Trắc nghiệm Unit 11 Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 3
6 câu hỏi tiếng anh lớp 3. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Tiếng AnhLớp 3Luyện tập6 câu45 phútQuản trị viên
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · A1
Choose the missing letter.
brotₑr
Đáp án: <p>h</p>
Lời giải chi tiết:
brother (n): anh/em trai
- 2Một đáp án · A1
Choose the missing letter.
fiₜeen
Đáp án: <p>f</p>
Lời giải chi tiết:
fifteen: số 15
- 3Một đáp án · A1
Choose the missing letter.
tₑnty
Đáp án: <p>w</p>
Lời giải chi tiết:
twenty: số 20
- 4Một đáp án · A1
Choose the missing letter.
sur_
Đáp án: <p>e</p>
Lời giải chi tiết:
sure (adj): chắc chắn
- 5Một đáp án · A1
Choose the missing letter.
sₛter
Đáp án: <p>i</p>
Lời giải chi tiết:
sister (n): chị/em gái
- 6Điền vào chỗ trống · A1Complete the paragraph with the available words.
father family old mother </td> </tr> </tbody> </table>My (1)has three people: my father, my mother and me. My (2)is 34. He is a doctor. My (3)is 32. She is a teacher. Finally, I am 8 years (4)and I am a student.