Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Lê Lợi (Kon Tum)
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 23
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1 và Δ2 có phương trình lần lượt là
{a1x+b1y+c1=0a2x+b2y+c2=0 (I). Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
Δ1 vuông góc Δ2 khi và chỉ khi hệ (I) không có nghiệm.
B.
Δ1 cắt Δ2 khi và chỉ khi hệ (I) có nghiệm duy nhất.
C.
Δ1 trùng Δ2 khi và chỉ khi hệ (I) có vô số nghiệm.
D.
Δ1 song song Δ2 khi và chỉ khi hệ (I)vo^ nghiệm.
Câu 2.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(0;2) và đường thẳng Δ:2x−3y+5=0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ là
A.
2.
B.
13213.
C.
1313.
D.
−13213
Câu 3.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:−2x+y+5=0 và d2:3x+y+7=0. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng
A.
60o.
B.
45o.
C.
90o.
D.
30o
Câu 4.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:x−2y+1=0. Đường thẳng Δ đi qua điểm M(1;−1) và song song với d có phương trình là
A.
x−2y+3=0.
B.
x−2y−3=0.
C.
x+2y+1=0.
D.
x−2y+5=0.
Câu 5.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2−2x+m−12>0 nghiệm đúng với mọi x∈R?
A.
m<13.
B.
m≥13.
C.
m>13.
D.
m>0.
Câu 6.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(x0;y0) và đường thẳng Δ:ax+by+c=0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng Δ được tính bởi công thức nào?
A.
d(M,Δ)=x02+y02∣ax0+by0+c∣.
B.
d(M,Δ)=a2+b2ax0+by0+c.
C.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0∣.
D.
d(M,Δ)=a2+b2∣ax0+by0+c∣.
Câu 7.
Cho hàm số bậc hai y=x2+2x−3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2).
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1).
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1).
Câu 8.
Tập nghiệm của phương trình 2x2+3x−1=x+3 là
A.
{−2;5}.
B.
∅.
C.
{5}.
D.
{2;5}.
Câu 9.
Tập nghiệm của phương trình 2x2+7x+1=3x2+4x−9 là
A.
{−2;5}.
B.
∅.
C.
[5;+∞).
D.
{5}.
Câu 10.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:{x=2−5ty=−1+3t. Điểm nào dưới đây thuộc Δ?
A.
Q(−5;3).
B.
N(2;−1).
C.
P(0;1).
D.
M(−3;−2).
Câu 11.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(−5;8) và có vectơ chỉ phương u=(3;−2) là
A.
{x=−5+2ty=8+3t.
B.
{x=−5+3ty=8+2t.
C.
{x=3−5ty=−2+8t.
D.
{x=−5+3ty=8−2t.
Câu 12.
Tìm tất cả các trị của tham số m để phương trình 2x2−2x−2m=x−2 có nghiệm?
A.
m≥2.
B.
m∈(1;+∞).
C.
m≤2.
D.
m>2.
Câu 13.
Tập nghiệm của bất phương trình x2−4>0 là
A.
(−2;2).
B.
(−∞;−2)∪(2;+∞).
C.
(−∞;−2]∪[2;+∞).
D.
(−∞;0)∪(4;+∞).
Câu 14.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:a1x+b1y+c1=0 và Δ2:a2x+b2y+c2=0. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2, khi đó góc giữa hai đường thẳng Δ1 và Δ2 được tính bởi công thức nào?
A.
cosφ=a12+b12⋅a22+b22∣a1a2+b1b2∣.
B.
cosφ=a12+b12⋅a22+b22a1a2+b1b2.
C.
cosφ=a12+b12⋅a22+b22∣a1b2+b1a2∣.
D.
cosφ=a12+a22b12+b22∣a1a2+b1b2∣.
Câu 15.
Tập xác định của hàm số y=x1 là
A.
(−∞;0).
B.
R∖{1}.
C.
(0;+∞).
D.
R∖{0}.
Câu 16.
Cho hàm số g(x)={01khi x<0khi x≥0. Giá trị của g(0) bằng
A.
5.
B.
1.
C.
0.
D.
-3.
Câu 17.
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số bậc hai?
A.
y=−x2+4x.
B.
y=x2+x3.
C.
y=3−2x2.
D.
y=3x2+2x−5.
Câu 18.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:x+4y−1=0 cắt đường thẳng nào dưới đây?
A.
x+4y+2=0.
B.
x−4y−3=0.
C.
−x−4y+1=0.
D.
−x−4y+2=0.
Câu 19.
Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c(a=0) có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh I của (P) là
A.
(−ab;−4aΔ).
B.
(−2ab;−4aΔ).
C.
(−ab;4aΔ).
D.
(ab;4aΔ).
Câu 20.
Parabol có đỉnh I(1;2) và đi qua điểm M(0;3) là
A.
y=x2−2x+4.
B.
y=x2−4x+3.
C.
y=2x2−5x+3.
D.
y=x2−2x+3.
Câu 21.
Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng?
A.
x2=4y
B.
y=2x+3
C.
x−2y+3=0
D.
{x=2+4ty=−3−t
Câu 22.
Biểu thức nào dưới đây là một tam thức bậc hai?
A.
f(x)=x2−4x+3
B.
f(x)=3x2−x+1
C.
f(x)=x2−x1
D.
f(x)=3x+1
Câu 23.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(2;4) và có vectơ pháp tuyến n=(3;2) là
A.
2x+4y−14=0
B.
3x+2y−14=0
C.
2x+3y−19=0
D.
x+y−2=0
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-2-toan-10-nam-2023-2024-truong-thpt-le-loi-kon-tum-4299