Grade

Địa lí 10 — Trắc nghiệm Bài 21: Quy luật địa đới và quy luật Phi địa đới (phần 2/2)

Bài trắc nghiệm Địa lí 10 gồm 39 câu trắc nghiệm, làm trong 47 phút. Nội dung: quy luật địa đới và quy luật phi địa đới. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 10Luyện tập39 câu47 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Hiện nay trên thế giới thì bao nhiêu quốc gia có số dân trên 100 triệu người?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    11 quốc gia

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Các quốc gia như Trung Quốc, Ấn Độ, Inđônêxia có số dân hơn 100 triệu người nằm ở châu lục nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    châu Á

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Dân số thế giới năm 2005 là 6,477 triệu người. Tỉ suất sinh thô là 21‰ vậy số người sinh ra là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    136 triệu người

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Động lực chính làm tăng dân số trên thế giới là động lực nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gia tăng tự nhiên

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Năm 2005 dân số thế giới là 6,477 triệu người. Tỉ suất tử thô là 9‰. Vậy số người chết là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    58,2 triệu người

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Thế giới dân số năm 2005: 21‰ - 9‰ = 12‰ vậy 12‰ là gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Gia tăng cơ học được thể hiện yếu tố nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tăng dân số khu vực này và giảm dân số khu vực khác

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Yếu tố nào sau đây tác động đến tỉ suất sinh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tự nhiên- sinh học

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Nhìn chung tỉ suất tử thô của dân số thế giới là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tăng

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Dân số thế giới năm 2005 là 6,477 triệu người, tỉ suất sinh thô là 21‰, tỉ suất tử thô là 9‰. Vậy dân số tăng là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    77,8 triệu người

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    CHỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ suất tử vong trẻ em

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Nhận định nào sau đây chưa chính xác về tỉ suất tử thô của thế giới thời kì 1950-2005?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giai đoạn 2004-2005 tỉ suất tử thô của các nước đang phát triển cao hơn mức trung bình của các nước phát triển

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Động lực phát triển dân số thế giới là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gia tăng tự nhiên

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Trong thời kì 2000-2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Châu Phi

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Dân số là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tổng số người sống trên một lãnh thổ vào một thời điểm nhất định

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Đến thời điểm hiện nay (2005) dân số thế giới độ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trên 6,3 tỉ người

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Năm quốc gia có số dân đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Inđônêxia, Bra-xin

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Ba quốc gia nằm sát nhau có dân số vượt trên 100 triệu người là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ấn Độ, Pakistan, Băng-la-đét

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Động lực phát triển dân số thế giới là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sự gia tăng tự nhiên

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Theo thống kên năm 2005 thì dân số thế giới là bao nhiêu triệu người?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6,477 triệu người

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉ suất sinh thô của thế giới hiên nay có xu hướng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chưa thay đổi

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh của một dân số?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Trình độ phát triển kinh tế- xã hội

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Dân số của các quốc gia trên thế giới được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sự chênh lệch giữa quốc gia đông dân nhất và quốc gia ít dân nhất rất lớn, lên đến hơn 100.000 ngàn lần

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉ lệ tăng dân số thế giới xếp thứ tự từ cao đến thấp là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Châu Phi, châu Mỹ La-tinh, châu Á, châu Âu

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    số năm bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Tỉ lệ tử thô của nước ta năm 2014 là 4,8‰, như vậy thuộc loại

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thấp

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trình độ phát triển kinh tế

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau về tỉ lệ dân thành thị và nông thôn trên thế giới:

    (đơn vị %)

    Năm190019501970199020002005
    Thành thị13,629,237,7434548
    Nông thôn86,470,862,3575552

    (Nguồn: SGK Địa lí 10 – chương trình chuẩn, NXB Giáo dục, 2010)

    Biểu đồ thích hợp nhất trể hiện tình hình tỉ lệ dân nông thôn và dân thành thị trên thế giới thời kì 1990-2005 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    biểu đò cột chồng

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu sau: Dân số các nước phát triển và đang phát triển:

    (Đơn vị: tỉ người)

    NămDân số các nước đang phát triểnDân số các nước phát triển
    19803,361,14
    19904,091,21
    20004,981,26
    20105,981,31

    (Nguồn: Tài liệu Bồi dưỡng giáo viên – Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2014)

    Biểu đồ thích hợp để thể hiện dân số các nước phát triển và đang phát triển thời kì 1980 -02010 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    biểu đồ cột gộp

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tất cả các nước trên thế giới

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Nhận định nào sau đây chưa chính xác?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Bước vào thế kỉ 21, dân số thế giới đạt mức 6 tỉ người

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là do 2 nhân tố chủ yếu quyết định

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sinh đẻ và tử vong

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

    Xem đáp án
    Đáp án:

    dân số trung bình ở cùng thời điểm

  35. Câu 35Một đáp án · Nhận biết

    Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tỉ suất sinh thô

  36. Câu 36Một đáp án · Vận dụng

    Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt...)

  37. Câu 37Một đáp án · Vận dụng

    Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với

    Xem đáp án
    Đáp án:

    dân số trung bình ở cùng thời điểm

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    Năm 2005 thế giới có 11 quốc gia với dân số mỗi nước vượt quá 100 triệu người, chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chiếm 61%

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.