Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Địa lí 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2025 bám sát đề minh họa (Đề 13)
Địa lí
Điểm cực Bắc phần đất liền nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?
- A.
Lai Châu.
- B.
Lào Cai.
- C.
Điện Biên.
- D.
Hà Giang.
Mưa lớn ở miền núi dẫn đến
- A.
hạn hán.
- B.
lũ quét.
- C.
ngập lụt.
- D.
xâm nhập mặn.
Đô thị đầu tiên của Việt Nam là
- A.
Hà Nội.
- B.
Cổ Loa.
- C.
Huế.
- D.
Sài Gòn.
Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
- A.
Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.
- B.
Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.
- C.
Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.
- D.
Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.
Vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là
- A.
trâu và bò.
- B.
lợn và gia cầm.
- C.
bò và gia cầm.
- D.
gia cầm và trâu.
Than ở nước ta được khai thác nhiều nhất ở tỉnh
- A.
Thái Nguyên.
- B.
Quảng Nam.
- C.
Lạng Sơn.
- D.
Quảng Ninh.
Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay
- A.
có mật độ cao nhất ở các vùng núi.
- B.
hầu hết là các tuyến đường cao tốc.
- C.
hoàn toàn đạt trình độ rất hiện đại.
- D.
đã mở rộng và phủ kín ở các vùng.
Sản phẩm đặc trưng của vùng du lịch Tây Nguyên là du lịch
- A.
văn hoá, sinh thái gắn với tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc thiểu số.
- B.
sinh thái, văn hoá, tìm hiểu các giá trị độc đáo của văn hoá cồng chiêng.
- C.
đô thị, MICE, tìm hiểu lịch sử, du lịch nghỉ dưỡng và sinh thái biển, đảo.
- D.
nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản, tìm hiểu văn hoá biển, ẩm thực biển.
Thế mạnh chủ yếu để phát triển các cây trồng có nguồn gốc khác nhau ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao.
- B.
địa hình đa dạng (núi, cao nguyên, đồi núi thấp...), đất feralit rộng.
- C.
giàu khoáng sản, đa dạng về chủng loại, một số loại có trữ lượng lớn.
- D.
trữ năng thuỷ điện dồi dào ở các sông Hồng, sông Đà, sông Chảy,...
Hiện nay, huyện đảo nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
- A.
Lý Sơn.
- B.
Vân Đồn.
- C.
Cồn Cỏ.
- D.
Côn Đảo.
Khó khăn chủ yếu của việc đánh bắt xa bờ ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
- A.
lao động đánh bắt ít được bổ sung, cơ sở hậu cần phục vụ còn yếu.
- B.
phương tiện đánh bắt còn hạn chế, dịch vụ nghề cá còn chưa mạnh.
- C.
công nghiệp chế biến còn hạn chế, các cơ sở chế biến khác nhỏ lẻ.
- D.
trong năm xảy ra nhiều thiên tai, môi trường nhiều nơi bị ô nhiễm.
Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?
- A.
Điều
- B.
Cà phê.
- C.
Dừa.
- D.
Chè.
Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc chủ yếu do
- A.
hoạt động nội lực tạo các đứt gãy và vùng trũng thấp.
- B.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, lớp vỏ phong hoá dày.
- C.
lượng mưa năm lớn, địa hình phần nhiều là đồi núi.
- D.
tác động kết hợp của nội, ngoại lực đa dạng ở các nơi.
Cho biểu đồ sau:
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng thủy sản của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

- A.
Thủy sản khác tăng, tôm đông lạnh tăng.
- B.
Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.
- C.
Cá đông lạnh tăng, thủy sản khác tăng.
- D.
Tôm đông lạnh giảm, cá đông lạnh tăng.
Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên?
- A.
Tăng cường sản xuất hàng hoá.
- B.
Nâng cao năng suất lao động.
- C.
Mở rộng và phát triển thị trường.
- D.
Tổ chức việc sản xuất hợp lí.
Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là:
- A.
Lãnh thổ kéo dài, chiều ngang hẹp và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.
- B.
Dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.
- C.
Khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, đất feralit khá màu mỡ.
- D.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm cao hơn miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chủ yếu do tác động của
- A.
các loại gió trong năm và hướng địa hình.
- B.
các gió hoạt động theo mùa và hướng núi.
- C.
vị trí địa lí và hoạt động của các loại gió.
- D.
vị trí địa lí và diện tích của vùng biển lớn.
Thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở Đồng bằng sông Cửu Long là:
- A.
Có nhiều đảo, quần đảo và một số bãi tắm.
- B.
Nền nhiệt quanh năm cao, lượng mưa lớn.
- C.
Vùng biển rộng, nhiều bãi cá, bãi tôm lớn.
- D.
Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Cho thông tin sau:
Quanh năm gió Tín phong thổi trên lãnh thổ nước ta và biển Đông, nhưng tùy mùa mà tính chất của nó có thay đổi. Gió Tín phong có dạng độc lập nhất vào mùa xuân, khi hai luồng gió mùa đều yếu, khi đó nó xuất phát từ rìa tây nam của cao áp Thái Bình Dương và có hướng đông nam rõ rệt. Trong mùa hè, gió Tín phong thường thổi xen kẽ với các đợt gió mùa tây nam. Sang thu – đông, gió Tín phong thường phụ thuộc vào cao áp Xibia và thổi theo hướng đông bắc.
- A)
Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm trên lãnh thổ nước ta.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Gió Tín Phong có tính chất nóng ẩm, mưa nhiều.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Do tác động của Tín phong bán cầu Bắc, vào mùa đông ở miền Bắc thường xuất hiện những ngày nắng ấm xen kẽ những ngày thời tiết âm u.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Gió Tín phong kết hợp với hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới gây mưa thu-đông cho vùng ven biển Trung bộ.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho biểu đồ:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA THÁI LAN VÀ PHI-LIP-PIN
NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin?

- A)
GDP bình quân đầu người của Thái Lan có xu hướng tăng.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin đều tăng.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Năm 2020 so với 2015, GDP bình quân đầu người của Thái Lan tăng 1,1 lần.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Năm 2020 so với 2015, GDP bình quân đầu người của Thái Lan tăng nhiều hơn Phi-lip-pin 4,6 lần.
☐ Đúng ☐ Sai
Tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là một hình ảnh của sự đa dạng và giàu sức sống, với diện tích đất phù sa sông chiếm 30% diện tích, đất phèn chiếm 40% diện tích, đất mặn chiếm 19% diện tích, thuộc kiểu khí hậu cận xích đạo gió mùa, phân hoá thành mùa mưa và mùa khô rõ rệt, đôi khi gặp phải hạn hán, xâm nhập mặn, đối mặt với tình trạng biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường từ hoạt động con người.
- A)
Đất phèn chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Tình trạng xâm nhập mặn lấn sâu gây sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tình nhiễm mặn ngày càng sâu sắc do địa hình thấp, nhiều cửa sông, mùa khô kéo dài, chế độ dòng chảy thay đổi.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Đồng bằng sông Cửu Long là vùng ít chịu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, thiên tai, khí hậu ôn hòa mát mẻ.
☐ Đúng ☐ Sai
Cho bảng số liệu:
Sản lượng than sạch, dầu khí và điện nước ta giai đoạn 2010 - 2021.
| Năm | 2010 | 2014 | 2018 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Than sạch (triệu tấn) | 44,8 | 41,8 | 42,0 | 48,4 |
| Dầu khí (triệu tấn) | 15,0 | 13,4 | 14,0 | 11,5 |
| Điện (tỉ Kwh) | 91,7 | 141,3 | 209,2 | 235,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
- A)
Sản lượng than sạch, dầu khí còn biến động; sản lượng điện tăng liên tục, tăng nhanh.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Sản lượng than sạch và dầu khí khai thác của nước ta còn biến động do chiến lược khai thác của nước ta, việc khai thác gây cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu khí, điện không đều, tăng nhanh nhất là điện, sau đó đến dầu khí và thấp nhất là than sạch.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Sản lượng điện tăng liên tục và tăng nhanh là do nhu cầu sử dụng của các ngành sản xuất và đời sống sinh hoạt tăng nhanh, nhiều loại hình điện được đưa vào khai thác.
☐ Đúng ☐ Sai

| Tháng | I | II | III | IV | V | VI | VII | VIII | IX | X | XI | XII |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội (Láng) | 80,0 | 76,0 | 82,0 | 75,0 | 78,0 | 71,0 | 76,0 | 77,0 | 75,0 | 67,0 | 74,0 | 60,0 |
| Sản phẩm | 2010 | 2015 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu dịch vụ bưu chính | 6,0 | 11,0 | 25,0 | 26,8 |
| Doanh thu dịch vụ viễn thông | 177,8 | 284,0 | 321,2 | 316,4 |
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/dia-li-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2025-bam-sat-de-minh-hoa-de-13-9640