Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Trắc nghiệm Mã di truyền - dịch mã (phần 2/3)
Sinh học, Khoa học tự nhiên
Polysome có vai trò
- A.
đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác.
- B.
làm tăng năng suất tổng hợp Protein khác loại.
- C.
đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục.
- D.
làm tăng năng suất tổng hợp Protein cùng loại.
Trong tự nhiên, có bao nhiêu loại amino acid cấu trúc nên phân tử protein?
- A.
20.
- B.
10.
- C.
64.
- D.
61.
Loại phân tử nào sau đây được cấu trúc bởi các đơn phân là amino acid ?
- A.
Protein.
- B.
Lipid.
- C.
DNA.
- D.
RNA.
Trong chuỗi polypeptide, các amino acid liên kết với nhau bằng loại liên kết
- A.
peptitde.
- B.
ion.
- C.
hydrogengengen.
- D.
kị nước.
Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu cho việc tổng hợp chuỗi polypeptide là
- A.
Formyl Methionine.
- B.
Methionine.
- C.
Valine.
- D.
Glutamic.
Ở sinh vật nhân thực, amino acid đầu tiên đưa đến Ribosome trong quá trình dịch mã là
- A.
Methionine.
- B.
Valine.
- C.
Alanin.
- D.
Formyl Methionine.
Hình vẽ mô tả giai đoạn nào trong quá trình dịch mã?

- A.
Mở đầu.
- B.
Kết thúc.
- C.
Kéo dài.
- D.
Hoạt hóa amino acid .
Quá trình giải mã kết thúc khi
- A.
Ribosome rời khỏi mRNA và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé.
- B.
Ribosome di chuyển đến mã bộ ba AUG.
- C.
Ribosome gắn amino acid vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide.
- D.
Ribosome tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA.
Quá trình dịch mã kết thúc khi
- A.
Ribosome dịch chuyển tới bộ ba AUG.
- B.
Ribosome rời khỏi mRNA và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé.
- C.
Ribosome tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA.
- D.
Ribosome tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAG, UAC, UCG.
Trong quá trình dịch mã không có sự tham gia của
- A.
tRNA.
- B.
Ribosome.
- C.
mRNA
- D.
DNA
Trong quá trình dịch mã, amino acid đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polypeptide đang được hình thành
- A.
khi tiểu phần lớn và bé của ribosome tách nhau.
- B.
trước khi mRNA mang amino acid trước tách khỏi ribosome dưới dạng tự do.
- C.
khi ribosome đi khỏi bộ ba mã khởi đầu.
- D.
khi ribosome di chuyển đến bộ 3 mã tiếp theo.
Bộ ba kế tiếp mã mở đầu trên mRNA là AGC, bộ ba đối mã tương ứng bộ ba đó trên tRNA là
- A.
5’CGU3’.
- B.
5’GCU3’.
- C.
5’UGC3’.
- D.
5’TGC3’.
Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã là nu
- A.
môi trường bổ sung với nu mạch gốc DNA.
- B.
của mRNA bổ sung với nu mạch gốc.
- C.
của bộ ba đối mã trên tRNA bổ sung với nu của bộ ba mã sao trên mRNA.
- D.
trên mRNA bổ sung với amino acid trên tRNA.
tRNA mang amino acid mở đầu tiến vào ribosome có bộ ba đối mã là
- A.
UAC.
- B.
AUA.
- C.
AUC.
- D.
CUA.
Các bộ ba không tham gia mã hoá cho các amino acid là
- A.
AUG, UGA, UAG.
- B.
AUG, UAA, UAG.
- C.
AUU, UAA, UAG.
- D.
UAA, UAG, UGA.
Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:
- A.
nhân con.
- B.
tế bào chất.
- C.
nhân.
- D.
màng nhân.
Trong quá trình dịch mã, hiện tượng polyribosome có tác dụng
- A.
định hướng lượng protein được sản xuất ra.
- B.
giữ cho mRNA lâu bị phân huỷ.
- C.
tăng hiệu suất tổng hợp protein khác loại.
- D.
tăng hiệu suất tổng hợp protein cùng loại.
Chiều dài của gene cấu trúc mã hoá cho một loại protein hoàn chỉnh có 158 amino acid là bao nhiêu?
- A.
1625,2 A⁰
- B.
3624 A⁰
- C.
1632 A⁰
- D.
1628,6 A⁰
Điểm nào sau đây là giống nhau với sự dịch mã ở cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ?
- A.
Sự dịch mã xảy ra đồng thời với phiên mã.
- B.
Sản phẩm của quá trình phiên mã.
- C.
Bộ ba UUU mã hoá cho phenylalanine.
- D.
Ribosome bị tác động bởi kháng sinh streptomycin.
Cho thông tin ở bảng sau:
| Qúa trình dịch mã | Nội dung |
|---|---|
| 1. Khởi đầu 2. Kéo dài chuỗi polypeptide 3. Kết thúc | a. Quá trình dịch mã dừng lại khi bộ ba kết thúc liên kết với tRNA kết thúc. b. Ribosome di chuyển trên mRNA theo chiều 5’ – 3’ từ amino acid đầu tiên sang bộ ba kế tiếp. c. Khi ribosome gặp bộ ba kết thúc, quá trình dịch mã dừng lại. d. Hai tiểu phần ribosome nằm tách rời nhau. e. Tiểu phần nhỏ của ribosome liên kết với AUG trên mRNA. |
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
- A.
1 – e, 2 – b, 3 – c.
- B.
1 – e, 2 – b, 3 – a.
- C.
1 – d, 2 – b, 3 – c.
- D.
1 – d, 2 – b, 3 – a.
Sự hình thành chuỗi polypeptide diễn ra theo chiều trên mRNA là
- A.
chiều 3’-5’.
- B.
chiều 5’-3'.
- C.
ngược chiều với chiều di chuyển của ribosome.
- D.
chiều ngẫu nhiên.
Dịch mã là quá trình
- A.
tổng hợp protein.
- B.
tổng hợp amino acid .
- C.
tổng hợp DNA.
- D.
tổng hợp RNA.
Mã di truyền được đọc
- A.
từ 1 điểm bất kỳ trong phân tử mRNA.
- B.
các bộ ba nucleotide chồng gối lên nhau.
- C.
từ 1 điểm xác định và liên tục theo từng bộ ba.
- D.
từ 1 điểm xác đinh và không liên tục các bộ ba.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực?
- A.
Amino acid mở đầu trong quá trình dịch mã là methyonine.
- B.
Mỗi phân tử mRNA có thể tổng hợp được từ một đến nhiều chuỗi polypeptide cùng loại.
- C.
Khi ribosome tiếp xúc với mã UGA thì quá trình dịch mã dừng lại.
- D.
Khi dịch mã, ribosome dịch chuyển theo chiều 3’ → 5’ trên phân tử mRNA.
Amino acid Methyonine được mã hóa bằng bộ ba:
- A.
AUG.
- B.
AUC.
- C.
AUU.
- D.
GUA.
bộ ba mã sao 5' GCA 3' có bộ ba đối mã tương ứng là
- A.
5' CGU 3'.
- B.
5' GCA 3'.
- C.
3' CGT 5'.
- D.
5' UGC 3'.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-trac-nghiem-ma-di-truyen-dich-ma-phan-2-3-11041