Grade

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Lê Lợi (Kon Tum)

23 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập23 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 có phương trình lần lượt là {a1x+b1y+c1=0a2x+b2y+c2=0\begin{cases} a_1 x + b_1 y + c_1 = 0 \\ a_2 x + b_2 y + c_2 = 0 \end{cases} (I). Khẳng định nào dưới đây sai?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm M(0;2)M (0;2) và đường thẳng Δ:2x−3y+5=0\Delta : 2x - 3y + 5 = 0. Khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ\Delta là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng d1:−2x+y+5=0d_1 : -2x + y + 5 = 0 và d2:3x+y+7=0d_2 : 3x + y + 7 = 0. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng d:x−2y+1=0d : x - 2y + 1 = 0. Đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm M(1;−1)M(1; -1) và song song với dd có phương trình là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để bất phương trình x2−2x+m−12>0x^2 - 2x + m - 12 > 0 nghiệm đúng với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm M(x0;y0)M(x_0; y_0) và đường thẳng Δ:ax+by+c=0\Delta : ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ\Delta được tính bởi công thức nào?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc hai y=x2+2x−3y = x^2 + 2x - 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của phương trình 2x2+3x−1=x+3\sqrt{2x^2 + 3x - 1} = x + 3 là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tập nghiệm của phương trình 2x2+7x+1=3x2+4x−9\sqrt{2x^2 + 7x + 1} = \sqrt{3x^2 + 4x - 9} là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng Δ:{x=2−5ty=−1+3t\Delta : \begin{cases} x = 2 - 5t \\ y = -1 + 3t \end{cases}. Điểm nào dưới đây thuộc Δ\Delta?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(−5;8)A(-5;8) và có vectơ chỉ phương u⃗=(3;−2)\vec{u} = (3;-2) là

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm tất cả các trị của tham số mm để phương trình 2x2−2x−2m=x−2\sqrt{2x^2 - 2x - 2m} = x - 2 có nghiệm?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình x2−4>0x^2 - 4 > 0 là

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:a1x+b1y+c1=0\Delta_1 : a_1 x + b_1 y + c_1 = 0 và Δ2:a2x+b2y+c2=0\Delta_2 : a_2 x + b_2 y + c_2 = 0. Gọi φ\varphi là góc giữa hai đường thẳng Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2, khi đó góc giữa hai đường thẳng Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 được tính bởi công thức nào?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=1xy = \dfrac{1}{x} là

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số g(x)={0khi x<01khi x≥0g(x) = \begin{cases} 0 & \text{khi } x < 0 \\ 1 & \text{khi } x \ge 0 \end{cases}. Giá trị của g(0)g(0) bằng

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc hai?

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, đường thẳng d:x+4y−1=0d : x + 4y - 1 = 0 cắt đường thẳng nào dưới đây?

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c(a≠0)y = ax^2 + bx + c (a \neq 0) có đồ thị (P)(P). Tọa độ đỉnh II của (P)(P) là

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Parabol có đỉnh I(1;2)I(1; 2) và đi qua điểm M(0;3)M(0; 3) là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Biểu thức nào dưới đây là một tam thức bậc hai?

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(2;4)M(2;4) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(3;2)\vec{n} = (3;2) là

Tất cả đề thi & luyện tập