Grade

Giải Đề tuyển sinh vào lớp 10 Toán trường THPT chuyên - Đại học Vinh (vòng 1) (Nghệ An) năm 2026

30 câu trắc nghiệm toán lớp 9. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập30 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tổng hai nghiệm của phương trình x2+5x−8=0x^2 + 5x - 8 = 0 bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Thể tích VV của hình trụ có chiều cao hh và bán kính đáy rr được tính bởi công thức

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Nghiệm của hệ phương trình {x−2y=52x+y=−5\begin{cases}x - 2y = 5 \\ 2x + y = -5 \end{cases} là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Với tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH (HH thuộc BCBC), hệ thức nào sau đây luôn đúng?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM, đường cao MHMH (HH thuộc NPNP). Biết rằng NH=3NH = 3 cm, HP=4HP = 4 cm, độ dài MHMH bằng

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức 9−45+2\sqrt{9 - 4\sqrt{5}} + 2 bằng

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị lớn nhất của biểu thức P=−x2+x+2P = -x^2 + x + 2 bằng

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp tam giác đều có diện tích xung quanh Sxq=180S_{xq} = 180 cm2^2, cạnh đáy a=10a=10 cm. Trung đoạn của hình chóp đã cho bằng

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có BAC^=70∘\widehat{BAC} = 70^\circ, ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^\circ nội tiếp đường tròn tâm OO. Số đo AOB^\widehat{AOB} bằng

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Đồ thị hàm số y=5x2y = 5x^2 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Một hộp đựng 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20, không có hai tấm thẻ nào ghi cùng một số. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp, xác suất để rút được tấm thẻ ghi số chia hết cho 3 bằng

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Tất cả các nghiệm của bất phương trình 3x−1≥5−2x3x-1\ge 5 - 2x là

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình nào sau đây có nghiệm x=−1x=-1?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Với hai số thực dương a,ba,b tùy ý, bất đẳng thức nào sau đây đúng?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 165 m². Nếu giảm chiều dài đi 2 m và tăng chiều rộng thêm 2 m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Chiều rộng của mảnh vườn ban đầu bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho AB=3AB=\sqrt{3} cm là dây cung của đường tròn (O;1 cm)(O;1 \text{ cm}). Số đo của AOB^\widehat{AOB} bằng

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng 68 cm³, chiều cao bằng 8 cm. Diện tích mặt đáy của hình chóp đã cho bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ phương trình {ax+2y=73x−by=5\begin{cases} ax + 2y = 7 \\ 3x - by = 5 \end{cases} có nghiệm duy nhất (x,y)=(1,2)(x,y) = (1, 2). Khi đó giá trị của P=a+3bP = a + 3b là

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Anh Thắng có 50 triệu đồng, một phần gửi vào ngân hàng A với lãi suất 8%/năm và phần còn lại gửi vào ngân hàng B với lãi suất 6%/năm. Cả hai khoản này đều gửi kỳ hạn 1 năm, tiền lãi của năm thứ nhất nhập vào tiền gốc để tính tiền lãi cho năm thứ hai. Sau đúng 2 năm, anh Thắng nhận về tổng số tiền cả gốc và lãi là 57,464 triệu đồng. Hỏi anh Thắng đã gửi vào ngân hàng A bao nhiêu triệu đồng?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng một nửa đường sinh. Thể tích hình nón đã cho bằng

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Khảo sát mức độ hài lòng của 400 người về chất lượng sóng điện thoại của một nhà mạng trên địa bàn, thu được kết quả sau: | Mức độ hài lòng | Không hài lòng | Hài lòng | Rất hài lòng | | --- | --- | --- | --- | | Tần số tương đối | 20% | 45% | 35% | Số người không hài lòng về chất lượng sóng điện thoại là

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:y=34x−32d:y=\frac{3}{4}x-\frac{3}{2}. Biết rằng dd là tiếp tuyến của đường tròn (O;r)(O;r). Giá trị của rr bằng

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt nhỏ hơn 6 là

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC nội tiếp đường tròn (O;R)(O;R) có AB=6AB=6 cm, AC=25AC=25 cm và đường cao AH=5AH=5 cm. Bán kính của đường tròn (O;R)(O;R) bằng

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Rút gọn biểu thức A=x2−2x+1+x2−4x+4A=\sqrt{x^2-2x+1}+\sqrt{x^2-4x+4} với 1<x<21<x<2, ta được

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Với hai số thực dương a,ba,b phân biệt, rút gọn biểu thức P=(a−b)(a−b)a+bP=\dfrac{(a-b)\left(\sqrt{a}-\sqrt{b}\right)}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}, ta được

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O;3 cm)(O;3 \text{ cm}) kẻ tiếp tuyến MAMA đến đường thẳng đó (AA là tiếp điểm). Kẻ đường kính ACAC của (O;3 cm)(O;3 \text{ cm}). Biết rằng MO=21 cmMO=\sqrt{21}\ \text{cm}. Số đo ACM^\widehat{ACM} bằng

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai số thực xx và yy không đồng thời bằng 0 thỏa mãn x2+y2=14xyx^2+y^2=14xy. Giá trị biểu thức P=x3+y3(x+y)(x2+y2)P=\dfrac{x^3+y^3}{(x+y)(x^2+y^2)} bằng

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có AC=503 mAC=50\sqrt{3}\ \text{m}, CB=10 mCB=10\ \text{m}, ACB=120∘ACB=120^\circ. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Biết rằng phương trình x2−6x+4=0x^2-6x+4=0 có hai nghiệm x1,x2x_1,x_2. Giá trị của biểu thức x1x2+x2x1\dfrac{x_1}{x_2}+\dfrac{x_2}{x_1} bằng

Tất cả đề thi & luyện tập