Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 9 — Đề thi HK1 sinh 9 Quảng Nam 2019-2020
Khoa học tự nhiên
Kiểu gen là
- A.
các nhân tố di truyền của cơ thể.
- B.
các cặp gen qui định tính trạng của cơ thể.
- C.
các nhân tố di truyền được kí hiệu bằng các chữ cái.
- D.
tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể.
Thế nào là giống (hay dòng) thuần chủng?
- A.
Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống các thế hệ trước.
- B.
Giống thuần chủng là giống trong đó chứa các cặp gen đều đồng hợp trội.
- C.
Giống thuần chủng là giống bao gồm các gen dại ban đầu chưa bị đột biến.
- D.
Giống thuần chủng là giống trong đó chứa các cặp gen đều đồng hợp lặn.
Cặp tính trạng nào sau đây không phải là cặp tính trạng tương phản?
- A.
Thân cao – Thân thấp.
- B.
Quả lục – Quả vàng.
- C.
Hạt xanh – Vỏ xám.
- D.
Quả có ngấn – Quả không có ngấn.
Ở lúa, tính trạng chín sớm trội hoàn toàn so với chín muộn.
P: Lúa chín sớm thuần chủng x Lúa chín muộn, kết quả F₁ như thế nào trong các trường hợp sau đây?
- A.
Toàn lúa chín sớm.
- B.
Toàn lúa chín muộn.
- C.
1 lúa chín sớm: 1 lúa chín muộn.
- D.
3 lúa chín sớm: 1 lúa chín muộn.
Cơ thể có kiểu gen AABbDd cho mấy loại giao tử?
- A.
2.
- B.
4.
- C.
6.
- D.
8.
Kết thúc quá trình nguyên phân, mỗi tế bào con chứa bộ NST
- A.
lưỡng bội ở trạng thái đơn.
- B.
lưỡng bội ở trạng thái kép.
- C.
đơn bội ở trạng thái đơn.
- D.
đơn bội ở trạng thái kép.
Từ một tinh bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra
- A.
2 tinh bào bậc 1.
- B.
2 tinh bào bậc 2.
- C.
2 tinh tử và 2 tinh trùng.
- D.
4 tinh trùng.
Một phân tử ADN sau 5 lần tự nhân đôi liên tiếp, tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con?
- A.
4.
- B.
8.
- C.
16.
- D.
32.
Một phân tử ADN gồm 5 gen dài bằng nhau, mỗi gen có 20% nuclêôtit loại A và 30% nuclêôtit loại G. Tỉ lệ A/G của phân tử ADN này là bao nhiêu?
- A.
1/5.
- B.
2/3.
- C.
1/1.
- D.
3/2.
Một gen có 3000 nuclêôtit, chiều dài của gen là
- A.
3000 .
- B.
4080 .
- C.
5100 .
- D.
10200 .
Quá trình nhân đôi của ADN diễn ra ở đâu trong tế bào?
- A.
Nhân tế bào.
- B.
Tế bào chất.
- C.
Ti thể.
- D.
Lạp thể.
Ở lúa 2n = 24. Trong tế bào của thể tam nhiễm ở lúa có bao nhiêu NST?
- A.
23.
- B.
24.
- C.
25.
- D.
26.
Bệnh bạch tạng ở người do
- A.
đột biến gen lặn.
- B.
đột biến gen trội.
- C.
đột biến cấu trúc NST.
- D.
đột biến số lượng NST.
Ở người, sự tăng thêm 1 NST ở cặp NST 21 gây ra
- A.
bệnh Tơcnơ.
- B.
bệnh Đao.
- C.
bệnh máu khó đông.
- D.
bệnh câm điếc bẩm sinh.
Kiểu hình là
- A.
tổ hợp các tính trạng trội của cơ thể.
- B.
tổ hợp các tính trạng lặn của cơ thể.
- C.
tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể.
- D.
tổ hợp các cặp tính trạng tương phản của cơ thể.
Lai phân tích là phép lai
- A.
giữa cơ thể có kiểu gen dị hợp với cơ thể mang tính trạng lặn có kiểu gen đồng hợp.
- B.
giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn tương ứng.
- C.
giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản.
- D.
giữa 2 cơ thể khác nhau về một hoặc một số cặp tính trạng tương phản
Cặp tính trạng nào sau đây không phải là cặp tính trạng tương phản?
- A.
Thân cao – Thân lùn.
- B.
Hạt trơn – Hạt nhăn.
- C.
Quả lục – Quả vàng.
- D.
Hạt vàng – Vỏ trắng.
Ở lúa, tính trạng chín sớm trội hoàn toàn so với chín muộn.
P: Lúa chín sớm không thuần chủng x Lúa chín muộn, kết quả F₁ như thế nào trong các trường hợp sau đây ?
- A.
Toàn lúa chín sớm.
- B.
Toàn lúa chín muộn.
- C.
1 lúa chín sớm : 1 lúa chín muộn.
- D.
3 lúa chín sớm : 1 lúa chín muộn.
Kết thúc quá trình giảm phân, mỗi tế bào con chứa bộ NST
- A.
lưỡng bội ở trạng thái đơn.
- B.
đơn bội ở trạng thái đơn.
- C.
lưỡng bội ở trạng thái kép.
- D.
đơn bội ở trạng thái kép.
Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra?
- A.
1 trứng và 1 thể cực.
- B.
1 trứng và 2 thể cực.
- C.
1 trứng và 3 thể cực.
- D.
4 trứng.
Một phân tử ADN sau 4 lần tự nhân đôi liên tiếp, tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con?
- A.
4.
- B.
8.
- C.
16.
- D.
32.
Một phân tử ADN gồm 4 gen dài bằng nhau, mỗi gen có 30% nuclêôtit loại A và 20% nuclêôtit loại G. Tỉ lệ A/G của phân tử ADN này là bao nhiêu?
- A.
1/5.
- B.
2/3.
- C.
1/1.
- D.
3/2.
Một gen có 2400 nuclêôtit. Chiều dài của gen là
- A.
2400 .
- B.
4080 .
- C.
5100 .
- D.
8160 .
Quá trình tổng hợp ARN diễn ra ở đâu trong tế bào?
- A.
Ti thể.
- B.
Tế bào chất.
- C.
Lạp thể.
- D.
Nhân tế bào.
Ở lúa, 2n = 24. Trong tế bào thể một nhiễm ở lúa có bao nhiêu NST?
- A.
23.
- B.
24.
- C.
25.
- D.
26.
Đột biến gây ra tật xương chi ngắn, bàn chân có nhiều ngón ở người là
- A.
đột biến gen lặn.
- B.
đột biến gen trội.
- C.
đột biến cấu trúc NST.
- D.
đột biến số lượng NST.
Bệnh nhân chỉ có 1 NST giới tính X mắc bệnh gì?
- A.
Bệnh Tơcnơ.
- B.
Bệnh Đao.
- C.
Bệnh máu khó đông.
- D.
Bệnh câm điếc bẩm sinh.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-9-de-thi-hk1-sinh-9-quang-nam-2019-2020-10849