Grade

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 Toán Hưng Yên năm 2024 (chính thức)

42 câu trắc nghiệm toán lớp 9. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập42 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Đồ thị hàm số y=2x−4y=2x-4 đi qua điểm nào dưới đây?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai đường tròn (O;2cm)(O; 2cm) và (O′;5cm)(O'; 5cm) tiếp xúc ngoài. Khi đó độ dài đoạn nối tâm OO′OO' bằng

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ giác nội tiếp đường tròn, biết C^=60∘\widehat{C}=60^{\circ}, D^=80∘\widehat{D}=80^{\circ}. Khi đó

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện của xx để biểu thức x−3\sqrt{x-3} có nghĩa là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Hệ thức nào sau đây là sai?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình nào dưới đây có hai nghiệm là x=−5x=-5, x=7x=7?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Căn bậc hai số học của 196 là

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình tròn có bán kính R=6cmR=6cm. Diện tích hình tròn đã cho là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho đường tròn tâm OO, bán kính R=4cmR=4cm. Độ dài dây cung lớn nhất của đường tròn đã cho bằng

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=3cmAB=3cm, BC=6cmBC=6cm. Độ dài cạnh ACAC là

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AHAH là đường cao xuất phát từ AA (H∈BCH \in BC), hệ thức nào dưới đây sai?

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Khi quay một hình chữ nhật quanh một cạnh của nó thì ta được hình gì?

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Hệ phương trình {x+y=1x+2y=2\left\{\begin{matrix}x+y=1 \\ x+2y=2\end{matrix}\right. có bao nhiêu nghiệm?

  17. 17Một đáp án · Nhận biết

    Công thức tính diện tích mặt cầu có tâm OO, bán kính RR là

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình x2+2x−1=0x^2+2x-1=0. Giá trị của T=x1+x2−x1x2T = x_1+x_2-x_1x_2 là

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Một hình trụ có chiều cao bằng 5cm5cm, đường kính của đường tròn đáy bằng 8cm8cm. Thể tích của hình trụ này là

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường tròn (O;2cm)(O;2cm), qua điểm AA nằm bên ngoài đường tròn vẽ tiếp tuyến với đường tròn tại BB. Biết AB=2cmAB=2cm, khi đó độ dài đoạn thẳng OAOA là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số x,yx, y thỏa mãn x+y=2x+y=2 và xy=−24xy=-24 với x>yx>y. Khi đó hiệu x−yx - y bằng

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6cm6cm và số đo cung bằng 36∘36^\circ là

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số y=(m−2024)x2y=(m-2024)x^2 đồng biến khi x<0x<0 nếu

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phương trình x2+4x+m=0x^2+4x+m=0 (mm là tham số) có hai nghiệm phân biệt. Biết phương trình có một nghiệm là x=−3x=-3, khi đó nghiệm còn lại của phương trình là

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính (1−23)2+4−23\sqrt{(1-2\sqrt{3})^2}+\sqrt{4-2\sqrt{3}} là

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường thẳng (d):y=(2m+3)x+m(d): y=(2m+3)x+m đi qua điểm A(−1;2)A(-1; 2). Hệ số góc của đường thẳng (d)(d) là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Hệ số góc aa của đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua hai điểm A(1;2)A(1;2) và B(−1;4)B(-1;4) là

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức P=29x6+5x3P=2\sqrt{9x^6}+5x^3 với x<0x<0 được kết quả là

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường tròn (O;8cm)(O; 8cm) và một dây ABAB cách tâm OO một khoảng bằng 6cm6cm. Khi đó độ dài của dây ABAB là

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có đường cao AHAH (H∈BCH \in BC). Biết BH=1cmBH=1cm, CH=2cmCH=2cm, khi đó độ dài cạnh ABAB bằng

  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện của tham số mm để đường thẳng y=−x+my=-x+m cắt parabol y=x22y=\dfrac{x^2}{2} tại 2 điểm phân biệt là

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Số nghiệm của phương trình 2x+2=x−3\sqrt{2x+2} = x-3 là

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai đường thẳng (d1):y=−2x+2(d_1): y=-2x+2 và (d2):y=(m2−3m)x+m2+m(d_2): y=(m^2-3m)x+m^2+m. Số các giá trị của mm để (d1)(d_1) và (d2)(d_2) song song với nhau là

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Một hình chữ nhật có chu vi bằng 24cm24cm. Nếu tăng chiều dài thêm 1cm1cm và giảm chiều rộng đi 1cm1cm thì diện tích của hình chữ nhật đó giảm đi 3cm23cm^2. Diện tích hình chữ nhật ban đầu là

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Số các giá trị nguyên của mm để đường thẳng (d):y=2x−m2+9(d): y = 2x - m^2 + 9 cắt parabol (P):y=x2(P): y = x^2 tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung là

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường tròn (O;5cm)(O; 5cm) tiếp xúc ngoài với đường tròn (I;3cm)(I; 3cm). Kẻ tiếp tuyến chung ngoài ABAB của hai đường tròn (Aotin(O);Botin(I))(A otin (O); B otin (I)). Độ dài đoạn thẳng ABAB là

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Một cột điện cao 15m. Tại một thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 60∘60^\circ. Khi đó bóng của cột điện trên mặt đất có độ dài bằng (kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường thẳng (d):y=−2x−8(d): y = -2x-8. Gọi A,BA, B lần lượt là giao điểm của (d)(d) với trục hoành và trục tung. Diện tích tam giác OABOAB là

  39. 39Một đáp án · Vận dụng

    Trên (O)(O) lấy bốn điểm A,B,C,DA, B, C, D theo thứ tự sao cho AB=BC=CDAB = BC = CD. Gọi II là giao điểm của BDBD và ACAC, biết BIC^=70∘\widehat{BIC} = 70^\circ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  40. 40Một đáp án · Vận dụng

    Tích các giá trị nguyên của mm để nghiệm (x;y)(x; y) của hệ phương trình begincasesmx−y=25x+my=6endcases\\begin{cases} mx - y = 2 \\ 5x + my = 6 \\end{cases} thỏa mãn biểu thức A=3x−yA = 3x - y nhận giá trị nguyên bằng

  41. 41Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là các trung điểm của các cạnh BC,ACBC, AC. Gọi FF là giao điểm của MNMN và cung nhỏ BCBC của đường tròn (O)(O). Giá trị của sin⁡OFN\sin OFN bằng

  42. 42Một đáp án · Vận dụng

    Cho phương trình x2−(m+2)x+m+1=0x^2 - (m + 2)x + m + 1 = 0, với mm là tham số. Có bao nhiêu giá trị của mm để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài đường cao ứng với cạnh huyền bằng 15\dfrac{1}{\sqrt{5}}?

Tất cả đề thi & luyện tập