- B.
các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.
- C.
các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.
- D.
hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.
Biện pháp quan trọng hàng đầu để khai thác hiệu quả tiềm năng tự nhiên cho sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
- A.
phát triển nuôi trồng thủy sản.
- B.
giải quyết tốt vấn đề thủy lợi.
- C.
bảo vệ các dải rừng ngập mặn.
- D.
cải tạo vùng đất nhiễm phèn.
Cho thông tin sau:
Sự phân hoá của thiên nhiên theo chiều Đông - Tây đươc thể hiện khá rõ ở vùng đồi núi nước ta. Vùng núi Đông Bắc là nơi có mùa đông lạnh nhất cả nước, về mùa đông nhiệt độ hạ xuống rất thấp, thời tiết hanh khô, thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa. Vùng núi Tây Bắc có mùa đông tương đối ấm và khô hanh, ở các vùng núi thấp cảnh quan mang tính chất nhiệt đới gió mùa, tuy nhiên ở các vùng núi cao cảnh quan thiên nhiên lại giống vùng ôn đới.
- A)
Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Vùng núi Tây Bắc có mùa đông ấm hơn, khô hanh do vị trí và ảnh hưởng của các dãy núi hướng tây bắc - đông nam đã ngăn cản gió mùa Đông Bắc.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tại các vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ hạ thấp do địa hình hút gió mùa Đông Bắc.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Một số nơi của vùng Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên như vùng ôn đới do ảnh hưởng của địa hình núi cao.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Dịch vụ là những hoạt động mang tính xã hội tạo ra các sản phẩm nhằm thỏa mãn các nhu cầu sản xuất và đời sống của con người nên có cơ cấu ngành đa dạng và phức tạp. Việc phân chia các ngành dịch vụ hiện nay dựa vào các hoạt động dịch vụ diễn ra trong thực tế với ba nhóm: dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công. Ở nước ta, dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu kinh tế và phát triển ngày càng đa dạng.
- A)
Dịch vụ góp phần quan trọng trong thực hiện sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Kinh tế càng phát triển, xã hội càng tiến bộ văn minh thì càng xuất hiện nhiều ngành dịch vụ mới.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Quy mô dân số đông, lực lượng lao động tăng cả về số lượng và chất lượng tạo nên thách thức lớn cho sự phát triển dịch vụ của nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Hệ thống chính sách cùng sự phát triển mạnh mẽ khoa học - công nghệ tạo nên sự đa dạng về cơ cấu ngành dịch vụ nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho thông tin sau:
Đồng bằng sông Cửu Long có tài nguyên du lịch phong phú. Khách du lịch và doanh thu du lịch có xu hướng tăng đều từ 2015 đến 2019, năm 2020, 2021 giảm nhưng hiện nay đang dần phục hồi trở lại. Loại hình du lịch đặc trưng là du lịch sinh thái, sông nước, nghỉ dưỡng biển đảo và văn hóa lễ hội.
- A)
Loại hình du lịch đặc trưng của Đồng bằng sông Cửu Long là kiến trúc, nghệ thuật.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Số lượt khách du lịch của vùng Đồng bằng sông Cửu Long từ 2015 đến nay rất ổn định.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Lượng khách du lịch năm 2020, 2021 giảm là do ảnh hưởng của đại dịch Covid 19.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Yếu tố tạo bước đột phá trong phát triển du lịch vùng Đồng bằng sông Cửu Long là chính sách ưu đãi và thu hút đầu tư.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2022
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Tổng cục Thống kê)
Theo biểu đồ, nhận xét về giá trị cán cân xuất nhập khẩu của một số quốc gia năm 2022?

- A)
Giá trị xuất, nhập khẩu của Việt Nam luôn cao hơn Thái Lan.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Giá trị xuất của Xin-ga-bo luôn cao hơn giá trị nhập khẩu.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Giá trị xuất khẩu của Xin-ga-bo cao hơn của Thái Lan khoảng 3,5 lần.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Giá trị nhập khẩu của Việt Nam cao hơn của Ma-lai-xi-a 128,2 Tỷ đô la Mĩ.
☐ Đúng ☐ Sai
| Nhiệt độ trung bình năm (°C) | Nhiệ độ trung bình tháng 1 (°C) | Nhiệ độ trung bình tháng 7 (°C) |
|---|---|---|
| 25,1 | 19,7 | 29,4 |
| Năm | 2010 | 2016 | 2018 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng số | 49124 | 53345 | 54282,5 | 53609,6 |
| Kinh tế Nhà nước | 5025 | 4702 | 4525,9 | 4098,4 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước | 42370 | 45025 | 45215,4 | 44777,4 |
| Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài | 1729 | 3591 | 4541,2 | 4733,8 |
| Năm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Xuất khẩu | 72,2 | 162,0 | 282,6 | 336,1 |
| Nhập khẩu | 84,8 | 165,7 | 261,8 | 332,9 |
| Năm | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Trung du và miền núi Bắc Bộ | 4087,8 | 4315,1 | 4419,3 | 4847,9 |
| Tây Nguyên | 685,7 | 699,3 | 712,0 | 753,7 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2025-dia-li-bam-sat-de-minh-hoa-de-6-9599