Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 7 — Trắc nghiệm sinh 7 bài 26: Châu chấu
Khoa học tự nhiên
Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?
- A.
Hệ tuần hoàn kín.
- B.
Tim hình ống gồm nhiều ngăn ở mặt lưng.
- C.
Hạch não phát triển.
- D.
Ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau.
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Ở châu chấu, tim có hình …(1)…, có …(2)… và nằm ở …(3)….
- A.
(1): ống; (2): một ngăn; (3): mặt bụng
- B.
(1): ống; (2): nhiều ngăn; (3): mặt lưng
- C.
(1): phễu; (2): nhiều ngăn; (3): mặt bụng
- D.
(1): phễu; (2): một ngăn; (3): mặt lưng
Nhận định nào dưới đây nói về hệ tuần hoàn của châu chấu?
- A.
Tim hình ống, hệ tuần hoàn hở.
- B.
Tim 3 ngăn, hai vòng tuần hoàn kín.
- C.
Tim hình ống, hệ tuần hoàn kín.
- D.
Tim 2 ngăn, một vòng tuần hoàn hở.
Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm?
- A.
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
- B.
Có hệ thống ống khí.
- C.
Vỏ cơ thể bằng kitin.
- D.
Cơ thể phân đốt.
Phát biểu nào sau đây về châu chấu là sai?
- A.
Hô hấp bằng phổi.
- B.
Là động vật không xương sống.
- C.
Tim hình ống.
- D.
Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.
Châu chấu non có hình thái bên ngoài như thế nào?
- A.
Giống châu chấu trưởng thành, đủ cánh.
- B.
Giống châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.
- C.
Khác châu chấu trưởng thành, chưa đủ cánh.
- D.
Khác châu chấu trưởng thành, đủ cánh.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Trong hoạt động hô hấp, châu chấu hít và thải khí thông qua …(1)… ở …(2)….
- A.
(1): lỗ thở; (2): mặt lưng
- B.
(1): lỗ thở; (2): mặt bụng
- C.
(1): lỗ miệng; (2): mặt bụng
- D.
(1): lỗ miệng; (2): mặt lưng
Thức ăn của châu chấu là
- A.
Côn trùng nhỏ.
- B.
Xác động thực vật.
- C.
Chồi và lá cây.
- D.
Mùn hữu cơ.
Phát biểu nào sau đây về châu chấu là đúng?
- A.
Là động vật lưỡng tính.
- B.
Hô hấp bằng mang.
- C.
Có hạch não phát triển.
- D.
Là động vật có xương sống.
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:
Châu chấu …(1)…, tuyến sinh dục dạng …(2)…, tuyến phụ sinh dục dạng …(3)….
- A.
(1): phân tính; (2): chùm; (3): ống
- B.
(1): phân tính; (2): ống; (3): chùm
- C.
(1): lưỡng tính; (2): chùm; (3): ống
- D.
(1): lưỡng tính; (2): ống; (3): chùm
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-7-trac-nghiem-sinh-7-bai-26-chau-chau-10964