Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 9 — 400 câu trắc nghiệm sinh học 9 cả năm (Phần 6/7)
Khoa học tự nhiên
Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?( Chương II/ bài 50/ Mức )
- A.
Từ môi trường không khí
- B.
Từ nước
- C.
Từ chất dinh dưỡng trong đất
- D.
Từ năng lượng mặt trời
Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:
Cây gỗ (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
- A.
Mèo
- B.
Sâu ăn lá cây
- C.
Bọ ngựa
- D.
Ếch
Trong chuỗi thức ăn, sinh vật sản xuất là loài sinh vật nào sau đây?
- A.
Nấm và vi khuẩn.
- B.
Thực vật.
- C.
Động vật ăn thực vật.
- D.
Các động vật kí sinh.
Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?
- A.
Động vật ăn thực vật , động vật ăn thịt bậc 1 . động vật ăn thịt bậc 2
- B.
Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật
- C.
Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật
- D.
Thực vật , động vật ăn thịt bậc 2 , động vật ăn thực vật
Lưới thức ăn là :
- A.
Gồm một chuỗi thức ăn
- B.
Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
- C.
Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung
- D.
Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên
Sinh vật nào là mắt xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn hoàn chỉnh ?
- A.
Vi sinh vật phân giải
- B.
Động vật ăn thực vật
- C.
Động vật ăn thịt
- D.
Thực vật
Các hình thức khai thác thiên nhiên của con người thời nguyên thuỷ là
- A.
Hái quả , săn bắt thú.
- B.
Bắt cá, hái quả.
- C.
Săn bắt thú, hái lượm cây rừng.
- D.
Săn bắt động vật và hái lượm cây rừng.
Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là
- A.
Phá huỷ thảm thực vật, gây ra nhiều hậu quả xấu .
- B.
Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái.
- C.
Gây ô nhiễm môi trường.
- D.
Làm giảm lượng nước gây khô hạn.
Nguyên nhân gây cháy nhiều khu rừng thời nguyên thuỷ là do
- A.
Con người dùng lửa để lấy ánh sáng
- B.
Con người dùng lửa để nấu nướng thức ăn .
- C.
Con người dùng lửa sưởi ấm .
- D.
Con người đốt lửa dồn thú dữ vào các hố sâu để bắt.
Ở xã hội nông nghiệp do con người hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã :
- A.
Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác.
- B.
Chặt phá rừng lấy đất chăn thả gia súc .
- C.
Chặt phá và đốt rừng lấy đất canh tác , chăn thả gia súc .
- D.
Đốt rừng lấy đất trồng trọt .
Săn bắt động vật hoang dã quá mức dẫn đến hậu quả
- A.
Mất cân bằng sinh thái .
- B.
Mất nhiều loài sinh vật .
- C.
Mất nơi ở của sinh vật .
- D.
Mất cân bằng sinh thái và mất nhiều loài sinh vật .
Ở xã hội nông nghiệp, hoạt động nông nghiệp đem lại lợi ích là
- A.
Hình thành các hệ sinh thái trồng trọt .
- B.
Tích luỹ thêm nhiều giống vật nuôi .
- C.
Tích luỹ thêm nhiều giống cây trồng, vật nuôi .
- D.
Tích luỹ thêm nhiều giống cây trồng, vật nuôi và hình thành các hệ sinh thái trồng trọt
Ở xã hội nông nghiệp hoạt động cày xới đất canh tác làm thay đổi đất và nước tầng mặt nên
- A.
Đất bị khô cằn .
- B.
Đất giảm độ màu mở .
- C.
Xói mòn đất .
- D.
Đất khô cằn và suy giảm độ màu mở.
Nền nông nghiệp hình thành , con người phải sống định cư ,dẫn đến nhiều vùng rừng bị chuyển đổi thành
- A.
Khu dân cư
- B.
Khu sản xuất nông nghiệp .
- C.
Khu chăn thả vật nuôi.
- D.
Khu dân cư và khu sản suất nông nghiệp .
Tác động xấu của con người đối với môi trường tự nhiên
- A.
Chặt phá rừng bừa bãi, khai thác tài nguyên thiên nhiên
- B.
Khai thác tài nguyên thiên nhiên, săn bắt động vật hoang dã
- C.
Săn bắt động vật hoang dã, chặt phá rừng bừa bãi
- D.
Chặt phá rừng bừa bãi, săn bắt động vật hoang dã, khai thác tài nguyên thiên nhiên
Suy giảm độ đa dạng của sinh học là nguyên nhân gây nên
- A.
Mất cân bằng sinh thái .
- B.
Làm suy giảm hệ sinh thái rừng .
- C.
Làm suy giảm tài nguyên sinh vật .
- D.
Làm ức chế hoạt động của các vi sinh vật .
Ở xã hội công nghiệp xuất hiện nhiều vùng trồng trọt lớn là do
- A.
Nền nông nghiệp cơ giới hoá .
- B.
Công nghiệp khai khoáng phát triển .
- C.
Chế tạo ra máy hơi nước .
- D.
Nền hoá chất phát triển .
Hậu quả gây nên cho môi trường tự nhiên do con người săn bắt động vật quá mức là
- A.
Động vật mất nơi cư trú
- B.
Môi trường bị ô nhiễm
- C.
Nhiều loài có nguy cơ bị tiệt chủng, mất cân bằng sinh thái
- D.
Nhiều loài trở về trạng thái cân bằng
Thế kỉ XVIII được coi là điểm mốc của
- A.
Sự phát triển của nền nông nghiệp .
- B.
Thời đại văn minh công nghiệp .
- C.
Sự phát triển đô thị .
- D.
Nền nông nghiệp cơ giới hoá .
Hoạt động nào sau đây của con người không ảnh hưởng đến môi trường
- A.
Hái lượm .
- B.
Săn bắn quá mức .
- C.
Chiến tranh .
- D.
Hái lượm, săn bắn, chiến tranh .
Thế nào là ô nhiễm môi trường ?
- A.
Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn .
- B.
Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . Các tính chất vật lí thay đổi .
- C.
Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn . Các tính chất vật lí , hoá học , sinh học thay đổi .
- D.
Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn .Các tính chất vật lí , hoá học , sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác .
Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì ? ( chương 3 / bài 54 / mức 1 ) )
- A.
Do hoạt động của con người gây ra .
- B.
Do 1 số hoạt động của tự nhiên ( núi lửa , lũ lụt ..)
- C.
Do con người thải rác ra sông .
- D.
Do hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên.
Nguyên nhân gây ô nhiễm khí thải chủ yếu do quá trình đốt cháy
- A.
Gỗ , than đá .
- B.
Khí đốt , củi .
- C.
Khí đốt , gỗ .
- D.
Gỗ , củi , than đá , khí đốt .
Một số hoạt động gây ô nhiễm không khí như
- A.
Cháy rừng , các phương tiện vận tải .
- B.
Cháy rừng , đun nấu trong gia đình .
- C.
Phương tiện vận tải , sản xuất công nghiệp .
- D.
Cháy rừng , phương tiện vận tải , đun nấu trong gia đình , sản xuất công nghiệp .
Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do
- A.
Săn bắt bừa bãi , vô tổ chức .
- B.
Các chất thải từ thực vật phân huỷ .
- C.
Đốn rừng để lấy đất canh tác .
- D.
Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu : gỗ , củi , than đá , dầu mỏ .
Năng lượng nguyên tử và chất phóng xạ có khả năng gây đột biến ở người , gây ra một số bệnh
- A.
Bệnh di truyền .
- B.
Bệnh ung thư .
- C.
bệnh lao .
- D.
Bệnh di truyền và bệnh ung thư.
Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của
- A.
Công trường khai thác chất phóng xạ .
- B.
Nhà máy điện nguyên tử .
- C.
Thử vũ khí hạt nhân .
- D.
Công trường khai thác chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử, việc thử vũ khí hạt nhân .
Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như
- A.
Phân , rác , nước thải sinh hoạt .
- B.
Nước thải sinh hoạt , nước thải từ các bệnh viện .
- C.
Xác chết của các sinh vật , nước thải từ các bệnh viện .
- D.
Phân , rác , nước thải sinh hoạt , xác chết sinh vật , nước thải từ các bệnh viện .
Khắc phục ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào ?
- A.
Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác .
- B.
Biện pháp canh tác , bón phân .
- C.
Bón phân , biện pháp sinh học .
- D.
Biện pháp sinh học , biện pháp canh tác , bón phân hợp lí .
Trùng sốt rét phát triển ở đâu trong cơ thể người ?
- A.
Trong gan .
- B.
Trong hồng cầu .
- C.
Trong bạch cầu .
- D.
Trong gan và hồng cầu .
Người ăn gỏi cá ( thịt cá sống ) sẽ bị nhiễm bệnh
- A.
Bệnh sán lá gan .
- B.
Bệnh tả , lị .
- C.
Bệnh sốt rét .
- D.
Bệnh thương hàn .
Thuốc bảo vệ thực vật gồm các loại
- A.
Thuốc trừ sâu , thuốc diệt cỏ .
- B.
Thuốc diệt cỏ , thuốc diệt nấm gây hại .
- C.
Thuốc trừ sâu , thuốc diệt nấm gây hại .
- D.
Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ , thuốc diệt nấm gây hại .
Nguyên nhân dẫn đến bệnh tả , lị :
- A.
Thức ăn không vệ sinh , nhiễm vi khuẩn E. Coli .
- B.
Thức ăn không rửa sạch .
- C.
Môi trường sống không vệ sinh .
- D.
Thức ăn không vệ sinh , nhiễm vi khuẩn
Nguồn ô nhiễm nhân tạo gây ra là do
- A.
Hoạt động công nghiệp .
- B.
Hoạt động giao thông vận tải .
- C.
Đốt cháy nguyên liệu trong sinh hoạt .
- D.
Hoạt động công nghiệp , giao thông vận tải , đốt cháy nhiên liệu trong sinh hoạt .
Biện pháp hạn chế ô nhiễm do thuốc bảo vệ thực vật
- A.
Trồng rau sạch .
- B.
Hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật .
- C.
Bón phân cho thực vật .
- D.
Trồng rau sạch , hạn chế phun thuốc bảo vệ thực vật .
Các năng lượng không sinh ra khí thải là
- A.
Năng lượng mặt trời .
- B.
Khí đốt thiên nhiên .
- C.
Năng lượng gió
- D.
Năng lượng mặt trời và năng lượng gió .
Xây dựng nhiều công viên , trồng cây xanh để:
- A.
Hạn chế bụi .
- B.
Điều hoà khí hậu .
- C.
Xử lí chất thải nông nghiệp .
- D.
Hạn chế bụi , điều hoà khí hậu .
Biện pháp hạn chế ô nhiễm tiếng ồn
- A.
Hạn chế gây tiếng ồn của các phương tiện giao thông ,
- B.
Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy .
- C.
Hạn chế tiếng ồn của các phương tiện giao thông , xây dựng công viên cây xanh , trồng cây .
- D.
Xây dựng công viên cây xanh, trồng cây .
Biện pháp hạn chế ô nhiễm do chất thải rắn
- A.
Xây dựng nhà máy tái chế chất thải thành nguyên liệu , đồ dùng ..
- B.
Tạo bể lắng và lọc nước thải .
- C.
Trồng nhiều cây xanh .
- D.
Sản xuất lương thực và thực phẩm an toàn .
Biện pháp hạn chế ô nhiễm do chất phóng xạ
- A.
Xây dựng nơi quản lí thật chặt chẽ các chất phóng xạ gây nguy hiểm .
- B.
Xây dựng nhà máy tái chế chất thải .
- C.
Xây dựng nhà máy xử lí rác .
- D.
Xây dựng các nhà máy ở xa khu dân cư.
Tạo bể lắng , lọc nước thải để hạn chế
- A.
Ô nhiễm nguồn nước .
- B.
Ô nhiễm không khí .
- C.
Ô nhiễm do chất phóng xạ .
- D.
Ô nhiễm do hoạt động thiên tai .
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-9-400-cau-trac-nghiem-sinh-hoc-9-ca-nam-phan-6-7-10760