Grade

Trắc nghiệm Unit 3 Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 3

11 câu trắc nghiệm tiếng anh lớp 3. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 3Luyện tập11 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>it</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    a. Mr Long (thầy Long)

    b. Ms Hoa (cô Hoa)

    c. teacher (giáo viên)

    d. it (nó)

    Các phương án a, b, c đều chỉ người; phương án d thường được dùng để chỉ vật.

  2. 2Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>Mr Long</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    a. Mr Long (thầy Long)

    b. that (kia)

    c. it (nó)

    d. this (đây)

    Các phương án b, c, d đều không phải từ chỉ người; phương án a chỉ người.

  3. 3Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>friend</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    a. Ms Hoa (cô Hoa)

    b. Mr Long (thầy Long)

    c. teacher (giáo viên)

    d. friend (bạn bè)

    Các phương án a, b, c đều chỉ giáo viên; phương án d chỉ bạn bè.

  4. 4Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>Ms Hoa</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    Các phương án a, b, c đều là tên các bạn học sinh; phương án d là tên giáo viên.

  5. 5Một đáp án · A1

    Circle the missing letter.

    teaₕer

    Đáp án: <p>c</p>

    Lời giải chi tiết:

    teacher: giáo viên

  6. 6Một đáp án · A1

    Circle the missing letter.

    thₜ

    Đáp án: <p>a</p>

    Lời giải chi tiết:

    that: kia, đó

  7. 7Một đáp án · A1

    Circle the missing letter.

    tᵢs

    Đáp án: <p>h</p>

    Lời giải chi tiết:

    this: đây

  8. 8Một đáp án · A1

    Circle the missing letter.

    ye_

    Đáp án: <p>s</p>

    Lời giải chi tiết:

    yes: được, có

  9. 9Một đáp án · A1

    Choose the correct answers.

    This ____ Mr Hung.

    Đáp án: <p>is</p>

    Phương pháp giải:

    This is ____. (Đây là ____.)

    Lời giải chi tiết:

    This is Mr Hung. (Đây là thầy Hưng.)

  10. 10Một đáp án · A1

    Choose the correct answer.

    _____ Thao.

    Đáp án: <p>That’s</p>

    Phương pháp giải:

    That's _____. (Kia là ____.)

    Lời giải chi tiết:

    That’s Thao. (Kia là Thảo.)

  11. 11Một đáp án · A1

    Choose the correct answer.

    ____ Minh.

    Đáp án: <p>It’s</p>

    Phương pháp giải:

    It's _____. (Đó là _____.)

    Lời giải chi tiết:

    It’s Minh. (Đó là Minh.)

Tất cả đề thi & luyện tập