Grade

Đề thi Học kì 2 Toán 10 năm 2024-2025 trường THPT chuyên Vị Thanh (Hậu Giang)

36 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập36 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng \left(d\right): ax+by+c=0, \left(a^2+b^2 \neq 0\right)\. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \(d?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho một điểm FF và một đường thẳng cố định Δ\Delta không đi qua FF. Tập hợp những điểm MM cách đều FF và Δ\Delta là đường cong nào sau đây?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho f(x)=ax2+bx+c(a≠0)f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a \neq 0\right) và Δ=b2−4ac\Delta=b^2-4ac. Biết rằng Δ=0\Delta=0 và x0=−b2ax_0=-\dfrac{b}{2a} là nghiệm kép của f(x)f\left(x\right). Khi đó:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0x^2-3x+2<0 là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ u→=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(3;4\right) và v→=(−8;6)\overrightarrow{v}=\left(-8;6\right). Tích vô hướng u→.v→\overrightarrow{u}.\overrightarrow{v} có kết quả là:

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;−1),B(−6;2)A\left(3;-1\right),B\left(-6;2\right) là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):x2+y2−2x+4y+1=0\left( C \right): x^{2} + y^{2} - 2x + 4y + 1 = 0 .

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ OM→=xi→+yj→\overrightarrow{OM} = x\overrightarrow{i} + y \overrightarrow{j} . Khẳng định nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Một nhóm có 5 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên cùng một lúc 4 bạn đi dự lễ. Số phần tử của không gian mẫu là:

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Xét phép thử tung đồng xu 3 lần. Xét biến cố AA: "lần thứ nhất xuất hiện mặt ngửa". Khi đó số các kết quả thuận lợi cho biến cố AA là:

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Trong hộp có 6 quả bóng được đánh số từ 1 đến 6. Xét phép thử lấy ngẫu nhiên một quả bóng. Mô tả không gian mẫu.

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một Hypebol?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+3)2=10\left( C \right): \left( x - 2 \right)^{2} + \left( y + 3 \right)^{2} = 10 . Đường tròn (C)\left( C \right) có tâm là:

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x−2y+1=0\Delta : 3x - 2y + 1 = 0 . Đường thẳng nào sau đây song song với Δ\Delta ?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    x=1x = 1 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−4=0\left(C\right): x^{2} + y^{2} - 2x - 4y - 4 = 0 và điểm A(1;5)A (1; 5). Tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tại điểm AA có phương trình là:

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam thức bậc hai f(x)=−3x2+2x−5f\left(x\right) = -3x^{2} + 2x - 5. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Xét phép thử gieo hai con xúc xắc. Biến cố nào sao đây là biến cố không thể?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Số nghiệm của phương trình 3x2−6x+1=−2x2−9x+1\sqrt{3x^{2} - 6x + 1} = \sqrt{-2x^{2} - 9x + 1} là:

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Số các chỉnh hợp chập kk của nn phần tử (1≤k≤n)\left(1 \leq k \leq n\right) bằng:

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho phương trình 4−3x2=2x−1\sqrt{4 - 3x^{2}} = 2x - 1. Một nghiệm của phương trình trên là:

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 310 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự đại hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Bất phương trình nào sao đây là bất phương trình bậc hai một ẩn?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khai triển (x+3)4=x4+12x3+54x2+108x+81\left(x + 3\right)^{4} = x^{4} + 12x^{3} + 54x^{2} + 108x + 81. Hệ số của x3x^{3} trong khai triển trên là:

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm B(−1;3)B (-1; 3) và C(3;1)C (3; 1). Độ dài của vectơ BC→\overrightarrow{BC} bằng:

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có A(2;−1),B(4;5),C(−3;2)A(2; -1), B(4; 5), C(-3; 2). Phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ BB của tam giác ABCABC là:

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho f(x)=ax2+bx+c (a≠0)f\left(x\right) = ax^{2} + bx + c\ (a \neq 0) và Δ=b2−4ac\Delta = b^{2} - 4ac. Để f(x)f\left(x\right) luôn cùng dấu với aa với mọi giá trị của xx thì:

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−5)2+(y+7)2=16\left(C\right): \left(x - 5\right)^{2} + \left(y + 7\right)^{2} = 16. Đường tròn (C)\left(C\right) có bán kính là:

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho vector a→=−3i⃗+8j⃗\overrightarrow{a}=-3\vec{i}+8\vec{j}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10 là:

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Từ một lọ có 10 bông hoa vàng và 8 bông hoa đỏ, số cách chọn ra 5 bông hoa trong đó có ít nhất 3 bông hoa vàng là:

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm I(−1;2)I(-1;2), bán kính bằng 3?

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:3x−3y+2=0\Delta : 3x-3y+2=0. Đường thẳng nào sau đây trùng với Δ\Delta?

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho toạ độ vector a→=(2;5)\overrightarrow{a}=(2;5). Khi đó, đẳng thức nào sau đây đúng?

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho hai điểm A(−2;2), B(4;−6)A(-2;2),\ B(4;-6) và đường thẳng d:{x=ty=1+2td :\left\{\begin{matrix}x=t\\y=1+2t\end{matrix}\right.. Tìm điểm MM thuộc dd sao cho MM cách đều hai điểm A,BA, B.

Tất cả đề thi & luyện tập