Địa lí 10 — Trắc nghiệm Bài 36: Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển, phân bố ngành giao thông vận tải
Bài trắc nghiệm Địa lí 10 gồm 40 câu trắc nghiệm, làm trong 48 phút. Nội dung: địa lí ngành giao thông vận tải. Chấm tự động ngay khi nộp.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
- Câu 1Một đáp án · Nhận biết
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:tham gia vào quá trình sản xuất, giúp cho sản xuất diễn ra liên tục.
- Câu 2Một đáp án · Nhận biết
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thực hiện mối giao lưu kinh tế giữa các vùng và các nước.
- Câu 3Một đáp án · Nhận biết
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thúc đẩy kinh tế, văn hóa của các vùng núi xa xôi phát triển.
- Câu 4Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.
- Câu 5Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
- Câu 6Một đáp án · Nhận biết
Vai trò của ngành giao thông vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân
- Câu 7Một đáp án · Nhận biết
Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Sản xuất ra các sản phẩm mới, tạo khả năng mở rộng sản xuất.
- Câu 8Một đáp án · Nhận biết
Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.
- Câu 9Một đáp án · Nhận biết
Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu giao thông vận tải cần đi trước một bước để phát triển kinh tế – xã hội miền núi?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vận chuyển các sản phẩm đã qua chế biến tới thị trường tiêu thụ.
- Câu 10Một đáp án · Nhận biết
Ý nghĩa kinh tế - xã hội lớn nhất của việc phát triển giao thông vận tải ở miền núi nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:giảm dần khoảng cách về trình độ phát triển giữa vùng núi với vùng đồng bằng.
- Câu 11Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Làm thay đổi giá trị của sản phẩm vận chuyển.
- Câu 12Một đáp án · Nhận biết
Yếu tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phát triển mạnh mẽ của ngành giao thông vận tải nước ta trong các năm qua?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Công cuộc Đổi mới kinh tế - xã hội.
- Câu 13Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km.
- Câu 14Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hoá.
- Câu 15Một đáp án · Nhận biết
Đặc điểm của ngành giao thông vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi.
- Câu 16Một đáp án · Nhận biết
Chất lượng của ngành giao thông vận tải được đo bằng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sự tiện nghi và an toàn cho con người và hàng hóa.
- Câu 17Một đáp án · Thông hiểu
Tiêu chí đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình.
- Câu 18Một đáp án · Thông hiểu
Đơn vị tính của khối lượng vận chuyển là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:số hành khách và số tấn hàng hóa.
- Câu 19Một đáp án · Thông hiểu
Đơn vị tính của khối lượng luân chuyển là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:người.km và tấn.km.
- Câu 20Một đáp án · Thông hiểu
Đơn vị tính của cự li vận chuyển trung bình là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:km
- Câu 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu
Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của các
phương tiện vận tải nước ta, năm 2003
Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) Đường sắt 8385 2725,4 Đường ô tô 175 856,2 9402,8 Đường sông 55 258,6 5140,5 Đường biển 21 811,6 43512,6 Đường hàng không 89,7 210,7 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 10)
Cự li vận chuyển trung bình của đường sông là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:93 km
- Câu 22Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu
Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của các
phương tiện vận tải nước ta, năm 2003
Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Khối lượng luân chuyển (nghìn tấn.km) Đường sắt 8385 2725400 Đường ô tô 175 856,2 9402800 Đường sông 55 258,6 5140500 Đường biển 21 811,6 43512600 Đường hàng không 89,7 210700 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 10)
Cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:53.5 km
- Câu 23Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu
Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của các
phương tiện vận tải nước ta, năm 2003
Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) Đường sắt 8385 2725,4 Đường ô tô 175 856,2 9402,8 Đường sông 55 258,6 5140,5 Đường biển 21 811,6 43512,6 Đường hàng không 89,7 210,7 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 10)
Phương tiện vận tải có cự li vận chuyển trung bình dài nhất năm 2003 của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đường hàng không
- Câu 24Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu
Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của các
phương tiện vận tải nước ta, năm 2003
Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Khối lượng luân chuyển (triệu tấn.km) Đường sắt 8385 2725,4 Đường ô tô 175 856,2 9402,8 Đường sông 55 258,6 5140,5 Đường biển 21 811,6 43512,6 Đường hàng không 89,7 210,7 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 10)
Phương tiện vận tải có cự li vận chuyển trung bình ngắn nhất năm 2003 của nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:đường ô tô
- Câu 25Một đáp án · Thông hiểu
Cho bảng số liệu
Khối lượng vận chuyển của các phương tiện vận tải nước ta,
năm 2003
Phương tiện vận tải Khối lượng vận chuyển (nghìn tấn) Đường sắt 8385 Đường ô tô 175 856,2 Đường sông 55 258,6 Đường biển 21 811,6 Đường hàng không 89,7 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 10)
Để thể hiện cơ cấu khối lượng vận chuyển của các phương tiện vận tải nước ta năm 2003, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Tròn.
- Câu 26Một đáp án · Thông hiểu
Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:điều kiện tự nhiên
- Câu 27Một đáp án · Thông hiểu
Đây không phải là ảnh hưởng lớn của điều kiện tự nhiên tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô.
- Câu 28Một đáp án · Thông hiểu
Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình vận tải.
- Câu 29Một đáp án · Thông hiểu
Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của mạng lưới sông ngòi dày đặc đến ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Thuận lợi xây dựng nhiều cảng nước sâu.
- Câu 30Một đáp án · Thông hiểu
Trở ngại lớn nhất đối với sự phát triển giao thông vận tải ở nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thiếu vốn đầu tư
- Câu 31Một đáp án · Thông hiểu
Với tư cách là khách hàng, các ngành kinh tế có ảnh hưởng như thế nào tới ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Lựa chọn loại hình vận tải phù hợp.
- Câu 32Một đáp án · Thông hiểu
Ảnh hưởng của mạng lưới sông ngòi dày đặc đến ngành giao thông vận tải nước ta là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:thuận lợi để phát triển giao thông đường sông.
- Câu 33Một đáp án · Vận dụng
Nhân tố chủ yếu làm cho giao thông Tây Nguyên chủ yếu phát triển đường ô tô là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:địa hình.
- Câu 34Một đáp án · Vận dụng
Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và sự hoạt động của ngành giao thông vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:các ngành kinh tế.
- Câu 35Một đáp án · Vận dụng
Nhân tố thuộc điều kiện kinh tế - xã hội có ảnh hưởng sâu sắc tới vận tải hành khách là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sự phân bố dân cư.
- Câu 36Một đáp án · Vận dụng
Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân có ảnh hưởng như thế nào tới ngành giao thông vận tải?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:Có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố ngành vận tải.
- Câu 37Một đáp án · Vận dụng
Nhân tố quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:địa hình.
- Câu 38Một đáp án · Vận dụng
Nhân tố tự nhiên chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh ngành giao thông đường sông là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:sông ngòi dày đặc.
- Câu 39Một đáp án · Vận dụng
Ngành giao thông vận tải nước ta phát triển chậm hơn các nước khác trên thế giới chủ yếu là do
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:kinh tế phát triển kém hơn.
- Câu 40Một đáp án · Vận dụng
Nguyên nhân chính làm cho giao thông vận tải của vùng Đông Nam Bộ nước ta phát triển hơn các vùng khác là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.