Grade

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng và Ngữ âm Tiếng Anh 3

16 câu hỏi tiếng anh lớp 3. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 3Luyện tập16 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>Hello</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    d. Hello (xin chào)

    Các phương án a, b, c đều là tên người; phương án d là câu chào.

  2. 2Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>Ben</p>

    Lời giải chi tiết:

    a. How are you (Bạn có khỏe không?)

    c. Goodbye (Bạm biệt)

    d. Bye (Tạm biệt)

    Các phương án a, c, d đều là các câu hỏi thăm và tạm biệt; phương án b là tên người.

  3. 3Sắp xếp thứ tự · A1

    Rearrange letters to make correct words.

    Bấm vào hình để phóng to
    1

    U

    2

    C

    3

    Y

    4

    L

  4. 4Sắp xếp thứ tự · A1

    Rearrange letters to make correct words.

    Bấm vào hình để phóng to
    1

    F

    2

    N

    3

    E

    4

    I

  5. 5Một đáp án · A1

    Circle the missing letter(s).

    Fiₑ

    Đáp án: <p>n</p>

    Lời giải chi tiết:

    fine: tốt, khỏe

  6. 6Một đáp án · A1

    Circle the missing letter(s).

    H_, I’m Mai.

    Đáp án: <p>i</p>

    Lời giải chi tiết:

    Hi, I'm Mai: Chào, mình là Mai.

  7. 7Một đáp án · A1

    Circle the missing letter(s).

    Bₑ, Ben

    Đáp án: <p>y</p>

    Lời giải chi tiết:

    Bye, Ben: Tạm biệt, Ben.

  8. 8Một đáp án · A1

    Circle the missing letter(s).

    Godbyeo_{dbye}

    Đáp án: <p>o</p>

    Lời giải chi tiết:

    Goodbye: Tạm biệt

  9. 9Một đáp án · A1

    Circle the missing letter(s).

    Tₐnk yo_

    Đáp án: <p>h, u</p>

    Lời giải chi tiết:

    Thank you: Cảm ơn

  10. 10Một đáp án · A1

    Circle the excessive letter.

    Heello

    Đáp án: <p>e</p>

    Phương pháp giải:

    Các em khoanh vào chữ cái bị thừa trong từ đề bài cho nhé.

    Lời giải chi tiết:

    Ta có từ đúng như sau:

    Hello: Xin chào

    => Chữ cái bị thừa là chữ "e".

    Đáp án: c

  11. 11Một đáp án · A1

    Circle the excessive letter.

    Thanks you

    Đáp án: <p>s</p>

    Lời giải chi tiết:

    Thank you: Cảm ơn

  12. 12Một đáp án · A1

    Circle the excessive letter.

    Goodbyea

    Đáp án: <p>a</p>

    Lời giải chi tiết:

    Goodbye: Tạm biệt

  13. 13Một đáp án · A1

    Circle the excessive letter.

    Fione

    Đáp án: <p>o</p>

    Lời giải chi tiết:

    Fine: Khỏe, tốt

  14. 14Một đáp án · A1

    Circle the excessive letter.

    Holw

    Đáp án: <p>l</p>

    Lời giải chi tiết:

    How: như thế nào

  15. 15Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>I</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác loại với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    a. I (tôi)

    Các phương án b, c, d đều là tên người; phương án a là đại từ nhân xưng.

  16. 16Một đáp án · A1

    Odd one out.

    Đáp án: <p>Minh</p>

    Phương pháp giải:

    Các con đọc các phương án và chọn ra 1 từ khác với 3 từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    a. Thank you (cảm ơn)

    b.Hi (chào)

    c. Hello (xin chào)

    d. Minh

    Các phương án a, b, c đều là các câu chào và cảm ơn; phương án d là tên người.

Tất cả đề thi & luyện tập