
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Nguyễn Huệ (Huế)
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 25
Câu 1. Tập giá trị của hàm số y=x2+3 là
- A.
A.[3;+∞).
- B.
B.(3;+∞).
- C.
C.(0;+∞).
- D.
D.[0;+∞).
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng nào dưới đây đi qua gốc tọa độ?
- A.
A. d4:y+1=0.
- B.
B. d2:x+y−2=0.
- C.
C. d3:2x−3=0.
- D.
D. d1:2x+y=0.
Câu 3. Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:3x−4y=1 và d2:3x+4y−10=0.
- A.
A. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
- B.
B. Trùng nhau.
- C.
C. Song song.
- D.
D. Vuông góc với nhau.
Câu 4. Đường Elip 5x2+4y2=1 có tiêu cự bằng bao nhiêu?
- A.
A. 2.
- B.
B. 4.
- C.
C. 9.
- D.
D. 1.
Câu 5. Cho hàm số y=2x2−10x có bảng giá trị như sau
x 0 2 4 5 6
y 0 -12 -8 0 ?
Số thích hợp điền vào "?" là
- A.
A. 12.
- B.
B. 22.
- C.
C. 32.
- D.
D. 42.
Câu 6. Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2.
- A.
(−∞;21]
- B.
[2;+∞)
- C.
(−∞;21]∪[2;+∞)
- D.
[21;2]
Câu 7. Cho đường thẳng d có phương trình 2x−y+5=0. Tìm một vectơ pháp tuyến của d.
- A.
(2;1)
- B.
(1;2)
- C.
(1;−2)
- D.
(2;−1)
Câu 8. Bảng xét dấu nào sau đây là của tam thức f(x)=x2+12x+36?
- A.
| x | −∞ | −6 | +∞ |
|---|
| f(x) | − | 0 | − |
- B.
| x | −∞ | −6 | +∞ |
|---|
| f(x) | − | 0 | + |
- C.
| x | −∞ | −6 | +∞ |
|---|
| f(x) | + | 0 | − |
- D.
| x | −∞ | −6 | +∞ |
|---|
| f(x) | + | 0 | + |
Câu 9. Cho Elip 15x2+6y2=1 điểm nào sau đây là một tiêu điểm của Elip:
- A.
F(−3;3)
- B.
F(−3;0)
- C.
F(0;3)
- D.
F(0;−3)
Câu 10. Hàm số y=ax2+bx+c,(a<0) đồng biến trong khoảng nào sau đây?
- A.
(−∞;−2ab)
- B.
(−2ab;+∞)
- C.
(−4aΔ;+∞)
- D.
(−∞;−4aΔ)
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của Hypebol (H) biết (H) đi qua M(3;0) và có một trong hai tiêu điểm là F(5;0).
- A.
4x2−3y2=1.
- B.
−9x2+16y2=1.
- C.
9x2−16y2=1.
- D.
16x2−9y2=1.
Câu 12. Đường thẳng Δ:3x−y−6=0 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
- A.
12.
- B.
9.
- C.
6.
- D.
3.
Câu 13. Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S ?
- A.
(−∞;0].
- B.
[8;+∞).
- C.
(−∞;−1].
- D.
[6;+∞).
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:{x=1−2ty=3+4t Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ chỉ phương của d?
- A.
u1=(−2;4)
- B.
u3=(−1;2)
- C.
u4=(2;4)
- D.
u2=(2;−4)
Câu 15. Trục đối xứng của đồ thị hàm số y=−2x2+4x+1 là đường thẳng có phương trình:
- A.
x=−2
- B.
x=2
- C.
x=1
- D.
x=−1
Câu 16. Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số y=−2x2?
- A.
(2;−8)
- B.
(0;2)
- C.
(0;0)
- D.
(1;−2)
Câu 17. Đường tròn đường kính AB với A(−2;1),B(−4;5) có phương trình là:
- A.
(x+3)2+(y−3)2=20
- B.
(x+2)2+(y−1)2=10
- C.
(x+3)2+(y−3)2=5
- D.
(x−3)2+(y+3)2=5
Câu 18. Khoảng cách từ tiêu điểm đến đường chuẩn của parabol y2=6x là:
- A.
d(F,Δ)=12
- B.
d(F,Δ)=23
- C.
d(F,Δ)=3
- D.
d(F,Δ)=6
Câu 19. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x−2)2+(y−4)2=25 tại điểm A(−1;0).
- A.
3x+4y+3=0
- B.
−3x+4y+3=0
- C.
3x+4y−3=0
- D.
3x−4y+3=0
Câu 20. Đường tròn 2x2+2y2+4x−20y+2=0 có bán kính R bằng:
- A.
R=27
- B.
R=25
- C.
R=27
- D.
R=5
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(2;0), B(0;3) và C(−3;−1). Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC.
- A.
{x=ty=3−5t
- B.
{x=3+5ty=t
- C.
{x=5ty=3+t
- D.
{x=5y=1+3t
Câu 22. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(1;4) và có vectơ chỉ phương u=(2;−3) .
- A.
{x=2+ty=−3−4t
- B.
{x=1+2ty=4−3t
- C.
{x=2+ty=−3+4t
- D.
{x=1+3ty=4−2t
Câu 23. Cho điểm M(15;1) và đường thẳng Δ:{x=2+3ty=t . Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ.
- A.
516
- B.
10 .
- C.
5 .
- D.
101 .
Câu 24. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?
- A.
x2+y2−x+y+4=0 .
- B.
x2+y2−y=0 .
- C.
x2+y2−2=0 .
- D.
x2+y2+4x+1=0 .
Câu 25. Tính góc tạo bởi hai đường thẳng d1:2x−y−10=0 và d2:x−3y+9=0.
- A.
306.
- B.
456.
- C.
606.
- D.
1356.
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-10-nam-2023-2024-truong-thpt-nguyen-hue-hue-4301