Grade

Địa lí 10 — Đề thi học sinh giỏi năm học 2025-2026

Đề học sinh giỏi Địa lí 10 gồm 49 câu (35 trắc nghiệm, 8 đúng/sai, 6 trả lời ngắn), làm trong 90 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Địa líLớp 10Luyện tập49 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Chính sách dân số.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc)?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm ở cùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    kinh tuyến.

  5. Câu 5Một đáp án · Vận dụng

    Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho bảng số liệu:

    Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của thế giới thời kì 1980 – 2020

    (Đơn vị %)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của thế giới thời kì 1980 – 2020, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Miền.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tư liệu sản xuất.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu tạo nên quy luật phi địa đới là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nguồn năng lượng từ bên trong Trái Đất.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Núi ở độ cao 2500m, nhiệt độ của không khí trong gió là 150C thì khi gió khô xuống đến độ cao 300m, nhiệt độ không khí trong gió sẽ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    370C.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO NGÀNH KINH TẾ

    CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN NĂM 2022

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, Tổng cục Thống kê 2023)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tỉ trọng ngành công nghiệp của Việt Nam lớn hơn Thái Lan.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Trong giai đoạn hội nhập quốc tế sâu rộng, để khai thác hiệu quả nguồn lực của quốc gia đang phát triển cần ưu tiên giải pháp nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khai thác hiệu quả nguồn lực trong nước và nước ngoài.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đầu tư ra nước ngoài ít hơn nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20°C và đường đẳng nhiệt năm +10°C tháng nóng nhất của hai bán cầu là hai vòng đai

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ôn hòa.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên chủ yếu do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đối tượng sản xuất là cây trồng, vật nuôi.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế giữa các ngành là quá trình thay đổi tích cực, phù hợp với

    Xem đáp án
    Đáp án:

    quá trình phát triển kinh tế của các quốc gia.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bóc mòn.

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dân số già.

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Khu vực nào sau đây hình thành vành đai khí áp thấp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ôn đới, xích đạo.

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Ngày nay, GPS được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực giao thông vận tải nhờ khả năng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    xác định vị trí và dẫn đường.

  20. Câu 20Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu đồ

    (Nguồn Niên giám thống kê 2022; Nhà xuất bản Thống kê 2023)

    SẢN LƯỢNG LÚA CỦA LÀO VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2019-2022

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Giai đoạn 2019-2022, sản lượng lúa của Lào tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố nào sau đây sẽ gây ra mưa nhiều?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hội tụ nhiệt đới đi qua.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

  23. Câu 23Một đáp án · Nhận biết

    Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

    Đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu để đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người. .

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu gây ra thuỷ triều là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sức hút của Mặt Trăng.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Nguồn lực nào sau đây là quan trọng nhất của quá trình sản xuất, quyết định việc sử dụng hiệu quả các nguồn lực khác?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Lao động.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Nhiệt độ của nước biển và đại dương

    Xem đáp án
    Đáp án:

    thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Các sông có nguồn cung cấp nước là băng tuyết thì mùa lũ của sông vào mùa nào trong năm?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mùa xuân.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Vào mùa đông, các địa điểm ở Bán cầu Bắc luôn có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đêm dài hơn ngày.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến kinh tế là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Cấu tạo của vỏ Trái Đất ở lục địa gồm các lớp

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trầm tích, gra-nit, ba – dan.

  33. Câu 33Một đáp án · Thông hiểu

    Cơ bản từ xích đạo về cực có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

  34. Câu 34Một đáp án · Thông hiểu

    Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Thủy quyển và lớp đất.

  35. Câu 35Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố qui định chức năng của đô thị là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí địa lí.

  36. Câu 36Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho thông tin sau:

    Là ngành kinh tế xuất hiện sớm nhất của xã hội loài người, nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản luôn đóng vai trò quan trọng mà không ngành nào có thể thay thế được. Trong nền nông nghiệp hiện đại, dịch vụ nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất và lưu thông các sản phẩm nông nghiệp.

    a

    Hiện nay tất cả các nước đều đã tự chủ động đảm bảo được an ninh lương thực.

    b

    Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản luôn đóng vai trò chủ đạo ở các nước phát triển.

    c

    Cung cấp tư liệu sản xuất cho hầu hết các ngành kinh tế khác.

    d

    Dịch vụ nông nghiệp đóng vai trò then chốt trong việc hiện đại hóa, chuyển đổi sản xuất truyền thống sang nông nghiệp công nghệ cao, phát triển bền vững.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  37. Câu 37Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho biểu đồ:

    a

    Xích đạo có lượng mưa lớn nhất vì có nhiều khu áp cao, gió thổi về, nơi hoạt động của nhiều dòng biển nóng.

    b

    Lượng mưa trung bình năm tăng đều từ cực về xích đạo.

    c

    Khu vực ôn đới có lượng mưa trung bình năm cao nhất.

    d

    Vùng ôn đới có lượng mưa trung bình năm lớn hơn vùng chí tuyến.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  38. Câu 38Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho đoạn thông tin sau:

    Nước ngầm là nguồn nước tích trữ trong các lớp đất đá thấm nước dưới bề mặt đất, được bổ sung chủ yếu từ nước mưa và nước mặt thấm xuống. Đây là nguồn nước sạch, quan trọng cho sinh hoạt và sản xuất, nhưng đang đối mặt với nguy cơ ô nhiễm và cạn kiệt do khai thác quá mức.

    a

    Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hầu như không thay đổi.

    b

    Phía dưới tầng nước ngầm là tầng đất, đá không thấm nước.

    c

    Nước ngầm được hình thành do nước mặt thấm xuống.

    d

    Ở nước ta nguồn cung cấp nước cho nước ngầm ổn định quanh năm.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  39. Câu 39Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho đoạn thông tin sau:

    Đất là lớp vật chất tơi xốp nằm trên cùng của bề mặt lục địa. Đất được hình thành tại chỗ do quá trình phong hóa đá gốc, có thành phần cơ giới và tính chất đất phụ thuộc nhiều vào lớp vỏ phong hóa. Đất được hình thành do tác động đồng thời của nhiều nhân tố. Trên thế giới có nhiều nhóm đất khác nhau phân bố thay đổi vĩ độ địa lí và độ cao địa hình.

    a

    Sự hình thành các vành đất khác nhau theo độ cao là biểu hiện rõ rệt của quy lật địa đới.

    b

    Ở vùng núi cao, quá trình hình thành đất yếu do nhiệt độ thấp.

    c

    Ở sườn đón nắng và đón gió ẩm đất thường ít mùn hơn.

    d

    Đất được đặc trưng bởi độ phì.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  40. Câu 40Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho đoạn thông tin sau:

    Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ Trái Đất, thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất, núi lửa. Hiện nay, ở Nhật Bản vẫn còn khoảng 80 ngọn núi lửa đang hoạt động. Mỗi năm, trung bình nước Nhật phải chịu khoảng 1000 trận động đất lớn nhỏ.

    a

    Nhật Bản chịu ảnh hưởng nhiều của động đất và núi lửa là do vị trí nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai mảng kiến tạo Âu- Á và Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.

    b

    Ở Nhật Bản động đất, núi lửa chỉ xảy trên vùng biển.

    c

    Nguyên nhân chủ yếu sinh ra động đất, núi lửa ở Nhật Bản là do tác động của nội lực.

    d

    Nhật Bản là quốc gia chịu ảnh hưởng nhiều thiên tai.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
  41. Câu 41Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho bảng số liệu:

    Quy mô dân số thế giới, giai đoạn 1950 – 2050

    a

    Tốc độ tăng dân số ở các nước đang phát triển lớn hơn các nước phát triển.

    b

    Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số thế giới theo nhóm các nước phát triển và đang phát triển, giai đoạn 1950 - 2050.

    c

    Dân số thế giới tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.

    d

    Các nước phát triển luôn chiếm hơn 50% cơ cấu dân số của thế giới.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
  42. Câu 42Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho thông tin sau:

    Cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế. Cơ cấu theo ngành biểu thị tỉ trọng, vị trí của các ngành và mối quan hệ giữa các ngành trong nền kinh tế. Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển (khoa học – công nghệ, lực lượng sản xuất, …) của nền sản xuất xã hôi.

    a

    Cơ cấu theo ngành phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.

    b

    Cơ cấu theo ngành là bộ phận cơ bản nhất trong cơ cấu kinh tế.

    c

    Cơ cấu theo ngành biểu thị tỉ trọng, vị trí của các thành phần và mối quan hệ giữa các thành phần trong nền kinh tế.

    d

    Cơ cấu theo ngành cho biết mối quan hệ của các bộ phận lãnh thổ hợp thành nền kinh tế.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  43. Câu 43Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho thông tin sau:

    Dân cư thế giới phân bố không đồng đều trong không gian, tập trung đông đúc tại các vùng đồng bằng, ven biển, khu vực có khí hậu ôn hòa (như châu Á, châu Âu) và thưa thớt ở vùng hoang mạc, băng giá, núi cao. Dân cư chủ yếu tập trung ở bán cầu Bắc, lục địa già (Á-Âu-Phi) và có xu hướng dịch chuyển về đô thị.

    a

    Vùng ven biển có mức độ tập trung dân cư cao chủ yếu do sự hấp dẫn về cảnh quan của các bãi biển đẹp đối với người dân và du khách.

    b

    Châu Á có mật độ dân số cao.

    c

    Sự phát triển của các thành phố vệ tinh xung quanh các đô thị lớn giúp cân bằng phân bố dân cư.

    d

    Mật độ dân số ở đồng bằng cao hơn so với miền núi.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
  44. Câu 44Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của thế giới năm 2024 so với năm 2020 giảm bao nhiêu % (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).
    Đáp án:
  45. Câu 45Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết GDP bình quân đầu người của nước ta năm 2024 cao hơn năm 2018 là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
  46. Câu 46Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết diện tích lúa năm 2024 so với năm 2015 giảm đi bao nhiêu triệu ha (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
  47. Câu 47Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Năm 2024, quy mô GDP của nước ta theo giá hiện hành là 11 512 nghìn tỉ đồng, tăng 11,5% so với năm 2023. Hãy cho biết quy mô GDP của nước ta năm 2024 tăng bao nhiêu nghìn tỉ đồng so với năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  48. Câu 48Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2024, lượng mưa của tháng nhiệt độ cao nhất lớn hơn lượng mưa của tháng nhiệt độ thấp nhất là bao nhiêu mm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  49. Câu 49Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho bảng số liệu:
    Lượng mưa các tháng tại trạm quan trắc Hà Nội (láng) trong năm 2024
    Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2024 tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) tổng lượng mưa trong mùa mưa so với tổng lượng mưa cả năm chiếm bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.