Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 12 — Đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn sinh 2024 (Đề 5)
Sinh học
Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ thành phần chủ yếu gồm
- A.
ARN và pôlipeptit.
- B.
lipit và pôlisaccarit.
- C.
ARN và prôtêin histon.
- D.
ADN và prôtêin histon.
Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo, kết quả có thể phát triển thành
- A.
các dòng tế bào đơn bội.
- B.
cây trồng mới do đột biến nhiễm sắc thể.
- C.
cây trồng đa bội hóa để có dạng hữu thụ.
- D.
các giống cây trồng thuần chủng.
Một trong những đặc điểm của thường biến là
- A.
phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính.
- B.
di truyền được cho đời sau, là nguyên liệu của tiến hóa.
- C.
xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.
- D.
có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
Mối quan hệ cạnh tranh là nguyên nhân dẫn đến
- A.
sự tiến hóa của sinh vật.
- B.
sự suy giảm nguồn lợi khai thác của con người.
- C.
sự suy giảm đa dạng sinh học.
- D.
mất cân bằng sinh học trong quần xã.
Nhân tố nào trong các nhân tố sau đây làm biến đổi tần số alen của quần thể nhanh nhất qua các thế hệ?
- A.
Đột biến số lượng NST.
- B.
Đột biến gen.
- C.
Chọn lọc tự nhiên.
- D.
Sự di cư (xuất cư) của các cá thể.
Nguyên nhân bên trong gây ra diễn thế sinh thái là:
- A.
sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế
- B.
sự cạnh tranh trong loài chủ chốt
- C.
sự cạnh tranh giữa các nhóm loài ưu thế
- D.
sự cạnh tranh trong loài đặc trưng.
Đặc điểm nào của thực vật giúp chúng tăng diện tích bề mặt hấp thụ nước và muối khoáng lên cao nhất?
- A.
Rễ ăn sâu, lan rộng trong đất.
- B.
Rễ có phản ứng hướng nước dương.
- C.
Rễ có số lượng lông hút lớn.
- D.
Tế bào lông hút ở rễ có thành mỏng.
Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây là đúng?
- A.
Đột biến gen chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục, không xảy ra ở tế bào xoma.
- B.
Ở cấp phân tử, đa số đột biến gen là có hại.
- C.
Chỉ có đột biến gen trội mới có thể hình thành thể đột biến.
- D.
Tần số đột biến của một gen là tỉ lệ giao tử mang đột biến về gen đó.
Chồn đốm phương đông giao phối vào cuối đông, chồn đốm phương tây giao phối vào cuối hè. Đây là hiện tượng cách li
- A.
nơi ở.
- B.
tập tính.
- C.
cơ học.
- D.
thời gian.
Cơ chế di truyền nào sau đây không sử dụng nguyên tắc bổ sung?
- A.
Nhân đôi ADN.
- B.
Phiên mã.
- C.
Hoàn thiện mARN.
- D.
Dịch mã.
Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14, số nhóm gen liên kết của loài là
- A.
2.
- B.
7.
- C.
14.
- D.
28.
Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN?
- A.
Axit amin.
- B.
Ribônuclêôtit.
- C.
Nuclêôtit.
- D.
Phôtpholipit.
Tháp sinh thái nào thường là tháp lộn ngược (có đỉnh quay xuống dưới)?
- A.
Tháp năng lượng của hệ sinh thái dưới nước vùng nhiệt đới.
- B.
Tháp số lượng của hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
- C.
Tháp sinh khối của hệ sinh thái rừng nhiệt đới.
- D.
Tháp sinh khối của hệ sinh thái nước vùng nhiệt đới.
Khi nói về huyết áp, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Khi tim dãn tạo huyết áp tâm thu.
- B.
Khi tim co tạo huyết áp tâm trương.
- C.
Huyết áp chỉ thay đổi khi lực co tim thay đổi.
- D.
Huyết áp là áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.
Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của
- A.
các yếu tố ngẫu nhiên.
- B.
chọn lọc tự nhiên.
- C.
giao phối không ngẫu nhiên.
- D.
đột biến.
Người ta lấy ra khỏi dạ con một phôi bò 7 ngày tuổi, ở giai đoạn có 64 phôi bào, tách thành 4 phần sau đó lại cấy vào dạ con, 4 phần này phát triển thành 4 phôi mới và sau đó cho ra 4 con bê. Có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Đây là kĩ thuật nhân bản vô tính.
II. Các bò con được sinh ra đều có kiểu gen giống nhau.
III. Các bê con được sinh ra gồm cả bê đực và bê cái.
IV. Kĩ thuật trên cho phép nhân bản được những cá thể động vật quý hiếm.
- A.
1.
- B.
3.
- C.
4.
- D.
2.
Tuổi sinh lí là:
- A.
thời điểm có thể sinh sản.
- B.
thời gian sống thực tế của cá thể.
- C.
tuổi bình quân của quần thể.
- D.
thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể.
Ở cơ thể đực của một loài động vật có kiểu gen Ab/aB, khi theo dõi 1000 tế bào sinh tinh trong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện có 900 tế bào xảy ra hoán vị gen giữa B và b. Tính theo lí thuyết, tần số hoán vị gen bằng
- A.
90%.
- B.
30%.
- C.
45%.
- D.
20%.
Cách viết nào sau đây mô tả các gen nằm trên 3 cặp NST tương đồng?
- A.
AAABBB.
- B.
Aa Bd/bd $X^{N}$$X^{N}$.
- C.
Bd/bd $X^{E}$$X^{e}$.
- D.
Abd/Abd.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AABb × aabb cho đời con có bao nhiêu loại kiểu gen?
- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
- A.
đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
- B.
biến dị cá thể.
- C.
đột biến gen.
- D.
đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
Một gen ở sinh vật nhân sơ dài 323 nm và có số nuclêôtit loại timin chiếm 18% tổng số nuclêôtit của gen. Theo lí thuyết, gen này có số nuclêôtit loại guanin là
- A.
432.
- B.
342.
- C.
608.
- D.
806.
Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào là quan hệ đối kháng giữa các loài?
- A.
Kí sinh.
- B.
Hội sinh.
- C.
Hợp tác.
- D.
Cộng sinh.
Trong một hồ ở Châu Phi, có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, 1 loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng
- A.
cách li tập tính
- B.
cách li sinh thái
- C.
cách li sinh sản
- D.
cách li địa lí.
Ba đồ thị (A, B, C) trong hình dưới đây biểu diễn lần lượt những thông số về hệ mạch máu. Phát biểu nào sau đây đúng?

- A.
Huyết áp tăng dần từ động mạch → mao mạch → tĩnh mạch.
- B.
Tốc độ máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch.
- C.
Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở tĩnh mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.
- D.
Vận tốc máu lớn nhất ở tĩnh mạch, nhỏ nhất ở mao mạch.
Trong một khoảng thời gian dài, các giai đoạn được thể hiện trong sơ đồ dưới đây từng xuất hiện trong một hệ sinh thái cụ thể. Sau một vụ cháy rừng, thứ tự nào có khả năng xảy ra nhất trong những đáp án dưới đây?

- A.
(4) → (3) → (1) → (2).
- B.
(1) → (2) → (3) → (4).
- C.
(2) → (4) → (3) → (1).
- D.
(2) → (3) → (4) → (1).
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?
I. Ở thực vật C₃, hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm của quang hợp.
II. Nồng độ CO₂ cao sẽ ức chế hô hấp ở thực vật.
III. Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.
IV. Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong hạt đang nảy mầm.
- A.
3.
- B.
4.
- C.
1.
- D.
2.
Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng
- A.
một bộ ba mã hoá một axit amin.
- B.
có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.
- C.
có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axit amin.
- D.
có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin.
Ở một loài thực vật, mỗi tính trạng do một gen có 2 alen quy định, tính trạng trội là trội hoàn toàn. Cho (P) dị hợp tử về 3 cặp gen giao phấn với một cây chưa biết kiểu gen. Biết không xảy ra đột biến, các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai cho đời con F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 9 : 3 : 3 : 3 : 3 : 1 : 1?
- A.
3.
- B.
2.
- C.
4.
- D.
1.
Đồ thị bên dưới đây mô tả biến động số lượng cá thể của hai loài trong một quần xã. Nhận xét nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa loài A và loài B?

- A.
Hợp tác.
- B.
Kí sinh vật chủ.
- C.
Cộng sinh.
- D.
Ức chế cảm nhiễm.
Một quần thể thực vật tứ bội (P) có cấu trúc di truyền: 0,1 BBBB : 0,2 BBBb : 0,4 BBbb : 0,2 Bbbb : 0,1 bbbb. Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Tính theo lí thuyết, giao tử Bb ở P chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
- A.
1/5.
- B.
7/15.
- C.
3/10.
- D.
1/2.
Hai quần thể thuộc cùng một loài chỉ trở thành hai loài mới nếu chúng
- A.
sống ở các sinh cảnh khác nhau.
- B.
cách li sinh sản với nhau.
- C.
sống rất xa nhau.
- D.
có hình thái hoàn toàn khác nhau.
Cho hồ sơ phả hệ mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh M ở người do 2 locut thuộc 2 cặp NST khác nhau quy định. Biết rằng, bệnh M trong phả hệ là do một trong 2 alen có quan hệ trội lặn hoàn toàn của một gen quy định; gen quy định nhóm máu 3 alen , , ; trong đó alen quy định nhóm máu A, alen quy định nhóm máu B đều trội hoàn toàn so với alen quy định nhóm máu O và quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về tính trạng nhóm máu với 4% số người có nhóm máu O và 21% số người có nhóm máu B.
Tính theo lí thuyết, hả năng cặp vợ chồng III₁₃ và III₁₄ sinh một đứa con mang kiểu gen dị hợp về cả hai tính trạng là bao nhiêu?

- A.
47,73%.
- B.
27,46%.
- C.
42,23%.
- D.
35,64%.
Ở thực vật alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Trong một phép lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Bb ở đời con thu được phần lớn các cây hoa đỏ và một vài cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST. Cây hoa trắng này có thể là thể đột biến nào dưới đây?
- A.
Thể ba.
- B.
Thể không.
- C.
Thể một.
- D.
Thể bốn.
Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa quy định hoa hồng. Nghiên cứu thành phần kiểu gen của quần thể này qua các thế hệ, người ta thu được kết quả ở bảng sau:
| Thế hệ | P | F1 | F2 | F3 |
|---|---|---|---|---|
| Tần số kiểu gen AA | 2/5 | 9/16 | 16/25 | 25/36 |
| Tần số kiểu gen Aa | 2/5 | 6/16 | 8/25 | 10/36 |
| Tần số kiểu gen aa | 1/5 | 1/16 | 1/25 | 1/36 |
Cho rằng quần thể này không chịu tác động của các nhân tố đột biến, di- nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên. Phân tích bảng số liệu trên, phát biểu nào sau đây đúng?
- A.
Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên.
- B.
Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên.
- C.
Cây hoa hồng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt.
- D.
Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-12-de-on-thi-tot-nghiep-thpt-mon-sinh-2024-de-5-11073