Grade

Trắc nghiệm Unit 6 Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 3

8 câu hỏi tiếng anh lớp 3. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 3Luyện tập8 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>music room</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    a. teacher (giáo viên)

    b. music room (phòng nhạc)

    c. Mr Long (thầy Long)

    d. friend (bạn bè)

    Các phương án a, c, d đều là những từ chi người; đáp án b chỉ địa điểm.

  2. 2Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>school</p>

    Lời giải chi tiết:

    a. school (trường học)

    b. gym (phòng thể dục)

    c. art room (phòng vẽ)

    d. library (thư viện)

    Các phương án b, c, d đều là những danh từ chỉ các địa điểm cụ thể; đáp án a là danh từ chỉ trường học, là một địa điểm có phạm vi rộng hơn nhưng địa điểm còn lại.

  3. 3Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>playground</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    a. cooking (nấu ăn)

    b. playground (sân chơi)

    c. painting (tô màu)

    d. running (chạy bộ)

    Các phương án a, c, d đều là những từ chỉ bộ hoạt động; đáp án b là từ chỉ địa điểm.

  4. 4Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>Lucy</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    a. Lucy

    b. computer room (phòng máy tính)

    c. music room (phòng nhạc)

    d. classroom (phòng học)

    Các phương án b, c, d đều là danh từ chỉ địa điểm; phương án a là tên người.

  5. 5Một đáp án · A1

    Choose the missing letter in the word below.

    compₜer room

    Đáp án: <p>u</p>

    Lời giải chi tiết:

    computer room: phòng máy vi tính

  6. 6Một đáp án · A1

    Choose the missing letter in the word below.

    cₐss room

    Đáp án: <p>l</p>

    Lời giải chi tiết:

    classroom: phòng học

  7. 7Một đáp án · A1

    Choose the missing letter in the word below.

    ᵣt room

    Đáp án: <p>a</p>

    Lời giải chi tiết:

    art room: phòng vẽ

  8. 8Sắp xếp thứ tự · A1

    Rearrange the letters to make correct words.

    1

    M

    2

    Y

    3

    G

Tất cả đề thi & luyện tập