Grade

Trắc nghiệm Ngữ âm Unit 2 Tiếng Anh 8

9 câu trắc nghiệm tiếng anh lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Tiếng AnhLớp 8Luyện tập9 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · A2

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>l<u>ea</u>rn</p>

    Phương pháp giải:

    Member:

    Learn:

    Water:

    Dinner:

    Lời giải chi tiết:

    member /ˈmembə(r)/

    learn /lɜːn/

    water /ˈwɔːtə(r)/

    dinner /ˈdɪnə(r)/

    Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /ɜ:/, các phương án còn lại phát âm /ə/.

    Chọn B

  2. 2Một đáp án · A2

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>n<u>u</u>t</p>

    Lời giải chi tiết:

    butter /ˈbʌtə(r)/

    focus /ˈfəʊkəs/

    suggest /səˈdʒest/

    nut /nʌt/

    Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ʌ/, các phương án còn lại phát âm /ə/.

  3. 3Một đáp án · A2

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>cult<u>u</u>re</p>

    Lời giải chi tiết:

    burn /bɜːn/

    return /rɪˈtɜːn/

    purple /ˈpɜːpl/

    culture /ˈkʌltʃə(r)/

    Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /ɜ:/.

    Chọn D

  4. 4Một đáp án · A2

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>b<u>ea</u>rd</p>

    Lời giải chi tiết:

    bear /beə(r)/

    tear /teə(r)/

    beard /bɪəd/

    hair /heə(r)/

    Câu C phát âm là /ɪə/ còn lại là /eə/.

  5. 5Một đáp án · A2

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p><u>i</u>f</p>

    Phương pháp giải:

    - Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
    - Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
    - So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.

    Lời giải chi tiết:

    machine /məˈʃiːn/

    if /ɪf/

    police /pəˈliːs/

    pizza /ˈpiːtsə/

    Đáp án B phát âm là /ɪ / còn lại là /i:/.

  6. 6Một đáp án · A2

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>l<u>i</u>tre</p>

    Lời giải chi tiết:

    picture /ˈpɪktʃə(r)/

    ticket /ˈtɪkɪt/

    liter /ˈliːtə(r)/

    cinema /ˈsɪnəmə/

    Đáp án C phát âm là /iː/ còn lại là /ɪ/.

  7. 7Một đáp án · A2

    Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

    Đáp án: <p>pr<u>e</u>tty</p>

    Lời giải chi tiết:

    Meet: /miːt/

    Pretty: /ˈprɪti/

    Seen: /siːn/

    Sheep: /ʃiːp/

    Đáp án B phát âm là / ɪ / còn lại là / i /

  8. 8Một đáp án · A2

    Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

    Đáp án: <p>r<u>i</u>ch</p>

    Lời giải chi tiết:

    wife /waɪf/

    fine /. /faɪn/

    wine /waɪn/

    rich /rɪʧ/

    Đáp án D đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /aɪ/

  9. 9Một đáp án · A2

    Chọn từ có phần gạch chân đọc khác các từ còn lại

    Đáp án: <p>marri<u>a</u>ge</p>

    Lời giải chi tiết:

    marriage /ˈmærɪʤ/

    example /ɪɡˈzæm/

    family /ˈfæmɪli/

    national /ˈnæʃnəl/

    Đáp án A đọc là /ɪ/, các đáp án còn lại đọc là /æ/.

Tất cả đề thi & luyện tập