Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Trắc nghiệm Đột Biến Gene Sinh 12 (phần 3/4)
Sinh học
Đột biến gene là những biến đổi
- A.
vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
- B.
trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.
- C.
trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide tại một điểm nào đó trên DNA.
- D.
trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi mấy cặp nucleotitde?
- A.
Một số cặp nucleotitde.
- B.
Hai cặp nucleotitde.
- C.
Ba cặp nucleotitde.
- D.
Một cặp nucleotitde.
Dạng đột biến điểm nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hydrogen của gene?
- A.
Mất cặp A - T.
- B.
Thêm cặp G -
- C.
C. Thay cặp A - T bằng cặp G -C.
- D.
Thay cặp G - C bằng cặp C – G.
Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?
- A.
3’AXX5'.
- B.
3’AXA5'.
- C.
3’AAT5’.
- D.
3’AGG5'.
Trong đột biến gene thì đột biến điểm là loại đột biến liên quan đến biến đổi …(1)… cặp nucleotide.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
- A.
1 – một.
- B.
1 – hai.
- C.
1 – ba.
- D.
1 – một số.
Base nitrogenous dạng hiếm ở hình dưới sẽ tạo nên đột biến điểm như thế nào?

- A.
Mất một cặp A – T.
- B.
Thêm một cặp G –
- C.
C. Thay thế cặp G – C bằng cặp A – T.
- D.
Thay thế A – T bằng cặp G – C.
Tác nhân gây đột biến base dạng hiếm thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
- A.
1 – tự rối loạn.
- B.
1 – tác nhân vật lí.
- C.
1 – tác nhân hóa học.
- D.
1 – tác nhân sinh học.
Hình bên mô tả một loại đột biến gene, tác nhân nào sau đây gây nên hậu quả đó?

- A.
Tia UV.
- B.
5-BU.
- C.
Base nitrogenous dạng hiếm.
- D.
Virus.
Tác nhân gây đột biến 5 – BU thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
- A.
1 – tự rối loạn.
- B.
1 – tác nhân vật lí.
- C.
1 – tác nhân hóa học.
- D.
1 – tác nhân sinh học.
Tác nhân gây đột biến tia UV thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
- A.
1 – tự rối loạn.
- B.
1 – tác nhân vật lí.
- C.
1 – tác nhân hóa học.
- D.
1 – tác nhân sinh học.
Bảng trên mô tả kết quả % tỉ lệ cặp A-T của các loại DNA đột biến tạo ra từ phân tử DNA1 ban đầu khi dùng một tác nhân đột biến X sau một thời gian dài, cho biết tác nhân đột biến X tác động lên phân tử DNA4 có thể là gì?

- A.
Tia UV.
- B.
5-BU.
- C.
Base nitrogenous dạng hiếm.
- D.
5-BU và Base nitrogenous dạng hiếm.
Tác nhân gây đột biến một số virus thuộc nhóm nguyên nhân …(1)…
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
- A.
1 – tự rối loạn.
- B.
1 – tác nhân vật lí.
- C.
1 – tác nhân hóa học.
- D.
1 – tác nhân sinh học.
Quá trình …(1)… thường dễ làm phát sinh đột biến gene.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
- A.
phiên mã và dịch mã.
- B.
dịch mã.
- C.
phiên mã.
- D.
nhân đôi DNA.
Dạng đột biến …(1)… có thể được ứng dụng để xác định vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
- A.
mất đoạn.
- B.
chuyển đoạn.
- C.
lặp đoạn.
- D.
đảo đoạn.
Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến mất 1 cặp nucleotide?

- A.
Hình a.
- B.
Hình b.
- C.
Hình c.
- D.
Hình b và hình c.
Loại đột biến …(1)… làm tăng số loại allele của một gene nào đó trong vốn gene của quần thể sinh vật.
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là
- A.
tự đa bội.
- B.
chuyển đoạn.
- C.
lặp đoạn.
- D.
điểm.
Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A một liên kết hidrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng
- A.
thêm 1 cặp G-X.
- B.
thay thế cặp A-T bằng cặp G-X.
- C.
thay thế cặp G-X bằng cặp A-T.
- D.
mất 1 cặp A-T.
Cho biết một đoạn DNA trước đột biến như hình dưới, hình nào mô tả đột biến thay 1 cặp nucleotide?

- A.
Hình a.
- B.
Hình b.
- C.
Hình c.
- D.
Hình b và hình c.
Đột biến gen có ba dạng cơ bản là
- A.
đảo một cặp nucleotide, thay thế một cặp nucleotide và vận chuyển một cặp nucleotide.
- B.
thay thế một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide và mất một cặp nucleotide.
- C.
mất một cặp nucleotide, thêm một cặp nucleotide và đảo vị trí hai cặp nucleotide.
- D.
thay thế một cặp nucleotide, chuyển một cặp nucleotide và thêm một cặp nucleotide
Điều không đúng về đột biến gene là
- A.
làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gene.
- B.
có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
- C.
có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
- D.
làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá.
Giả sử ở 1 chủng vi khuẩn E.Coli chỉ xảy ra đột biến điểm tại bộ 1 bộ ba đang xét, từ thể dại ban đầu người ta phát hiện ra 4 thể đột biến, trong 4 thể trên hãy cho biết thể đột biến nào là đột biến đồng nghĩa?

- A.
Thể đột biến 1.
- B.
Thể đột biến 2.
- C.
Thể đột biến 3.
- D.
Thể đột biến 4.
Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, đột biến làm xuất hiện côđon nào sau đây sẽ kết thúc sớm quá trình dịch mã?
- A.
5'UAG3'.
- B.
5’UUA3'.
- C.
5’UGG3’.
- D.
3’UAA5'.
Trong số các dạng đột biến sau đây dạng nào thường gây hậu quả ít nhất?
- A.
đột biến mất đoạn NST.
- B.
mất 1 cặp nucleotide.
- C.
thay thế một cặp nucleotide.
- D.
thêm một cặp nucleotide.
Giả sử ở 1 chủng vi khuẩn E.Coli chỉ xảy ra đột biến điểm tại bộ 1 bộ ba đang xét, từ thể dại ban đầu người ta phát hiện ra 4 thể đột biến, trong 4 thể trên hãy cho biết thể đột biến nào là đột biến vô nghĩa?

- A.
Thể đột biến 1.
- B.
Thể đột biến 2.
- C.
Thể đột biến 3.
- D.
Thể đột biến 4.
Đối với từng gene riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là
- A.
10¹.
- B.
10⁻⁶ đến 10⁻⁴.
- C.
10⁻² đến 10¹.
- D.
10⁻⁴.
Một bazơ nitơ của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ làm phát sinh dạng đột biến
- A.
thêm 2 cặp nucleotide.
- B.
thêm 1 cặp nucleotide.
- C.
mất một cặp nucleotide.
- D.
thay thế 1 cặp nucleotide.
Loại đột biến khi xảy ra có thể không làm thay đổi số lượng amino acid và trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptitde thuộc dạng đột biến
- A.
không có dạng đột biến nào.
- B.
thêm một cặp nucleotide ở ngay sau bộ ba mở đầu.
- C.
mất một cặp nucleotide ở gần bộ ba kết thúc.
- D.
thay thế nucleotide cùng trong các bộ ba mã hoá amino acid.
Giả sử ở 1 chủng vi khuẩn E.Coli chỉ xảy ra đột biến điểm tại bộ 1 bộ ba đang xét, từ thể dại ban đầu người ta phát hiện ra 4 thể đột biến, trong 4 thể trên hãy cho biết thể đột biến nào là đột biến sai nghĩa?

- A.
Thể đột biến 1.
- B.
Thể đột biến 2.
- C.
Thể đột biến 3 và thể đột biến 4.
- D.
Thể đột biến 4.
Bảng dưới mô tả kết quả hàm lượng % cặp A -T của các loại DNA đột biến tạo ra từ phân tử DNA1 ban đầu khi dùng một tác nhân đột biến X sau một thời gian dài, cho biết tác nhân đột biến X có thể là gì?

- A.
Tia UV.
- B.
5-BU.
- C.
Base nitrogenous dạng hiếm.
- D.
5-BU và Base nitrogenous dạng hiếm.
Cho biết trình tự nucleotide của gene bình thường và gene đột biến?
| Gene bình thường | Gene đột biến |
|---|---|
| …ATA TCG AAA… …TAT AGC TTT… | …ATA CCG AAA… …TAT GGC TTT… |
Đột biến trên thuộc dạng gì?
- A.
Mất 2 cặp nucleotide.
- B.
Thay thế 1 cặp nucleotide.
- C.
Thêm 1 cặp nucleotide.
- D.
Mất 1 cặp nucleotide.
Đột biến thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – C sẽ làm số liên kết hydrogen của gene?
- A.
Giảm 2.
- B.
Tăng 1
- C.
Tăng 2.
- D.
Giảm 1.
Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là sai?
- A.
Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
- B.
Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn làm thay đổi chức năng của protein.
- C.
Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gene.
- D.
Đột biến gene có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.
Loại đột biến nào sau đây được gọi là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa?
- A.
Đột biến gene.
- B.
Đột biến đa bội.
- C.
Đột biến lệch bội dạng thể ba.
- D.
Đột biến lặp đoạn NST.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-trac-nghiem-dot-bien-gene-sinh-12-phan-3-4-11059