Grade

Tiếng Trung 10 — Đề rút gọn theo cấu trúc bài thi HSK

Đề gồm 20 câu trắc nghiệm và điền từ về từ vựng gia đình, học tập cùng cấu trúc câu, bổ ngữ, trợ từ theo chuẩn HSK 2 và 3. Thời gian làm bài 40 phút, phù hợp cho học sinh lớp 10 ôn luyện tiếng Trung cơ bản và trung cấp.

Tiếng TrungLớp 10Thường xuyên20 câu40 phútLý Gia Huy
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · HSK 2

    Từ 姐姐 (jiějie) chỉ quan hệ nào trong gia đình?

  2. 2Một đáp án · HSK 2

    Từ 学校 (xuéxiào) có nghĩa là gì?

  3. 3Một đáp án · HSK 2

    Từ 同学 (tóngxué) có nghĩa là gì?

  4. 4Một đáp án · HSK 3

    Câu 我有两个哥哥。(Wǒ yǒu liǎng ge gēge.) có nghĩa là gì?

  5. 5Một đáp án · HSK 3

    Trong tiếng Trung, khi nói về số người trong gia đình, người ta dùng lượng từ nào?

  6. 6Một đáp án · HSK 2

    Trong câu tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian thường đứng ở vị trí nào?

  7. 7Một đáp án · HSK 3

    Câu nào sau đây đúng ngữ pháp tiếng Trung?

  8. 8Một đáp án · HSK 3

    Trạng ngữ chỉ nơi chốn dùng giới từ 在 (zài) đứng ở vị trí nào trong câu?

  9. 9Một đáp án · HSK 2

    Định ngữ (thành phần bổ nghĩa cho danh từ) trong tiếng Trung đứng ở đâu?

  10. 10Một đáp án · HSK 3

    Trợ từ kết cấu 的 (de) có chức năng gì?

  11. 11Một đáp án · HSK 2

    Trợ từ 了 (le) đặt sau động từ biểu thị điều gì?

  12. 12Một đáp án · HSK 3

    Trợ từ 过 (guo) đặt sau động từ biểu thị điều gì?

  13. 13Một đáp án · HSK 3

    Trợ từ 着 (zhe) đặt sau động từ biểu thị điều gì?

  14. 14Một đáp án · HSK 3

    Câu 我吃完了。(Wǒ chī wán le.) có nghĩa là gì?

  15. 15Một đáp án · HSK 3

    Câu 他跑得很快。(Tā pǎo de hěn kuài.) có nghĩa là gì?

  16. 16Một đáp án · HSK 2

    我叫王明,今年十六岁,是中国北京人。我在北京第一中学学习。我家有四口人:爸爸、妈妈、姐姐和我。我喜欢打篮球和听音乐。

    Theo đoạn văn trên, năm nay 王明 bao nhiêu tuổi?

  17. 17Điền vào chỗ trống · HSK 2
    Từ 学校 có nghĩa là
    , còn từ 老师 có nghĩa là
    .
  18. 18Điền vào chỗ trống · HSK 3
    Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian phải đứng
    động từ. Trợ từ kết cấu dùng để nối định ngữ với danh từ trung tâm là
    .
  19. 19Điền vào chỗ trống · HSK 3
    Trợ từ
    biểu thị hành động đã hoàn thành, còn trợ từ
    biểu thị việc đã từng trải qua.
  20. 20Điền vào chỗ trống · HSK 2
    我叫王明,今年十六岁,是中国北京人。我在北京第一中学学习。我家有四口人:爸爸、妈妈、姐姐和我。我喜欢打篮球和听音乐。
    </blockquote>Theo đoạn văn trên, 王明 năm nay
    tuổi và gia đình bạn ấy có
    người.
Tất cả đề thi & luyện tập