Trắc nghiệm Từ vựng Unit 7 Tiếng Anh 8
5 câu hỏi tiếng anh lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · A2
Choose the best answer.
Water pollution has _______ many diseases for plants, animals and especially people.
Đáp án: <p>caused</p>
Phương pháp giải:
Led: quá khứ phân từ của lead => lead to sth (v) dẫn đến
Made: quá khứ phân từ của make (v) tạo ra
Caused: quá khứ phân từ của cause (v) gây ra
Done: quá khứ phân từ của do (v): làm
Lời giải chi tiết:
Led: quá khứ phân từ của lead => lead to sth (v) dẫn đến
Made: quá khứ phân từ của make (v) tạo ra
Caused: quá khứ phân từ của cause (v) gây ra
Done: quá khứ phân từ của do (v): làm
=> Water pollution has caused many diseases for plants, animals and especially people
Tạm dịch: Ô nhiễm nước đã gây ra nhiều bệnh cho thực vật, động vật và đặc biệt là con người
- 2Một đáp án · A2
Choose the best answer.
According to scientists, exhaust fumes are _________ our hometown.
Đáp án: <p>poisoning</p>
Phương pháp giải:
treat: điều trị (v)
poison: ngộ độc (v)
radiate: bức xạ (v)
measure: đo lường (v)
Lời giải chi tiết:
treat (v): điều trị
poison (v): ngộ độc
radiate (v): bức xạ
measure (v): đo lường
=> According to scientists, exhaust fumes are poisoning our hometown.
(Theo các nhà khoa học, khí thải đang đầu độc quê hương chúng ta.)
- 3Một đáp án · A2
Choose the best answer.
Fish and many other animals are killed by ________ in their habitat.
Đáp án: <p>pollutants</p>
Phương pháp giải:
polluted: ô nhiễm (adj)
unpolluted: không ô nhiễm (adj)
pollutants: chất ô nhiễm (n)
polluting: dạng Vᵢng của pollute (gây ô nhiễm) (v)
Lời giải chi tiết:
polluted (adj): ô nhiễm
unpolluted (adj): không ô nhiễm
pollutants (n): chất ô nhiễm
polluting (V-ing)
Cấu trúc câu bị động: S + be + VₚII + by + O. Chỗ cần điền là một danh từ để làm tân ngữ cho câu (tác nhân thực hiện hành động) => chọn C
=> Fish and many other animals are killed by pollutants in their habitat.
(Cá và nhiều động vật khác bị giết bởi các chất ô nhiễm trong môi trường sống của chúng.)
- 4Một đáp án · A2
Choose the best answer.
_______ are things that make the air, water, and soil unclean or contaminated.
Đáp án: <p>Pollutants</p>
Phương pháp giải:
Radiation: Sự bức xạ (n)
Losses: Lỗ vốn (n)
Pollution: Sự ô nhiễm (n)
Pollutants: Chất ô nhiễm (n)
Lời giải chi tiết:
Radiation: Sự bức xạ (n)
Losses: Lỗ vốn (n)
Pollution: Sự ô nhiễm (n)
Pollutants: Chất ô nhiễm (n)
=> Pollutants are things that make the air, water, and soil unclean or contaminated.
Tạm dịch: Các chất ô nhiễm là những thứ làm cho không khí, nước và đất ô uế hoặc bị ô nhiễm. - 5Điền vào chỗ trống · A2Fill in the blank with the correct form of the given word.The river is seriouslyby the factory’s waste. (contaminate)