Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Tiếng Trung — Tuyển sinh lớp 10 Hải Phòng 2023–2024 (mã đề 791)
Tiếng Trung
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
我 A 好几天没见 B 小王了,可能他去 C 旅行 D 了吧。(到)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
爸爸 A 一个人出去 B 是 C 想 D 保护你的。(不让你)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
A 重阳节那天,我 B 送给奶奶 C 一件 D 毛衣。(很好看的)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
我 A 去河内 B 看望 C 一个老同学 D。(昨天)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn vị trí đúng (A, B, C hoặc D) của từ/cụm từ trong ngoặc để hoàn thành câu.
读大学 A 期间,学些 B 什么、怎么学习,应该有一 C 计划 D。(个)
- A.
A
- B.
B
- C.
C
- D.
D
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
我认为汉语不好学。
- A.
不愿意学
- B.
学得很好
- C.
不应该学
- D.
不容易学
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
平时国强很少参加体育运动,谁知道他得了第一名。
- A.
没人知
- B.
有人想到
- C.
没想到
- D.
有人知道
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
你们个个都想去,那我也没有什么意见。
- A.
少数人
- B.
两个人
- C.
每个人
- D.
多数人
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
这双鞋过时了,别买了。
- A.
过去
- B.
不流行
- C.
很便宜
- D.
准时
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) giải thích cho từ/cụm từ được gạch chân.
我出去接孩子,回来时正赶上大雨。
- A.
追上
- B.
遇到
- C.
快跑
- D.
慢走
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
我看小说最怕作者讲述道理,教导我什么,那样的东西看着看着就烦了。我一直把阅读小说当成一种消费,花了钱要获得阅读的乐趣。而这本《明明白白》使我生活中的烦恼都消失了,小说里的每个人物都很真实,不由让我想到我身边的人和事,这样的“消费”也挺值。再有,今天的社会有它混乱的一面,而读完这本《明明白白》,我心里有一种“爽”的感觉,一种精神上的“爽”。
“我”看小说最怕作者:
- A.
讲身边的事
- B.
讲述经验
- C.
讲述道理
- D.
讲身边的人
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
我看小说最怕作者讲述道理,教导我什么,那样的东西看着看着就烦了。我一直把阅读小说当成一种消费,花了钱要获得阅读的乐趣。而这本《明明白白》使我生活中的烦恼都消失了,小说里的每个人物都很真实,不由让我想到我身边的人和事,这样的“消费”也挺值。再有,今天的社会有它混乱的一面,而读完这本《明明白白》,我心里有一种“爽”的感觉,一种精神上的“爽”。
“我”认为阅读是:
- A.
一项任务
- B.
一道难题
- C.
一场游戏
- D.
一种消费
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
我看小说最怕作者讲述道理,教导我什么,那样的东西看着看着就烦了。我一直把阅读小说当成一种消费,花了钱要获得阅读的乐趣。而这本《明明白白》使我生活中的烦恼都消失了,小说里的每个人物都很真实,不由让我想到我身边的人和事,这样的“消费”也挺值。再有,今天的社会有它混乱的一面,而读完这本《明明白白》,我心里有一种“爽”的感觉,一种精神上的“爽”。
《明明白白》这本小说里的人物:
- A.
热心
- B.
漂亮
- C.
聪明
- D.
真实
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
我看小说最怕作者讲述道理,教导我什么,那样的东西看着看着就烦了。我一直把阅读小说当成一种消费,花了钱要获得阅读的乐趣。而这本《明明白白》使我生活中的烦恼都消失了,小说里的每个人物都很真实,不由让我想到我身边的人和事,这样的“消费”也挺值。再有,今天的社会有它混乱的一面,而读完这本《明明白白》,我心里有一种“爽”的感觉,一种精神上的“爽”。
我认为《明明白白》这本小说:
- A.
写了无聊的内容
- B.
能使人忘掉烦恼
- C.
能使人感到失望
- D.
写了以前的事儿
Đọc bài và chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) theo nội dung bài đọc.
我看小说最怕作者讲述道理,教导我什么,那样的东西看着看着就烦了。我一直把阅读小说当成一种消费,花了钱要获得阅读的乐趣。而这本《明明白白》使我生活中的烦恼都消失了,小说里的每个人物都很真实,不由让我想到我身边的人和事,这样的“消费”也挺值。再有,今天的社会有它混乱的一面,而读完这本《明明白白》,我心里有一种“爽”的感觉,一种精神上的“爽”。
下面哪种情况不是我对小说的认识:
- A.
阅读小说也是一种乐趣
- B.
生气时应该看小说
- C.
小说看了以后要有收获
- D.
小说要有精神价值
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
我有事想跟你谈,我们到办公室坐坐______!
- A.
吧
- B.
吗
- C.
的
- D.
呢
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
喝茶的时候,他又把那个故事给大家讲了一______。
- A.
顿
- B.
遍
- C.
趟
- D.
场
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
大夫______病人的脸色就能看出什么病。
- A.
跟
- B.
往
- C.
为
- D.
从
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
一位好老师不但要教孩子知识,______要教孩子怎么做人。
- A.
而是
- B.
或者
- C.
而且
- D.
所以
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
过生日是一项很有意义的______动。
- A.
适
- B.
舍
- C.
舌
- D.
活
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
等我写完______报告,我们就可以一起去打球了。
- A.
着
- B.
过
- C.
的
- D.
了
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
她______工作多么紧张,______要给女儿做点儿好吃的。
- A.
如果……那么……
- B.
除了……都……
- C.
一边……一边……
- D.
无论……也……
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
Phiên âm đúng của từ 合作 là: ______.
- A.
hèzuò
- B.
hězuo
- C.
hézuò
- D.
hēzuo
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
玛丽还不知道这次旅行要花______钱。
- A.
怎么
- B.
谁
- C.
多少
- D.
几
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
你们公司的职员中谁年龄______大?
- A.
还
- B.
最
- C.
都
- D.
也
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
Phiên âm đúng của từ 平等 là: ______íngděng.
- A.
l
- B.
p
- C.
x
- D.
n
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
每年春节,越南人都要花很多时______包粽子。
- A.
词
- B.
间
- C.
问
- D.
同
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
现在的孩子______不想跟大人出去,______不想一个人在家。
- A.
因为……所以……
- B.
又……又……
- C.
虽然……但是……
- D.
越……越……
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
他这个人做事______。
- A.
从来不跟别人商量
- B.
跟别人不商量从来
- C.
跟别人商量从来不
- D.
从来不商量跟别人
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
今天晚上,我跟朋友们去______音乐会。
- A.
吃
- B.
唱
- C.
喝
- D.
听
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
大卫的到来______带来了快乐的气氛。
- A.
生日晚会的给我
- B.
我生日的给晚会
- C.
给我的生日晚会
- D.
晚会给的我生日
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
Phiên âm đúng của từ 安全 là: ān______uán.
- A.
c
- B.
t
- C.
j
- D.
q
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
这里的东西太______了,我买不起。
- A.
忙
- B.
贵
- C.
长
- D.
累
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
上午八点上课,她七点半______到教室了。
- A.
挺
- B.
才
- C.
就
- D.
很
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống.
我们不想失去这次去留学的______。
- A.
时候
- B.
地方
- C.
机会
- D.
情况
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
保护地球环境,(36)______不是一件很难做到的事情。实际上,我们只要注意一下儿身边的小事儿就可以。例如,夏天(37)______空调的温度开得高一些,出门(38)______记得关空调和电脑,这样可以节约用电;少开车,多骑车或者坐地铁和公共汽车,这样能降低空气污染;还有养成把垃圾丢(39)______垃圾桶的习惯什么的。这些是我们每个人都能够做到的小事,但却有实实在在的效果。地球是我们共同的家,(40)______大家共同努力,减少污染、保护环境,才能使我们的家变得更美丽。
Chọn từ điền vào chỗ trống (36).
- A.
并
- B.
再
- C.
连
- D.
和
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
保护地球环境,(36)______不是一件很难做到的事情。实际上,我们只要注意一下儿身边的小事儿就可以。例如,夏天(37)______空调的温度开得高一些,出门(38)______记得关空调和电脑,这样可以节约用电;少开车,多骑车或者坐地铁和公共汽车,这样能降低空气污染;还有养成把垃圾丢(39)______垃圾桶的习惯什么的。这些是我们每个人都能够做到的小事,但却有实实在在的效果。地球是我们共同的家,(40)______大家共同努力,减少污染、保护环境,才能使我们的家变得更美丽。
Chọn từ điền vào chỗ trống (37).
- A.
给
- B.
被
- C.
让
- D.
把
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
保护地球环境,(36)______不是一件很难做到的事情。实际上,我们只要注意一下儿身边的小事儿就可以。例如,夏天(37)______空调的温度开得高一些,出门(38)______记得关空调和电脑,这样可以节约用电;少开车,多骑车或者坐地铁和公共汽车,这样能降低空气污染;还有养成把垃圾丢(39)______垃圾桶的习惯什么的。这些是我们每个人都能够做到的小事,但却有实实在在的效果。地球是我们共同的家,(40)______大家共同努力,减少污染、保护环境,才能使我们的家变得更美丽。
Chọn từ điền vào chỗ trống (38).
- A.
时间
- B.
时候
- C.
时
- D.
下
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
保护地球环境,(36)______不是一件很难做到的事情。实际上,我们只要注意一下儿身边的小事儿就可以。例如,夏天(37)______空调的温度开得高一些,出门(38)______记得关空调和电脑,这样可以节约用电;少开车,多骑车或者坐地铁和公共汽车,这样能降低空气污染;还有养成把垃圾丢(39)______垃圾桶的习惯什么的。这些是我们每个人都能够做到的小事,但却有实实在在的效果。地球是我们共同的家,(40)______大家共同努力,减少污染、保护环境,才能使我们的家变得更美丽。
Chọn từ điền vào chỗ trống (39).
- A.
进
- B.
住
- C.
出
- D.
上
Chọn phương án đúng (A, B, C hoặc D) điền vào chỗ trống trong bài đọc sau.
保护地球环境,(36)______不是一件很难做到的事情。实际上,我们只要注意一下儿身边的小事儿就可以。例如,夏天(37)______空调的温度开得高一些,出门(38)______记得关空调和电脑,这样可以节约用电;少开车,多骑车或者坐地铁和公共汽车,这样能降低空气污染;还有养成把垃圾丢(39)______垃圾桶的习惯什么的。这些是我们每个人都能够做到的小事,但却有实实在在的效果。地球是我们共同的家,(40)______大家共同努力,减少污染、保护环境,才能使我们的家变得更美丽。
Chọn từ điền vào chỗ trống (40).
- A.
只有
- B.
要是
- C.
不管
- D.
为了
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/tieng-trung-tuyen-sinh-lop-10-hai-phong-2023-2024-ma-de-791-8737