Grade

Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán Đắk Nông năm 2025

16 câu trắc nghiệm toán lớp 9. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập16 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức 16−3\sqrt{16} - 3 bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn (O;R)(O; R) và NMQ^=40∘\widehat{NMQ} = 40^\circ. Số đo của góc NPQNPQ bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai đường tròn (A;5cm)(A; 5 cm) và (B;4cm)(B; 4 cm) tiếp xúc ngoài với nhau. Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Nếu a+3c>b+3ca + 3c > b + 3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Rút gọn biểu thức 8a3−5a\sqrt{8a^3} - 5a ta được

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trên đường tròn (O;2cm)(O; 2 cm) lấy hai điểm A,BA, B sao cho AOB^=90∘\widehat{AOB} = 90^\circ. Độ dài cung nhỏ ABAB bằng

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2y = 2x^2?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện của xx để biểu thức x−5\sqrt{x - 5} có nghĩa là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, biết độ dài các cạnh AB=6 cmAB = 6 \, cm, BC=10 cmBC=10 \, cm. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ phương trình {x+y=72x−y=2\begin{cases} x + y = 7 \\ 2x - y = 2 \end{cases} có nghiệm (x;y)(x;y) là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, BC=4 cmBC = 4 \, cm, AC=2 cmAC = 2 \, cm. Tính sin ABC^\widehat{ABC}.

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Đường tròn là hình có bao nhiêu trục đối xứng?

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Căn bậc hai số học của 3636 là

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, BC=20 cmBC = 20 \, cm và sin ABC^=35\widehat{ABC} = \dfrac{3}{5}. Độ dài cạnh ACAC bằng

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Rút gọn biểu thức A=8−22+18A = \sqrt{8} - \dfrac{2}{\sqrt{2}} + \sqrt{18} ta được

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Đồ thị hàm số y=ax2(a≠0)y = ax^{2} (a \ne 0) đi qua điểm A(1;5)A(1;5). Giá trị của aa bằng

Tất cả đề thi & luyện tập