Địa lí 11 — Đề kiểm tra HK2 Sở GD Bắc Ninh 2025-2026 (Đề 1)
Đề thi học kì Địa lí 11 gồm 16 câu trắc nghiệm, làm trong 45 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Nhật Bản có cơ cấu dân số già nên
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Cơ cấu kinh tế của Trung Quốc thay đổi theo hướng
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Đại bộ phận lãnh thổ Nhật Bản nằm trong đới khí hậu
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Vị trí địa lí của Trung Quốc
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Vùng kinh tế có diện tích lớn nhất Nhật Bản là
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Liên bang Nga có nhiều loại nông sản đặc trưng của vùng ôn đới chủ yếu do ảnh hưởng của nhân tố
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Dân tộc chiếm tỉ lệ lớn nhất ở Trung Quốc là
- Câu 8Một đáp án · Thông hiểu
Loại hình giao thông vận tải quan trọng nhất đối với hoạt động ngoại thương của Nhật Bản là
- Câu 9Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu:
Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của
Trung Quốc và Nhật Bản giai đoạn 2015 - 2023
(Đơn vị: USD/người)
Năm 2015 2020 2023 Trung Quốc 8 016 10 409 12 618 Nhật Bản 34 961 40 041 33 767 (Nguồn: Số liệu Kinh tế - xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 2015 – 2023,
Nhà xuất bản Thống kê 2025)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- Câu 10Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện tự nhiên ở miền Tây Trung Quốc?
- Câu 11Một đáp án · Thông hiểu
Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa chủ yếu do
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Phân bố dân cư Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây?
- Câu 13Một đáp án · Thông hiểu
Lãnh thổ Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây?
- Câu 14Một đáp án · Vận dụng
Thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển khai thác thủy sản là
- Câu 15Một đáp án · Vận dụng
Nguyên nhân chủ yếu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Trung Quốc là
- Câu 16Một đáp án · Vận dụng
Cho bảng số liệu:
Diện tích và sản lượng chè của Nhật Bản giai đoạn 2020 - 2023
Năm 2020 2021 2022 2023 Diện tích (nghìn ha) 39,1 38,0 36,9 36,0 Sản lượng (nghìn tấn) 328,8 340,0 304,0 303,2 (Nguồn: Số liệu Kinh tế - xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới giai đoạn 2015 – 2023,
Nhà xuất bản Thống kê 2025)
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.