Grade

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Huệ (Huế)

25 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập25 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tập giá trị của hàm số y=x2+3y = x^{2} + 3 là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng OxyOxy, đường thẳng nào dưới đây đi qua gốc tọa độ?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x3−y4=1d_{1} : \dfrac{x}{3} - \dfrac{y}{4} = 1 và d2:3x+4y−10=0d_{2} : 3x + 4y - 10 = 0.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Đường Elip x25+y24=1\dfrac{x^{2}}{5} + \dfrac{y^{2}}{4} = 1 có tiêu cự bằng bao nhiêu?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y=2x2−10xy = 2x^{2} - 10x có bảng giá trị như sau xx 0 2 4 5 6 yy 0 -12 -8 0 ? Số thích hợp điền vào "?" là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2y=\sqrt{2x^{2}-5x+2}.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho đường thẳng dd có phương trình 2x−y+5=02x-y+5=0. Tìm một vectơ pháp tuyến của dd.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x)=x2+12x+36f(x)=x^{2}+12x+36?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho Elip x215+y26=1\dfrac{x^{2}}{15}+\dfrac{y^{2}}{6}=1 điểm nào sau đây là một tiêu điểm của Elip:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số y=ax2+bx+c, (a<0)y=ax^{2}+bx+c, \,(a<0) đồng biến trong khoảng nào sau đây?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Hypebol (H)(H) biết (H)(H) đi qua M(3;0)M(3;0) và có một trong hai tiêu điểm là F(5;0)F(5;0).

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Đường thẳng Δ:3x−y−6=0\Delta : 3x - y - 6 = 0 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi SS là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0x^2 - 8x + 7 \geq 0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của SS ?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường thẳng d:{x=1−2ty=3+4td : \begin{cases} x=1-2t \\ y=3+4t \end{cases} Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của dd?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=−2x2+4x+1y=-2x^2+4x+1 là đường thẳng có phương trình:

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y=−2x2y=-2x^2?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Đường tròn đường kính ABAB với A(−2;1),B(−4;5)A(-2;1), B(-4;5) có phương trình là:

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol y2=6xy^2=6x là:

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−2)2+(y−4)2=25\left(C\right): (x-2)^2+(y-4)^2=25 tại điểm A(−1;0)A(-1;0).

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Đường tròn 2x2+2y2+4x−20y+2=02x^2+2y^2+4x-20y+2=0 có bán kính RR bằng:

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba điểm A(2;0)A(2;0), B(0;3)B(0;3) và C(−3;−1)C(-3;-1). Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm BB và song song với ACAC.

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1;4)A(1;4) và có vectơ chỉ phương u⃗=(2;−3)\vec{u} = (2; -3) .

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho điểm M(15;1)M(15;1) và đường thẳng Δ:{x=2+3ty=t\Delta : \begin{cases} x=2+3t \\ y=t \end{cases} . Tính khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ\Delta.

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Tính góc tạo bởi hai đường thẳng d1:2x−y−10=0d_1 : 2x-y-10=0 và d2:x−3y+9=0d_2 : x-3y+9=0.

Tất cả đề thi & luyện tập