Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Đề thi thử TN THPT Sinh 2022 chuyên Hưng Yên
Sinh học
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Đột biến gen luôn làm phát sinh các gen mới.
- B.
Không có tác nhân đột biến vẫn có thể phát sinh đột biến gen.
- C.
Đột biến gen là những biến đổi trong vùng mã hóa của gen.
- D.
Đột biến nhân tạo có tần số thấp hơn các đột biến tự nhiên.
Xét các phát biểu sau đây:
1 - Khi đường máu giảm thì cơ thể tiết glucagon để làm tăng đường máu.
2 - pH máu được duy trì ổn định nhờ các hệ đệm.
3- Thận và phổi tham gia điều hòa pH máu.
4- Quá trình điều hòa cân bằng nội môi gồm 2 khâu cơ bản là tiếp nhận và trả lời kích thích.
Số phát biểu đúng là
- A.
1.
- B.
3.
- C.
4.
- D.
2.
Mật độ cá thể có ảnh hưởng đến các mối quan hệ trong quần thể như thế nào?
- A.
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể ít cạnh tranh nhau; khi mật độ giảm, các cá thể trong quần thể ít hỗ trợ lẫn nhau.
- B.
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể ít cạnh tranh nhau; khi mật độ giảm, các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau.
- C.
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt; khi mật độ giảm, các cá thể trong quần thể ít hỗ trợ lẫn nhau.
- D.
Khi mật độ cá thể trong quần thể tăng quá cao, các cá thể cạnh tranh nhau gay gắt; khi mật độ giảm, các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau.
Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là
- A.
cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
- B.
sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
- C.
cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong.
- D.
độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
Khi nói về các hệ sinh thái, nhận định nào sau đây không đúng?
- A.
Hệ sinh thái là một hệ thống tương đối hoàn chỉnh và ổn định.
- B.
Hệ sinh thái nhân tạo chỉ sử dụng nguồn năng lượng do con người cung cấp.
- C.
Hệ sinh thái tự nhiên thường có đa dạng loài cao hơn hệ sinh thái nhân tạo.
- D.
Các hệ sinh thái nhân tạo có chuỗi thức ăn ngắn, năng lượng hao phí ít hơn hệ tự nhiên.
Ở một loài thực vật, xét phép lai AaBbDd × AaBbDd tạo ra đời con F₁. Biết mỗi gen qui định một tính trạng và trội lặn hoàn toàn. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình mang ít nhất một tính trạng trội ở F₁ là
- A.
5/32.
- B.
31/32.
- C.
3/16.
- D.
25/32
Thành tựu nào sau đây là của công nghệ tế bào thực vật?
- A.
Tạo chủng vi khuẩn E. Coli có khả năng sản sinh insulin.
- B.
Tạo giống dâu tằm tam bội.
- C.
Tạo giống cừu sản sinh được protein của người.
- D.
Tạo giống mới thuần chủng về tất cả các gen.
Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n =24 và hàm lượng ADN trong nhân tế bào sinh dưỡng là 6pg. Trong một quần thể của loài này có 4 thể đột biến được kí hiệu là A, B, C và D. Số lượng nhiễm sắc thể và hàm lượng ADN có trong nhân của tế bào sinh dưỡng ở 4 thể đột biến này là:
Thể đột biến A. B C. D
Số lượng NST 24 24 36 24
Hàm lượng ADN 5,9 pg 6,2 pg 9pg 6pg
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(I). Thể đột biến A có thể là đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
(II). Thể đột biến B có thể là đột biến lặp đoạn hoặc chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
(II). Thể đột biến C là đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể hoặc đột biến tam bội.
(IV). Thể đột biến D có thể là đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
- A.
4.
- B.
1.
- C.
3
- D.
2.
Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm mất cân bằng gen trong hệ gen của tế bào.
II. Tất cả các đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể đều làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
III. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
IV. Tất cả các đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể đều làm thay đổi độ dài của ADN.
- A.
4.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
1.
Nhận định nào sau đây là đúng?
- A.
Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục.
- B.
Tính trạng do gen lặn trên nhiễm sắc thể X qui định chủ yếu biểu hiện ở giới đực.
- C.
Tính trạng do gen trội trên nhiễm sắc thể X qui định chủ yếu biểu hiện XX.
- D.
Gen trên nhiễm sắc thể giới tính tồn tại ở trạng thái đơn alen.
Trong lịch sử phát sinh sự sống trên trái đất
- A.
kết thúc tiến hóa hóa học hình thành các đại phân tử có khả năng tự nhân đôi.
- B.
chọn lọc tự nhiên chỉ tác động từ giai đoạn tiến hóa sinh học.
- C.
tiến hóa tiền sinh học tạo ra sinh vật đầu tiên có cấu tạo tế bào đơn giản.
- D.
sự sống hình thành từ trên cạn sau đó dần di chuyển xuống dưới nước.
Trong cơ thể thực vật trên cạn, loại tế bào nào sau đây có thế nước thấp nhất?
- A.
Tế bào lông hút.
- B.
Tế bào lá.
- C.
Tế bào thần.
- D.
Tế bào cành.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Trao đổi chéo xảy ra ở kì đầu của giảm phân I.
- B.
Hoán vị gen luôn có lợi cho sinh vật.
- C.
Liên kết gen không làm xuất hiện biến dị tổ hợp.
- D.
Gen nằm ở tế bào chất không bị đột biến.
Ở một loài thực vật, xét 3 gen khác nhau lần lượt có số alen tương ứng là 2, 3, 4. Theo lí thuyết số dòng thuần chủng khác nhau có thể tạo ra từ 3 gen này là
- A.
9.
- B.
24.
- C.
180.
- D.
162
Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6°C và 42°C. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5,6°C đến 42°C được gọi là
- A.
khoảng gây chết.
- B.
khoảng thuận lợi.
- C.
giới hạn sinh thái.
- D.
khoảng chống chịu.
Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,2AA : 0,4Aa :0,4aa. Tần số alen A của quần thể này là
- A.
0.6.
- B.
0,4.
- C.
0,8.
- D.
0.2.
Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi nhóm gen liên kết?
- A.
Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể.
- B.
Đột biến chuyển đoạn tương hỗ.
- C.
Đột biến chuyển đoạn không tương hỗ.
- D.
Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Bằng chứng nào sau đây phản ánh tiến hóa đồng qui hội tụ?
- A.
Vây ngực cá mập và cá voi.
- B.
Cánh dơi với tay người.
- C.
Tất cả các sinh vật đều có cấu tạo tế bào.
- D.
Ruột thừa ở người và manh tràng ở thỏ.
Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24, số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào của thể tam nhiễm là
- A.
72.
- B.
36.
- C.
25.
- D.
23.
Trong quá trình dịch mã, phân tử mRNA có chức năng
- A.
kết hợp với protein tạo nên ribosome.
- B.
vận chuyển axit amin tới ribosome.
- C.
kết hợp với tRNA tạo nên ribosome.
- D.
làm khuôn cho quá trình dịch mã.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Tất cả thực vật đều có chu trình Canvin.
- B.
Ở các bước sóng khác nhau cường độ quang hợp như nhau.
- C.
Diệp lục là sắc tố quang hợp duy nhất ở thực vật.
- D.
Quang hợp diễn ra ở mọi tế bào trong cơ thể thực vật.
Người ta tổng hợp nhân tạo một phân tử mARN với bộ ba mở đầu là 5’AUG3’ và bộ ba kết thúc là 5°UAG3”. Số lượng nuclêôtit từng loại của phân tử mARN trên là: A= 155; G=135; X=160; U= 150. Khi một ribôxôm trượt qua phân tử mARN trên một lần thì số lượng nuclêôtit từng loại trên các bộ ba đối mã của các phân tử tARN tham gia dịch mã là
- A.
A = 149, G= 160, X = 134, U = 154.
- B.
A= 149, G = 160, X = 154, U= 134.
- C.
A = 150, G=160, X = 135, U = 155.
- D.
A = 155, G = 135, X = 160, U= 150.
Nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Enzym ligaza tác động trên cả 2 mạch của ADN trong quá trình nhân đôi.
- B.
Enzym ADN polimeraza chỉ tác động theo một chiều duy nhất 3-5”.
- C.
Quá trình nhân đôi ADN sử dụng 5 loại nuclêôtit để cấu tạo nên mạch mới.
- D.
Một phân tử ADN con được tổng hợp liên tục, một phân tử được tổng hợp gián đoạn.
Nguyên nhân chủ yếu của sự cạnh tranh cùng loài giữa các cá thể trong quần thể là
- A.
tranh giành thức ăn, nơi ở xảy ra thường xuyên giữa các cá thể.
- B.
mật độ cá thể của quần thể vượt qua ngưỡng cực thuận làm cho các cá thể lâm vào điều kiện sống bất lợi.
- C.
nhu cầu duy trì nòi giống dẫn đến sự cạnh tranh giữa các con đực củng loài.
- D.
ký sinh cùng loài hoặc ăn thịt lẫn nhau do tập tính của các loài.
Có bao nhiêu nhân tố tiến hóa vừa làm thay đổi tần số alen, vừa có thể làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng làm giảm đa dạng di truyền?
- A.
1.
- B.
4.
- C.
2
- D.
3.
Nói về các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Các yếu tố ngẫu nhiên ảnh hưởng nhiều đến các quần thể kích thước lớn.
- B.
Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.
- C.
Di nhập gen có thể làm tăng hoặc giảm đa dạng di truyền của quần thể.
- D.
Đột biến là nhân tố tiến hóa vì nó cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.
Quần thể nào sau đây cân bằng di truyền? Biết rằng tính trạng do một gen qui định và trội lặn hoàn toàn.
- A.
Quần thể gồm 100% cơ thể mang kiểu hình trội.
- B.
Quần thể gồm 100% cơ thể mang kiểu hình lặn.
- C.
Quần thể có tần số các kiểu gen bằng nhau.
- D.
Quần thể có tần số alen trội và alen lặn bằng nhau.
Phương pháp nào sau đây không tạo ra giống mới?
- A.
Phương pháp nuôi cấy hạt phấn.
- B.
Phương pháp lai hữu tính.
- C.
Phương pháp nuôi cấy mô tế bào.
- D.
Phương pháp gây đột biến.
Quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí
- A.
diễn ra ở các khu khác nhau, nhanh chóng, xảy ra ở tất cả các loài.
- B.
diễn ra trong cùng khu vực, chậm chạp và chủ yếu ở động vật.
- C.
không liên quan đến di nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên.
- D.
trải qua nhiều dạng trung gian chuyển tiếp, gắn với hình thành các quần thể thích nghi.
Quá trình biến đổi xenlulozơ trong ống tiêu hóa của động vật tạo ra
- A.
glucôzơ.
- B.
nuclêôtit.
- C.
axit béo.
- D.
axit amin.
Triplet là bộ 3 nuclêôtit qui định axit amin có ở
- A.
rARN.
- B.
tARN.
- C.
mARN.
- D.
Gen.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Trong quan hệ đối kháng giữa các loài một bên được lợi còn một bên có hại.
- B.
Trong một chuỗi thức ăn một loài có thể tham gia vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau.
- C.
Các mối quan hệ cạnh tranh hay hỗ trợ trong quần thể đều thúc đẩy quần thể phát triển.
- D.
Trong chuỗi thức ăn càng lên mắt xích cao hiệu suất sinh thái càng giảm.
Ở 1 loài thực vật, phép lai P: AaBb x Aabb, tạo ra F₁. Theo lí thuyết, F₁ có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
- A.
3.
- B.
9.
- C.
6.
- D.
4.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-de-thi-thu-tn-thpt-sinh-2022-chuyen-hung-yen-10895