Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Tiếng Trung — Tuyển sinh lớp 10 Hải Phòng 2025–2026 (mã đề 902)
Tiếng Trung
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
昨天是三八妇女节,北城小学给全校学生出了一道特殊的家庭作业,要学生们回家为自己的妈妈洗一次脚,梳一次头发,或者为妈妈做一件小礼物。
学校一共有 300 多人参加了这个活动。面对这道特殊的作业题,父母们的反应不一,有四分之一的妈妈们感到不好意思,怎么也不要孩子为自己服务。有的孩子的母亲说:“妈妈的脚又脏又臭,你就别洗了。”有的母亲说:“孩子,别浪费了你的学习时间,快去看书吧!”还有的母亲对孩子说:“妈妈现在还不老,我自己能洗,不用麻烦你。”一部分母亲接受了孩子的服务。
这个学校的校长吴俊杰说:“给学生这个家庭作业的目的,是让学生们明白父母们的辛苦。”
(汉语水平考试模拟试题与解析,初中等,武汉大学出版社)
按照短文中故事发生的时间,“今天”应该是几月几号?
- A.
3月8号
- B.
3月7号
- C.
3月9号
- D.
3月10号
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
昨天是三八妇女节,北城小学给全校学生出了一道特殊的家庭作业,要学生们回家为自己的妈妈洗一次脚,梳一次头发,或者为妈妈做一件小礼物。
学校一共有 300 多人参加了这个活动。面对这道特殊的作业题,父母们的反应不一,有四分之一的妈妈们感到不好意思,怎么也不要孩子为自己服务。有的孩子的母亲说:“妈妈的脚又脏又臭,你就别洗了。”有的母亲说:“孩子,别浪费了你的学习时间,快去看书吧!”还有的母亲对孩子说:“妈妈现在还不老,我自己能洗,不用麻烦你。”一部分母亲接受了孩子的服务。
这个学校的校长吴俊杰说:“给学生这个家庭作业的目的,是让学生们明白父母们的辛苦。”
(汉语水平考试模拟试题与解析,初中等,武汉大学出版社)
下面哪一项不是这道作业的内容?
- A.
为妈妈梳头发
- B.
为妈妈做饭
- C.
为妈妈洗脚
- D.
为妈妈做小礼物
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
昨天是三八妇女节,北城小学给全校学生出了一道特殊的家庭作业,要学生们回家为自己的妈妈洗一次脚,梳一次头发,或者为妈妈做一件小礼物。
学校一共有 300 多人参加了这个活动。面对这道特殊的作业题,父母们的反应不一,有四分之一的妈妈们感到不好意思,怎么也不要孩子为自己服务。有的孩子的母亲说:“妈妈的脚又脏又臭,你就别洗了。”有的母亲说:“孩子,别浪费了你的学习时间,快去看书吧!”还有的母亲对孩子说:“妈妈现在还不老,我自己能洗,不用麻烦你。”一部分母亲接受了孩子的服务。
这个学校的校长吴俊杰说:“给学生这个家庭作业的目的,是让学生们明白父母们的辛苦。”
(汉语水平考试模拟试题与解析,初中等,武汉大学出版社)
要孩子为自己服务,有多少位妈妈感到不好意思?
- A.
70 多位
- B.
200 多位
- C.
80 多位
- D.
300 多位
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
昨天是三八妇女节,北城小学给全校学生出了一道特殊的家庭作业,要学生们回家为自己的妈妈洗一次脚,梳一次头发,或者为妈妈做一件小礼物。
学校一共有 300 多人参加了这个活动。面对这道特殊的作业题,父母们的反应不一,有四分之一的妈妈们感到不好意思,怎么也不要孩子为自己服务。有的孩子的母亲说:“妈妈的脚又脏又臭,你就别洗了。”有的母亲说:“孩子,别浪费了你的学习时间,快去看书吧!”还有的母亲对孩子说:“妈妈现在还不老,我自己能洗,不用麻烦你。”一部分母亲接受了孩子的服务。
这个学校的校长吴俊杰说:“给学生这个家庭作业的目的,是让学生们明白父母们的辛苦。”
(汉语水平考试模拟试题与解析,初中等,武汉大学出版社)
面对特殊的作业题,父母们的反应:
- A.
父母们都不接受孩子的服务
- B.
一部分的父母接受孩子的服务
- C.
父母们完全接受孩子的服务
- D.
大部分的父母接受孩子的服务
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
昨天是三八妇女节,北城小学给全校学生出了一道特殊的家庭作业,要学生们回家为自己的妈妈洗一次脚,梳一次头发,或者为妈妈做一件小礼物。
学校一共有 300 多人参加了这个活动。面对这道特殊的作业题,父母们的反应不一,有四分之一的妈妈们感到不好意思,怎么也不要孩子为自己服务。有的孩子的母亲说:“妈妈的脚又脏又臭,你就别洗了。”有的母亲说:“孩子,别浪费了你的学习时间,快去看书吧!”还有的母亲对孩子说:“妈妈现在还不老,我自己能洗,不用麻烦你。”一部分母亲接受了孩子的服务。
这个学校的校长吴俊杰说:“给学生这个家庭作业的目的,是让学生们明白父母们的辛苦。”
(汉语水平考试模拟试题与解析,初中等,武汉大学出版社)
为什么北城小学要给学生这样的家庭作业?
- A.
让妈妈们感到不好意思
- B.
让学生们学会洗脚
- C.
让学生们明白父母的心
- D.
让学生们努力学习
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
我希望能找到一个满意的职业。
- A.
任务
- B.
职员
- C.
学校
- D.
工作
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
先生,您讲得这么快,我怎么能听懂呢?
- A.
愿意听
- B.
不愿意听
- C.
完全听懂
- D.
听不懂
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
小陈找了一路,直走到电影院门口,才找到学生卡。
- A.
直接
- B.
半路
- C.
一直
- D.
半天
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
今天我犯了错误,被妈妈说了一顿。
- A.
笑话
- B.
批评
- C.
解释
- D.
说话
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
他到中国虽然只一年,但是已经能说一口漂亮的汉语了。
- A.
好看
- B.
顺利
- C.
不错
- D.
美丽
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
Phiên âm đúng của từ 客观 là: ______èguān.
- A.
h
- B.
l
- C.
g
- D.
k
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
各位家长都努力______自己的孩子培养成有用的人才。
- A.
使
- B.
叫
- C.
令
- D.
把
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
______,该买一台新的了。
- A.
修得没法坏这台电视机
- B.
这台电视机坏得没法修
- C.
这台电视机没法修坏得
- D.
没法坏得修这台电视机
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
这篇文章______不长,______内容很丰富。
- A.
虽然……但是……
- B.
因为……所以……
- C.
如果……那么……
- D.
不但……而且……
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
听说王大伟毕业后去了上海,那么后来______?
- A.
吗
- B.
啊
- C.
呢
- D.
吧
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
______。
- A.
我一共给他三封信写过
- B.
我一共三封信给他写过
- C.
我一共三封信写过给他
- D.
我一共给他写过三封信
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
走在去医院的路上,我突然想起今天是小梅的生______。
- A.
白
- B.
自
- C.
目
- D.
日
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
______改进学习方法,______能提高学习效率。
- A.
只有……才……
- B.
虽然……却……
- C.
先……后……
- D.
连……也……
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
这双 36 号的新鞋有点儿小,我要把它换______37 号的。
- A.
好
- B.
成
- C.
到
- D.
起
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
每年夏天 5 月份,学中文的优秀高中生______去参加中学汉语桥比赛。
- A.
都
- B.
再
- C.
正
- D.
已
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
我表哥的新家离公司有五公里______。
- A.
左右
- B.
里外
- C.
大小
- D.
前后
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
爬到山顶,我们都累坏了,______大家心里充满了自豪感。
- A.
于是
- B.
却
- C.
可
- D.
为了
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
妈,今天我跟姐姐进城,说不准什么时候回来,晚饭就别等______了。
- A.
咱们
- B.
我们
- C.
别人
- D.
人家
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
离我们大学不远有一______超市。
- A.
位
- B.
张
- C.
所
- D.
家
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
跑步是玛丽最喜欢的______动之一。
- A.
选
- B.
充
- C.
云
- D.
运
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
阮师傅在我们公司年龄最______,我们都很尊敬他。
- A.
老
- B.
少
- C.
大
- D.
多
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
录音电话的使用方法______一般录音机差不多。
- A.
对
- B.
在
- C.
跟
- D.
给
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
Phiên âm đúng của từ 团体 là: t______tǐ.
- A.
áng
- B.
án
- C.
uáng
- D.
uán
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
______遇到什么困难,______改变不了我学习汉语的决心。
- A.
无论……也……
- B.
既然……就……
- C.
如果……就……
- D.
即使……也……
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
Phiên âm đúng của từ 帮助 là: ______.
- A.
bàngzhú
- B.
bāngzhǔ
- C.
bāngzhù
- D.
bàngzhù
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
人通常在早上的后半段和傍晚的中段精神(31)______好。下午的时候人会感到越来越想(32)______,下午两三点钟是工作效率最低的时候。用你工作效率最(33)______的时间处理困难的事儿,工作效率低的时间用来看报、打扫(34)______清理信件。配合自己的精神状态去工作,可以花费的劳动力小,收(35)______的成效大。
(汉语水平考试模拟试题,初级,北京语言大学出版社)
Chọn từ điền vào chỗ trống (31).
- A.
刚
- B.
最
- C.
还
- D.
都
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
人通常在早上的后半段和傍晚的中段精神(31)______好。下午的时候人会感到越来越想(32)______,下午两三点钟是工作效率最低的时候。用你工作效率最(33)______的时间处理困难的事儿,工作效率低的时间用来看报、打扫(34)______清理信件。配合自己的精神状态去工作,可以花费的劳动力小,收(35)______的成效大。
(汉语水平考试模拟试题,初级,北京语言大学出版社)
Chọn từ điền vào chỗ trống (32).
- A.
跳
- B.
唱
- C.
睡
- D.
吃
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
人通常在早上的后半段和傍晚的中段精神(31)______好。下午的时候人会感到越来越想(32)______,下午两三点钟是工作效率最低的时候。用你工作效率最(33)______的时间处理困难的事儿,工作效率低的时间用来看报、打扫(34)______清理信件。配合自己的精神状态去工作,可以花费的劳动力小,收(35)______的成效大。
(汉语水平考试模拟试题,初级,北京语言大学出版社)
Chọn từ điền vào chỗ trống (33).
- A.
高
- B.
美
- C.
低
- D.
坏
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
人通常在早上的后半段和傍晚的中段精神(31)______好。下午的时候人会感到越来越想(32)______,下午两三点钟是工作效率最低的时候。用你工作效率最(33)______的时间处理困难的事儿,工作效率低的时间用来看报、打扫(34)______清理信件。配合自己的精神状态去工作,可以花费的劳动力小,收(35)______的成效大。
(汉语水平考试模拟试题,初级,北京语言大学出版社)
Chọn từ điền vào chỗ trống (34).
- A.
竟然
- B.
可是
- C.
还是
- D.
或者
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
人通常在早上的后半段和傍晚的中段精神(31)______好。下午的时候人会感到越来越想(32)______,下午两三点钟是工作效率最低的时候。用你工作效率最(33)______的时间处理困难的事儿,工作效率低的时间用来看报、打扫(34)______清理信件。配合自己的精神状态去工作,可以花费的劳动力小,收(35)______的成效大。
(汉语水平考试模拟试题,初级,北京语言大学出版社)
Chọn từ điền vào chỗ trống (35).
- A.
到
- B.
住
- C.
在
- D.
给
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
小张 A 来几天 B 就 C 收到 D 十几封信。(刚)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
他走 A 出屋一看 B,一个人拿 C 报纸跑 D 过来。(着)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
A 上课前先预习 B 新课 C,这对掌握新知识很有益 D。(一会儿)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
你 A 丢的自行车 B 已经 C 找 D 到了。(被他)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
这两位 A 留学生是 B 我们学校 C 今年 D 新生。(的)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/tieng-trung-tuyen-sinh-lop-10-hai-phong-2025-2026-ma-de-902-8736