Grade

Địa lí 10 — Trắc nghiệm Bài 28: Địa lí ngành trồng trọt

Bài trắc nghiệm Địa lí 10 gồm 25 câu trắc nghiệm, làm trong 30 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 10Luyện tập25 câu30 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Diện tích canh tác trên thế giới hiện nay chủ yếu dùng để:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trồng cây lương thực

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Các cây lương thực chính ở các nước châu Phi và Mĩ Latinh là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngô và kê

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Mục đích sử dụng lương thực ở các nước đang phát triển thường là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Làm lương thực cho người

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng thảo nguyên và ôn đới cận nhiệt là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lúa mì

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Loại cây trông nào thích hợp với điều kiện sinh thái của vùng đồng cỏ và nửa hoang mạc là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Kê và cao lương

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Loại cây trồng thích hợp với điều kiện sinh thái của vung thảo nguyên nhiệt đới, nhiệt và ôn đới nóng là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngô

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây lúa gạo là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Châu Á gió mùa

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Hãy kể tên mmọt vài loài cây hoa màu của vùng ôn đới.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đại mạch, hắc mạch, yến mạch, khoai tây.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cây lương thực chính có sản lượng lớn nhất thế giới hiện nay là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ngô

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Lượng xuất khẩu hằng năm chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng sản lượng lương thực là do:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các nước sản xuất lớn thường có dân số đông

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cây lương thực hiện nay đang nuôi sống hơn 50% dân số thế giới là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lúa gạo

  13. Câu 13Một đáp án · Thông hiểu

    Quê hương cây lúa mì được xác đinh thuộc vùng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tây Á

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Loại đất được coi là thich hợp nhất đối với cây lúa mì là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đất đen

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Quốc gia có sản lượng chè lớn nhất thế giới:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung Quốc, Ấn Độ

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Ưa nhiệt, ẩm, đất tươi xốp, nhất là đất bazan và đất đá vôi lầ cây:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Cà phê

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Quê hương của cà phê thuộc vùng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung Phi

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây cao su:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ưa nhiệt, ẩm, không chịu được với gió bão

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Quê hương của cây cao su thuộc vùng:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nam Mĩ

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Khu vực có sản lượng cao su lớn nhất thế giới hiện nay là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đông Nam Á

  21. Câu 21Một đáp án · Vận dụng

    Quốc gia nào sau đây có diện tích luá gạo lớn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung Quốc

  22. Câu 22Một đáp án · Vận dụng

    : Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Các xí nghiệp công nghiệp chế biến

  23. Câu 23Một đáp án · Vận dụng

    Hãy kể tên những cây công nghiệp hằng năm :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Đậu phộng, đậu nành, mía, bông , dâu tằm, thuốc lá.

  24. Câu 24Một đáp án · Vận dụng

    Những loại cây công nghiệp nào được dùng để sản xuất nước uống:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chè, cà phê, ca cao.

  25. Câu 25Một đáp án · Vận dụng

    Những loại cây công nghiệp nào để trồng để lấy đường:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mía, thốt nốt, củ cải, đường.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.