Grade

Địa lí 10 — Trắc nghiệm Bài 40: Địa lí ngành thương mại

Bài trắc nghiệm Địa lí 10 gồm 31 câu trắc nghiệm, làm trong 38 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 10Luyện tập31 câu38 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Quy luật hoạt động của thị trường là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cung cầu

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hóa và dịch vụ là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tiền

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Điều nào sau đây là đúng khi cung lớn hơn cầu

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sản xuất có nguy cơ đình trệ

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gắn thị trường trong nước và quốc tế

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Người tiêu dùng mong chờ:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cung lớn hơn cầu

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của các nước có nền kinh tế đang phát triển là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nguyên nhiên liệu, nông sản

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    khu vực có tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Châu Âu

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Ý nào sau đây không thuộc vai trò của ngành thương mại

    Xem đáp án
    Đáp án:

    là khâu nối liền giữa sản xuất với sản xuất

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cung nhỏ hơn cầu

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Khối kinh tế có nhiều thành viên tham gia nhất hiện nay là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    EU

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Đồng tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bảng Anh

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ lệ xuất nhập khẩu là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ trọng của giá trị xuất khẩu so với giá trị nhập khẩu

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thương mại

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    ASEAN là tổ chức

    Xem đáp án
    Đáp án:

    hiệp hội các quốc gia Dông Nam Á

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Năm 2001 giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 15 tỉ USD và 16,2 tỉ USD vậy cán cân xuất nhập khẩu là :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1,2 tỉ USD

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Xuất siêu là tình trạng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Khi chính thức tham gia Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Việt Nam là thành viên thứ:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    150

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường thế giới

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ổn định và ít biến đổi

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sản phẩm công nghiệp chế biến

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Chiếm tỉ trọng thấp trong cơ cấu hàng xuất khẩu trên thế giới

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nông sản

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta hiện nay là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung Quốc.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hoa Kì,Nhật Bản và Trung Quốc.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Trên thị trường, khi cung lớn hơn cầu sẽ có lợi cho

    Xem đáp án
    Đáp án:

    người mua

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Mặt hàng nào sau đây sẽ giảm dần tỉ trọng trong cơ cấu giá trị hàng hóa xuất khẩu của nước ta?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sản phẩm công nghiệp chế tạo

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Những ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đôla mĩ,ơ rô,bảng Anh

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    WTO là tổ chức:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thương mại thế giới

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hành hóa của một số nước,năm 2004

    Đơn vị:tỉ USD

    STTNướcXuất khẩuNhập khẩu
    1Hoa Kì819.01526.4
    2CHLB Đức914.8717.5
    3Nhật Bản565.6454.5
    4Xingapo179.5163.8

    Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất nhập khẩu năm 2004 của các nước trên là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    biểu đồ cột

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hành hóa của một số nước,năm 2004

    Đơn vị:tỉ USD

    STTNướcXuất khẩuNhập khẩu
    1Hoa Kì819.01526.4
    2Liên Bang Nga183.2834.4
    3Nhật Bản565.6454.5
    4Xingapo179.5163.8

    trong số các nước trên ,nước ở tình trạng nhập siêu là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hoa Kì

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Tiền thân của tổ chức WTO (tổ chức thương mại thế giới là):

    Xem đáp án
    Đáp án:

    GATT

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    khu vực có tỉ trọng buôn bán so với toàn thế giới lớn nhất:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Châu Âu

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.