Grade

Trắc nghiệm Unit 12 Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 3

8 câu trắc nghiệm tiếng anh lớp 3. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 3Luyện tập8 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>job</p>

    Lời giải chi tiết:

    job (n): nghề nghiệp

    nurse (n): y tá

    teacher (n): giáo viên

    driver (n): tài xế

    Giải thích: Đáp án a là danh từ chỉ chung, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ một nghề nghiệp cụ thể.

  2. 2Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>bike</p>

    Lời giải chi tiết:

    singer (n): ca sĩ

    brother (n): anh/em trai

    bike (n): xe đạp

    farmer (n): nông dân

    Giải thích: Đáp án c là danh từ chỉ đồ vật, các phương án còn lại đều là danh từ chỉ người.

  3. 3Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>cook</p>

    Lời giải chi tiết:

    kite (n): con diều

    car (n): xe hơi

    cook (n): đầu bếp

    train (n): tàu hỏa

    Giải thích: Đáp án c là danh từ chỉ người, các phương án còn lại đều là danh từ chỉ đồ vật.

  4. 4Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>doll</p>

    Lời giải chi tiết:

    worker (n): công nhân

    nurse (n): y tá

    doll (n): búp bê

    driver (n): tài xế

    Giải thích: Đáp án c là danh từ chỉ người, các phương án còn lại đều là danh từ chỉ đồ vật.

  5. 5Một đáp án · A1

    Choose the correct answer.

    The person who teaches students at school is a _______.

    Đáp án: <p>teacher</p>

    Lời giải chi tiết:

    cook (n): đầu bếp

    teacher (n): giáo viên

    doctor (n): bác sĩ

    The person who teaches students at school is a teacher.

    (Người mà dạy học sinh ở trường chính là giáo viên.)

  6. 6Một đáp án · A1

    Choose the correct answer.

    I am sick so I will see the ______.

    Đáp án: <p>doctor</p>

    Lời giải chi tiết:

    doctor (n): bác sĩ

    driver (n): tài xế

    singer (n): ca sĩ

    I am sick so I will see the doctor.

    (Tôi bị ốm nên tôi sẽ đến gặp bác sĩ.)

  7. 7Một đáp án · A1

    Choose the correct answer.

    The ______ drives the bus very carefully.

    Đáp án: <p>driver</p>

    Phương pháp giải:

    cook (n): đầu bếp

    driver (n): tài xế

    teacher (n): giáo viên

    Lời giải chi tiết:

    The driver drives the bus very carefully.

    (Người tài xế lái xe buýt rất cẩn thận.)

  8. 8Một đáp án · A1

    Choose the correct answer.

    Her sister sings very well. She is a ______.

    Đáp án: <p>singer</p>

    Lời giải chi tiết:

    Her sister sings very well. She is a singer.

    (Chị gái của cô ấy hát rất hay. Chị ấy là một ca sĩ.)

Tất cả đề thi & luyện tập