Grade

Biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

Bài luyện tập Toán 9 gồm 10 câu, không giới hạn thời gian. Nội dung xoay quanh căn bậc hai và căn bậc ba. Chấm tự động ngay khi nộp, có lời giải từng câu.

ToánLớp 9Luyện tập10 câuQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết
    Tính giá trị của 0,25\sqrt{0{,}25}.
  2. 2Một đáp án · Nhận biết
    Điều kiện để biểu thức x−3\sqrt{x-3} có nghĩa là gì?
  3. 3Một đáp án · Nhận biết
    Kết quả của a2\sqrt{a^2} là gì với aa là số thực bất kỳ?
  4. 4Một đáp án · Thông hiểu
    Rút gọn biểu thức 18a2\sqrt{18a^2} với a≥0a \ge 0. Kết quả là:
  5. 5Một đáp án · Thông hiểu
    Cho biểu thức 1x−3\dfrac{1}{\sqrt{x-3}}. Điều kiện xác định của biểu thức là:
  6. 6Một đáp án · Thông hiểu
    Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 75\sqrt{75} bằng:
  7. 7Nhiều đáp án · Thông hiểu
    Chọn tất cả các biểu thức có thể cộng được với 5\sqrt{5} (tức là các biểu thức đồng dạng với 5\sqrt{5}):

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. 8Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
    Cho biểu thức P=x−1x+1P = \dfrac{\sqrt{x} - 1}{\sqrt{x} + 1} với x≥0x \ge 0. Xét các phát biểu sau về PP (với xx là số thực):
    a
    Biểu thức PP xác định với mọi x≥0x \ge 0 và x≠1x \neq 1.
    b
    Tại x=4x = 4, giá trị của PP là 13\dfrac{1}{3}.
    c
    Giá trị của PP luôn không âm với mọi x≥0x \ge 0.
    d
    Trong biểu thức x2\sqrt{x^2}, ta luôn có x2=x\sqrt{x^2} = x.
  9. 9Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Rút gọn biểu thức sau và điền hệ số thích hợp vào chỗ trống: 20−45+80=\sqrt{20} - \sqrt{45} + \sqrt{80} =
    5\sqrt{5}
  10. 10Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Rút gọn biểu thức sau và điền hệ số thích hợp vào chỗ trống: 20−45+80=\sqrt{20} - \sqrt{45} + \sqrt{80} =
    5\sqrt{5} Nhập hệ số vào chỗ trống.
Tất cả đề thi & luyện tập