Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Trắc nghiệm sinh học 12 cả năm theo từng bài (Phần 15/18)
Sinh học, Khoa học tự nhiên
Nội dung chủ yếu của thuyết “ ra đi từ Châu Phi” cho rằng
- A.
người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở châu Phi.
- B.
người H. sapiens hình thành từ loài người H. erectus ở các châu lục khác nhau.
- C.
người H. erectus từ châu phi di cư sang các châu lục khác sau đó tiến hóa thành H. sapiens.
- D.
người H. erectus được hình thành từ loài người H. habilis.
Điểm khác nhau cơ bản trong cấu tạo của vượn người với người là
- A.
cấu tạo tay và chân.
- B.
cấu tạo của bộ răng.
- C.
cấu tạo và kích thước của bộ não.
- D.
cấu tạo của bộ xương.
Sọ người có đặc điểm gì chứng tỏ tiếng nói phát triển?
- A.
có cằm.
- B.
không có cằm
- C.
xương hàm nhỏ
- D.
không có răng nanh.
Sau khi tách ra từ tổ tiên chung, nhánh vượn người cổ đại đã phân hoá thành nhiều loài khác nhau, trong số đó có một nhánh tiến hoá hình thành chi Homo. Loài xuất hiện đầu tiên trong chi Homo là
- A.
Homo habilis.
- B.
Homo sapiens.
- C.
Homo erectus.
- D.
Homo neanderthalensis.
Dạng vượn người hóa thạch cổ nhất là:
- A.
Đriôpitec
- B.
Ôxtralôpitec
- C.
Pitêcantrôp
- D.
Nêanđectan
Người đứng thẳng đầu tiên là:
- A.
Ôxtralôpitec
- B.
Nêanđectan
- C.
Homo erectus
- D.
Homo habilis
Tiếng nói bắt đầu xuất hiện từ người:
- A.
Homo erectus
- B.
Xinantrôp
- C.
Nêanđectan
- D.
Crômanhôn
Người biết dùng lửa đầu tiên là
- A.
Xinantrôp
- B.
Nêanđectan
- C.
Crômanhôn
- D.
Homo habilis
Dạng người biết chế tạo công cụ lao động đầu tiên là:
- A.
Homo erectus
- B.
Homo habilis
- C.
Nêanđectan
- D.
Crômanhôn
Đặc điểm nào là không đúng đối với vượn người ngày nay?
- A.
Có 4 nhóm máu A, B, AB và O như người
- B.
Có đuôi
- C.
Bộ răng gồm 32 chiếc, 5-6 đốt sống cùng
- D.
Biết biểu lộ tình cảm: vui, buồn, giận dữ
Vượn người ngày nay bao gồm những dạng nào?
- A.
Vượn, đười ươi, khỉ.
- B.
Vượn, đười ươi, Gôrila, tinh tinh.
- C.
Đười ươi, Khỉ Pan, Gôrila.
- D.
Vượn, Gôrila, khỉ đột, Tinh tinh.
Dạng người vượn hoá thạch sống cách đây
- A.
80 vạn đến 1 triệu năm
- B.
Hơn 5 triệu năm
- C.
Khoảng 30 triệu năm
- D.
5 đến 20 vạn năm
Những điểm khác nhau giữa người và vượn người chứng minh
- A.
tuy phát sinh từ 1 nguồn gốc chung nhưng người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.
- B.
người và vượn người không có quan hệ nguồn gốc.
- C.
vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người.
- D.
người và vượn người có quan hệ gần gũi.
Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh
- A.
người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc
- B.
quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống
- C.
vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người
- D.
người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau
Đặc điểm giống nhau giữa người và thú là
- A.
Có lông mao
- B.
Có tuyến vú , đẻ con và nuôi con bằng sữa
- C.
Bô răng phân hoá thành răng cửa , răng nanh , răng hàm
- D.
Cả 3 ý trên
Phát biểu nào sau đây là không đúng với quan niệm tiến hoá hiện đại?
- A.
Sinh giới đã tiến hoá từ các dạng đơn bào đơn giản đến đa bào phức tạp
- B.
Mỗi loài đang tồn tại đều thích nghi ở một mức độ nhất định với môi trường
- C.
Tốc độ tiến hoá hình thành loài mới ở các nhánh tiến hoá khác nhau là không như nhau
- D.
Loài người hiện đại là loài tiến hoá siêu đẳng,thích nghi và hoàn thiện nhất trong sinh giới
Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?
- A.
Chịu được ánh sáng mạnh.
- B.
Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu.
- C.
Lá xếp nghiêng.
- D.
Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?
- A.
Phiến lá dày, mô giậu phát triển.
- B.
Mọc dưới bóng của cây khác.
- C.
Lá nằm ngang.
- D.
Thu được nhiều tia sáng tán xạ.
Giới hạn sinh thái là:
- A.
khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
- B.
giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
- C.
giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
- D.
giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.
Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là :
- A.
có đôi tai dài và lớn.
- B.
cơ thể có lớp mở dày bao bọc.
- C.
kích thước cơ thể nhỏ.
- D.
ra mồ hôi.
Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
- A.
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
- B.
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.
- C.
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
- D.
Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.
Nơi ở của các loài là:
- A.
địa điểm cư trú của chúng.
- B.
địa điểm sinh sản của chúng.
- C.
địa điểm thích nghi của chúng.
- D.
địa điểm dinh dưỡng của chúng.
Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?
- A.
Lưỡng cư.
- B.
Cá xương.
- C.
Thú.
- D.
Bò sát.
Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật?
- A.
phát triển thuận lợi nhất.
- B.
có sức sống trung bình.
- C.
có sức sống giảm dần.
- D.
chết hàng loạt.
Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật :
- A.
ưa bóng và chịu hạn.
- B.
ưa sáng.
- C.
ưa bóng.
- D.
chịu nóng.
Có các loại môi trường phổ biến là:
- A.
môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
- B.
môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
- C.
môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
- D.
môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.
Có các loại nhân tố sinh thái nào?
- A.
Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố con người
- B.
Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố ngoại cảnh
- C.
Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh, nhân tố sinh vật
- D.
Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6⁰C và 42⁰C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6⁰C đến 42⁰C được gọi là
- A.
khoảng gây chết.
- B.
khoảng thuận lợi.
- C.
khoảng chống chịu.
- D.
giới hạn sinh thái.
Đặc điểm nào sau đây là không đúng với cây ưa sáng?
- A.
Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang.
- B.
Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh.
- C.
Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng.
- D.
Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh được những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá.
Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có:
- A.
các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
- B.
các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
- C.
các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
- D.
các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới.
Con người là một nhân tố sinh thái đặc biệt. Có thể xếp con người vào nhóm nhân tố nào sau đây?
- A.
Nhóm nhân tố vô sinh.
- B.
Nhóm nhân tố hữu sinh.
- C.
Thuộc cả nhóm nhân tố h.sinh và nhóm nhân tố v.sinh.
- D.
Nhóm nhân tố v.sinh và nhóm nhân tố h.sinh.
Phát biểu nào sau đây là không đúng về nhân tố sinh thái?
- A.
Nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật.
- B.
Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.
- C.
Nhân tố sinh thái là những nhân tố của môi trường, có tác động và chi phối đến đời sống của sinh vật.
- D.
Nhân tố sinh thái gồm nhóm các nhân tố vô sinh và nhóm các nhân tố hữu sinh.
Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật
- A.
một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác
- B.
trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác
- C.
trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh
- D.
trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu sinh
Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu Phi. Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của sinh vật?
- A.
Kẻ thù.
- B.
Ánh sáng.
- C.
Nhiệt độ
- D.
Thức ăn.
Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ bản là:
- A.
ánh sáng.
- B.
nhiệt độ.
- C.
độ ẩm
- D.
gió.
Đối với mỗi nhân tố sinh thái, các loài khác nhau
- A.
có giới hạn sinh thái khác nhau.
- B.
có giới hạn sinh thái giống nhau.
- C.
lúc thì có giới hạn sinh thái khác nhau, lúc thì có giới hạn sinh thái giống nhau.
- D.
Có phản ứng như nhau khi nhân tố sinh thái biến đổi.
Chọn câu sai trong các câu sau:
- A.
Nhân tố sinh thái là tất cả các yếu tố của môi trường tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật.
- B.
Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.
- C.
Sinh vật không phải là yếu tố sinh thái.
- D.
Các nhân tố sinh thái được chia thành 2 nhóm là nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh.
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6⁰C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42⁰C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20⁰C đến 35⁰C. Từ 5,6⁰C đến 42⁰C được gọi là:
- A.
khoảng thuận lợi của loài.
- B.
giới hạn chịu đựng về nhân tố nhiệt độ.
- C.
điểm gây chết giới hạn dưới.
- D.
điểm gây chết giới hạn trên.
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6⁰C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42⁰C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20⁰C đến 35⁰C. Mức 5,6⁰C gọi là:
- A.
điểm gây chết giới hạn dưới.
- B.
điểm gây chết giới hạn trên.
- C.
điểm thuận lợi.
- D.
giới hạn chịu đựng .
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6⁰C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42⁰C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20⁰C đến 35⁰C. Mức 42⁰C được gọi là:
- A.
giới hạn chịu đựng .
- B.
điểm thuận lợi.
- C.
điểm gây chết giới hạn trên.
- D.
điểm gây chết giới hạn dưới.
Cá rô phi Việt Nam chịu lạnh đến 5,6⁰C, dưới nhiệt độ này cá chết, chịu nóng đến 42⁰C, trên nhiệt độ này cá cũng sẽ chết, các chức năng sống biểu hiện tốt nhất từ 20⁰C đến 35⁰C. Khoảng nhiệt độ từ 20⁰C đến 35⁰C được gọi là:
- A.
giới hạn chịu đựng .
- B.
khoảng thuận lợi.
- C.
điểm gây chết giới hạn trên.
- D.
điểm gây chết giới hạn dưới.
Khoảng thuận lợi là:
- A.
khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
- B.
khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
- C.
khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
- D.
khoảng các nhân tố s.thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này s.vật sẽ không chịu đựng được.
Cá chép có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +2⁰C đến 44⁰C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng đối với nhiệt độ tương ứng là: +5,6⁰C đến +42⁰C. Dựa vào các số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây về sự phân bố của hai loài cá trên là đúng?
- A.
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
- B.
Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn.
- C.
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn.
- D.
Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt hẹp hơn.
Giới hạn sinh thái gồm có:
- A.
giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
- B.
khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
- C.
giới hạn dưới, giới hạn trên.
- D.
giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.
Nhân tố vô sinh bao gồm tất cả:
- A.
nhân tố vật lí, nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.
- B.
tác động của các sinh vật khác lên cơ thể sinh vật.
- C.
tác động trực tiếp hay gián tiếp của tự nhiên lên cơ thể sinh vật.
- D.
các yếu tố sống của tự nhiên có ảnh hưởng đến cơ thể sinh vật.
Câu nào sai trong số các câu sau?
- A.
Ánh sáng là một nhân tố s.thái.
- B.
Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới th.vật mà không ảnh hưởng gì tới đ. vật.
- C.
Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh.
- D.
Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định.
Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5,6⁰C đến 42⁰C. Điều giải thích nào dưới đây là đúng?
- A.
Nhiệt độ 5,6⁰C gọi là giới hạn dưới, trên 42⁰C gọi là giới hạn trên.
- B.
Nhiệt độ 5,6⁰C gọi là giới hạn dưới, 42⁰C gọi là giới hạn trên.
- C.
Nhiệt độ dưới 5,6⁰C gọi là giới hạn dưới, 42⁰C gọi là giới hạn trên.
- D.
Nhiệt độ dưới 5,6⁰C gọi là giới hạn trên, 42⁰C gọi là giới hạn dưới.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-trac-nghiem-sinh-hoc-12-ca-nam-theo-tung-bai-phan-15-18-10778