Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Trắc nghiệm Nhân Đôi DNA Và Ứng Dụng Nhân Đôi DNA Sinh 12 (phần 3/4)
Sinh học
Trong quá trình nhân đôi DNA, tế bào sử dụng loại nguyên liệu nào sau đây để tổng hợp mạch polynucleotide?
- A.
Nucleotide.
- B.
Glucose.
- C.
Vitamin.
- D.
Acid amin.
Bảng trên mô tả bào quan trong tế bào, hãy cho biết nhân đôi DNA xảy ra ở bào quan có số thự tự nào ?
| Số thứ tự | I | II | III | IV | V |
|---|---|---|---|---|---|
| Bào quan | Nhân tế bào | Tế bào chất | Ti thể | Lục lạp | Ribosome |
- A.
I;II;III;IV.
- B.
II;III;IV;V.
- C.
I;II;III;V.
- D.
I;III;IV;V.
Đoạn mạch thứ nhất của genee có trình tự các các nucleotide là 3'-ATGTACCGTAGG-5'. Trình tự các các nucleotide của đoạn mạch thứ hai là:
- A.
3’-ATGTACCGTAGG-5’.
- B.
5’-ATGTACCGTAGG-3’.
- C.
3’-TACATGGCATCC-5’.
- D.
5’-TACATGGCATCC-3’.
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

- A.
Sơ đồ IV.
- B.
Sơ đồ II.
- C.
Sơ đồ I.
- D.
Sơ đồ III.
Quá trình tái bản của DNA có thể tóm tắt gồm các bước sau:
1. Tổng hợp các mạch DNA mới.
2. Hai phân tử DNA con xoắn lại.
3. Tháo xoắn phân tử DNA.
- A.
1,2,3.
- B.
3,2,1.
- C.
1,3,2.
- D.
3,1,2.
Một trong hai mạch mới được tổng hợp liên tục, trong khi đó mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn vì …(1)… chỉ tổng hợp theo chiều …(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
- A.
1 – RNA polymerase; 2 – 3’-5’.
- B.
1 – RNA polymerase; 2 – 5’-3’.
- C.
1 – DNA polymerase; 2 – 3’-5’.
- D.
1 – DNA polymerase; 2 – 5’-3’.
Bảng trên mô tả một đoạn mạch khuôn và mạch mới được tổng hợp của phân tử DNA con hình thành trong quá trình nhân đôi, đoạn mạch nào mô tả đúng nguyên tắc bổ sung?
| Đoạn phân tử DNA1 | Đoạn phân tử DNA2 | Đoạn phân tử DNA3 | Đoạn phân tử DN4 | |
|---|---|---|---|---|
| Mạch khuôn | ATTAGCTA | GCCGATTA | TTATTTAG | TTATTTAG |
| Mạch mới | TAATGGAT | CGGCTAAT | AATAAACG | TTAAAATC |
- A.
Đoạn phân tử DNA1.
- B.
Đoạn phân tử DNA2.
- C.
Đoạn phân tử DNA3.
- D.
Đoạn phân tử DNA4.
Quá trình tổng hợp đoạn mồi dùng để cung cấp đầu …(1)… để …(2)… tổng hợp mạch mới.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
- A.
1 – 3’-OH; 2 – RNA polymerase.
- B.
1 – 5’-OH; 2 – RNA polymerase.
- C.
1 – 3’-OH; 2 – DNA polymerase.
- D.
1 – 5’-OH; 2 – DNA polymerase.
Sơ đồ bên biễu diễn quá trình nhân đôi DNA, hãy cho biết mạch mới liên tục sẽ có trình tự nucleotide là (tính từ đoạn phân tử được tháo xoắn)?

- A.
GCA.
- B.
TGC.
- C.
AGC.
- D.
TCG.
Trong quá trình nhân đôi DNA, có một mạch DNA mới được tổng hợp liên tục và một mạch được tổng hợp từng đoạn ngắn ngược với chiều phát triển của chạc chữ Y. Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này là do mạch mới được tổng hợp
- A.
theo chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.
- B.
ngược chiều dịch chuyển của enzyme tháo xoắn.
- C.
theo chiều 3’ đến 5’.
- D.
theo chiều từ 5’ đến 3’.
Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai:
- A.
Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ →5”.
- B.
Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
- C.
Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
- D.
Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
Hình bên mô tả một chạc ba sao chép của quá trình nhân đôi DNA, các chú thích đúng hình bên là

- A.
(1)-đầu 3’; (2)- đầu 5’;(3)- đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5- chiều tháo xoắn.
- B.
(1)-đầu 5’; (2)- đầu 3’;(3)- đầu 3’; (4)-đầu 5’; 5- chiều tháo xoắn.
- C.
(1)-đầu 5’; (2)- đầu 3’;(3)- đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5- chiều tháo xoắn.
- D.
(1)-đầu 3’; (2)- đầu 3’;(3)- đầu 5’; (4)-đầu 3’; 5- chiều tháo xoắn..
Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, kết luận nào sau đây không đúng ?
- A.
Sự nhân đôi của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.
- B.
Trên mỗi phân tử DNA của sinh vât nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.
- C.
Enzyme DNA polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.
- D.
Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’-> 3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn.
Trong quá trình tự nhân đôi DNA, các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều
- A.
3’đến 5’ cùng chiều tháo xoắn của DNA.
- B.
5’ đến 3’ ngược chiều tháo xoắn của DNA.
- C.
5’ đến 3’ cùng chiều tháo xoắn của DNA.
- D.
3’ đến 5’ ngược chiều tháo xoắn của DNA.
Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về sự tự nhân đôi của DNA?
A. Sự lắp ghép nucleotide của môi trường vào mạch khuôn của DNA tuần theo nguyên tắc bổ sung (
- A.
liên kết với U, G liên kết với C)
- B.
Khi DNA tự nhân đôi, chỉ có 1 gen được tháo xoắn và tách mạch.
- C.
Cả 2 mạch của DNA đều là khuôn để tổng hợp 2 mạch mới.
- D.
Tự nhân đôi của DNA chủ yếu xảy ra ở tế bào chất.
Trong thí nghiệm của Meselson và Stahl về cơ chế sao chép của DNA, vi khuẩn được nuôi trong môi trường chứa các nucleotide được đánh dấu bởi đồng vị nặng N¹⁵trong một vài thế hệ, sau đó được chuyển sang nuôi trong môi trường có các nucleotide N¹⁴. Trong môi trường nuôi cấy mới, sau mỗi chu kỳ sao chép, DNA từ vi khuẩn được tách chiết và ly tâm trong ống nghiệm để phân tách DNA dựa theo tỷ trọng. Hãy cho biết trong các hình dưới đây, hình nào mô tả đúng nhất vị trí của các phân đoạn ly tâm DNA sau 2 chu kỳ sao chép?

- A.
Hình 2.
- B.
Hình 1.
- C.
Hình 3.
- D.
Hình 4.
Điều không đúng với cơ chế tự nhân đôi của DNA?
- A.
Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc nhanh hơn mạch liên tục.
- B.
Enzyme tổng hợp đoạn mồi phải hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.
- C.
Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc chậm hơn mạch liên tục.
- D.
Enzyme DNA ligase hoạt động nhiều lần ở mạch gián đoạn hơn mạch liên tục.
Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase có chức năng
- A.
xúc tác tổng hợp mạch polynucleotide.
- B.
xúc tác tổng hợp mạch RNA.
- C.
xúc tác nối các đoạn Okazaki để tạo mạch DNA hoàn chỉnh.
- D.
tháo xoắn phân tử DNA.
Các đoạn polynucleotide mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành theo chiều:
- A.
Cùng chiều với chiều tháo xoắn của DNA.
- B.
Cùng chiều với mạch khuôn.
- C.
5' đến 3'.
- D.
3' đến 5’.
Quá trình tự nhân đôi của phân tử DNA ở sinh vật nhân thực diễn ra ở
- A.
nhân và ti thể.
- B.
nhân tế bào.
- C.
nhân và các bào quan ở tế bào chất.
- D.
nhân và một số bào quan.
Trong quá trình nhân đôi, enzyme DNA polymerase di chuyển …(1)… nhau trên …(2)… mạch của phân tử DNA (không tính theo chiều của mạch khuôn).
- A.
1 – cùng chiều; 2 – một.
- B.
1 – cùng chiều; 2 – hai.
- C.
1 – ngược chiều; 2 – một.
- D.
1 – ngược chiều; 2 – hai.
Enzyme DNA polymerase trong nhân đôi DNA có vai trò
- A.
tháo xoắn.
- B.
tổng hợp ARN mồi.
- C.
nối các đoạn Okazaki.
- D.
nối các đơn phân và kéo dài mạch đơn mới.
Sau khi tổng hợp xong RNA thì mạch gốc của gene có hiện tượng …(1)… với mạch bổ sung với nó trên …(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là
- A.
1 – dãn xoắn; 2 – RNA.
- B.
1 – dãn xoắn; 2 – DNA.
- C.
1 – xoắn lại; 2 – RNA.
- D.
1 – xoắn lại; 2 – DNA.
Quá trình tổng hợp nên đoạn mồi có sự tham gia của enzyme …(1)… Loại enzyme dùng để nối các okazaki lại với nhau là enzyme…(2)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
- A.
1 – RNA polymerase, 2 – Ligase.
- B.
1 – RNA polymerase, 2 – Restrictase.
- C.
1 – DNA polymerase, 2 – Ligase.
- D.
1 – DNA polymerase, 2 – Restrictase.
Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử DNA con có trình tự nucleotide giống phân tử DNA mẹ là
- A.
hoạt động theo chiều từ 3’ đến 5’ của enzime DNA polymerase.
- B.
nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình lắp ghép các nucleotide tự do.
- C.
sự phá vỡ và tái xuất hiện lần lượt các liên kết hidrogen trong cấu trúc.
- D.
cơ chế nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
Hình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình nhân đôi DNA ở vi khuẩn E.coli?

- A.
Hình B
- B.
Hình C
- C.
Hình A
- D.
Hình D
Nguyên tắc bán bảo tồn là
- A.
sau tự nhân đôi, số phân tử DNA con bằng một nửa số phân tử DNA mẹ
- B.
sau tự nhân đôi, phân tử DNA con có 1 mạch là của DNA mẹ
- C.
sau tự nhân đôi, có sự sắp xếp lại các nucleotidecủa DNA mẹ kết quả là số nucleotide của DNA chỉ còn lại một nửa
- D.
sau quá trình nhân đôi chỉ một nửa số phân tử DNA được bảo toàn
Đồ thị bên mô tả qua trình nhân đôi của phân tử DNA mang đồng vị phóng xạ ¹⁵N sau đó chuyển sang nuối cấy trong 4 thế hệ trong môi trường ¹⁴N. Đồ thị nào mô tả đúng quá trình nhân đôi của phân tử DNA này ?

- A.
Đồ thị 1.
- B.
Đồ thị 2.
- C.
Đồ thị 3.
- D.
Đồ thị 4.
Hình vẽ dưới đây mô tả một đơn vị sao chép của phân tử DNA, trong đó O là điểm khởi đầu sao chép; I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch đơn của DNA. Đoạn nào có mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn?

- A.
I và III.
- B.
I và II.
- C.
II và III.
- D.
I và IV.
Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về chức năng của các loại enzyme:
| 1. Enzyme Ligase | a. Nối các đoạn mồi lại với nhau. |
|---|---|
| 2. RNA polymerase | b. Tổng hợp mạch mới. |
| 3. DNA polymerase | c. Tổng hợp các đoạn mồi. |
- A.
1-a, 2-b, 3-c.
- B.
1-b, 2-a, 3-c.
- C.
1-a, 2-c, 3-b.
- D.
1-b, 2-c, 3-a.
Cho thông tin ở bảng sau:
| Cột A: | Cột B: |
|---|---|
| 1. Quá trình tự nhân đôi của phân tử DNA ở sinh vật nhân thực diễn ra ở 2. Enzyme DNA polymerase 3. Các đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều 4. Cơ chế tự nhân đôi của DNA | a. Nối các đơn phân và kéo dài mạch đơn mới. b. 5’ đến 3’ c. Nhân và một số bào quan d. Mạch tổng hợp gián đoạn được kết thúc chậm hơn mạch liên tục e. 3’ đến 5’ f. Ti thể |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
- A.
1 – c; 2 – a; 3 – e; 4 - a.
- B.
1 – f; 2 – d; 3 – e; 4 - a
- C.
1 – f; 2 – a; 3 – b, 4 - d.
- D.
1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d
Cho thông tin ở bảng sau
| Tên các loại enzyme | Chức năng của các loại enzyme |
|---|---|
| 1. DNA polymerase 2. RNA polymerase 3. Enzyme Ligase | a. Nối các đoạn okazaki lại với nhau b. Tổng hợp các đoạn mồi c. Tổng hợp mạch mới d. Cắt mạch để tạo đoạn mồi e. Đưa phân tử DNA vào điểm Ori |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
- A.
1-c, 2-b, 3-e
- B.
1-a, 2-e, 3-d
- C.
1-b, 2-a, 3-f
- D.
1-c, 2-b, 3-a
Cho thông tin ở bảng sau
| 1. Nơi diễn ra 2. Nguyên tắc tái bản 3. Diễn biến 4. Kết quả 5. Ý nghĩa | a. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn b. Tạo chạc chữ Y rồi tiến hành nhân đôi với một mạch liên tục và một mạch không liên tục c. Chuẩn bị cho quá trình nhân đôi NST và phân chia tế bào d. Trong nhân hoặc tế bào chất e. Tạo thành 2 phân tử DNA con giống hệt phân tử DNA mẹ |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
- A.
1-e, 2-b, 3-a, 4-c, 5-d.
- B.
1-d, 2-b, 3-a, 4-e, 5-c.
- C.
1-d, 2-a, 3-b, 4-e, 5-c.
- D.
1-e, 2-a, 3-d, 4-c, 5-b.
Đặc điểm nào sau đây có ở sự tái bản DNA của sinh vật nhân thực?
- A.
Có thời gian nhân đôi nhanh hơn sinh vật nhân sơ.
- B.
Xảy ra ở pha G1 của chu kỳ tế bào.
- C.
Có nhiều điểm tái bản.
- D.
Chỉ nhân đôi một lần duy nhất.
Cho thông tin ở bảng sau:
| Quá trình nhân đôi DNA | Đặc điểm |
|---|---|
| 1. Yếu tố cần cho quá trình tái bản DNA. 2. Mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn. 3. Các đoạn polynucleotide mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành theo chiều. | a. Nucleotide b. Nhân và một số bào quan c. 3’ đến 5’ d. 5' đến 3' e. Theo chiều ngược nhau |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
- A.
1 – a; 2 – d; 3 – c.
- B.
1 – a; 2 – c; 3 – d.
- C.
1 – b; 2 – c; 3 – d.
- D.
1 – b; 2 – d; 3 – c.
Từ một phân tử DNA mẹ sau 8 lần nhân đôi sẽ thu được bao nhiêu phân tử DNA con?
- A.
256.
- B.
128.
- C.
64.
- D.
32.
Từ một phân tử DNA mẹ sau 8 lần nhân đôi thu được bao nhiêu DNA con, biết ở lần phân đôi thứ 7 có 2 phân tử DNA bị biến đổi và mất đi.
- A.
256.
- B.
254.
- C.
252.
- D.
126.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-trac-nghiem-nhan-doi-dna-va-ung-dung-nhan-doi-dna-sinh-12-phan-3-4-11061