Grade

Trắc nghiệm Unit 7: Ngữ pháp Tiếng Anh 4

6 câu hỏi tiếng anh lớp 4. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 4Luyện tập6 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A1

    - What ______ do you have today?

    - I have Maths, English and PE.

    Đáp án: <p>subjects</p>

    Lời giải chi tiết:

    What subjects do you have today? – I have Maths, English and PE.

    (Hôm nay bạn có những môn học gì? – Tớ có môn Toán, Tiếng Anh và Thể dục.)

  2. 2Một đáp án · A1

    What subjects _____ she have on Monday?

    Đáp án: <p>does</p>

    Lời giải chi tiết:

    Chủ ngữ “she” đi kèm trợ động từ “does”.

    What subjects does she have on Monday?

    (Thứ Hai cô ấy có những môn học gì?)

  3. 3Một đáp án · A1

    ______ do you have English? – I have English on Tuesdays and Fridays.

    Đáp án: <p>When</p>

    Lời giải chi tiết:

    “When” dùng để hỏi về thời điểm.

    When do you have English? – I have English on Tuesdays and Fridays.

    (Khi nào bạn có môn Tiếng Anh vậy? – Tớ có môn Tiếng Anh vào mỗi thứ Ba và mỗi thứ Sáu.)

  4. 4Một đáp án · A1

    She has Science _____ Fridays.

    Đáp án: <p>on</p>

    Lời giải chi tiết:

    Giới từ “on” đi kèm với các thứ trong tuần.

    She has Science on Fridays.

    (Cô ấy có môn Khoa học vào mỗi thứ Sáu.)

  5. 5Một đáp án · A1

    Nam and Linh ______ Music on Thursdays.

    Đáp án: <p>have</p>

    Lời giải chi tiết:

    Chủ ngữ (Nam and Linh) là chủ ngữ số nhiều nên động từ chính trong câu ở dạng nguyên thể.

    Nam and Linh have Music on Thursdays.

    (Nam và Linh có môn Âm nhạc vào mỗi thứ Năm.)

  6. 6Sắp xếp thứ tự · A1

    Rearrange the given words to make correct sentences.

    1

    does

    2

    Phuong

    3

    Art?

    4

    have

    5

    When

Tất cả đề thi & luyện tập