Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 6 — Đề thi HK1 sinh học lớp 6 (Đề 20)
Khoa học tự nhiên
Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật gồm:
- A.
Màng sinh chất, nhân, không bào và lục lạp.
- B.
Màng sinh chất, chất tế bào, nhân và lục lạp.
- C.
Vách tế bào, chất tế bào, nước và không bào.
- D.
Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào và nhân.
Tế bào ở bộ phân nào của cây có khả năng phân chia ?
- A.
Tất cả các bộ phận của cây.
- B.
Chỉ ở mô phân sinh
- C.
Chỉ phần ngọn của cây.
- D.
Tất cả các phần non có màu xanh của cây.
Củ gừng do bộ phận nào phát triển thành:
- A.
Thân
- B.
Lá
- C.
Rễ
- D.
Hoa
Hoa đực là những hoa có:
- A.
Có cả nhị và nhụy
- B.
Không có cả nhị và nhụy
- C.
Chỉ có nhụy
- D.
Chỉ có nhị
Cây sắn thuộc dạng:
- A.
Rễ củ
- B.
Rễ giác mút
- C.
Rễ móc
- D.
Rễ thở
Hoa lưỡng tính là những hoa có:
- A.
Có cả nhị và nhụy
- B.
Không có cả nhị và nhụy
- C.
Chỉ có nhụy
- D.
Chỉ có nhị
Nhóm cây nào sau đây có hình thức sinh sản sinh dưỡng:
- A.
Khoai lang, cà rốt, su hào.
- B.
Khoai lang, cà chua, lúa.
- C.
Khoai lang, gừng, mía.
- D.
Khoai lang, dưa leo, tỏi.
Hoa đơn tính là những hoa có:
- A.
Có cả nhị và nhụy
- B.
Chỉ có nhị hoặc nhụy
- C.
Chỉ có nhụy
- D.
Chỉ có nhị
Thời gian cây xanh thực hiện quá trình hô hấp:
- A.
Trời tối
- B.
Suốt ngày đêm
- C.
Ban đêm
- D.
Ngoài ánh sáng
Miền nào làm rễ dài ra?
- A.
Miền sinh trưởng
- B.
Miền trưởng thành
- C.
Miền hút
- D.
Miền chóp rễ
Mạch rây có chức năng.
- A.
Vận chuyển nước, muối khoáng.
- B.
Vận chuyển chất hữu cơ.
- C.
Chứa chất dự trữ.
- D.
Chế tạo chất hữu cơ
Cấu tạo trong của phiến lá gồm:
- A.
Thịt lá, ruột, vỏ.
- B.
Bó mạch, gân chính, gân phụ.
- C.
Biểu bì, thịt lá, gân lá, lỗ khí.
- D.
Biểu bì, thịt lá, gân lá.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-6-de-thi-hk1-sinh-hoc-lop-6-de-20-11150