Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 11 — Đề kiểm tra cuối học kì 1 năm học 2025-2026 — Sở GD&ĐT Đề
Sinh học
Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
- A.
miền lông hút
- B.
miền chóp rễ
- C.
miền sinh trưởng
- D.
miền trưởng thành
Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa
- A.
Giun đất.
- B.
Cá.
- C.
Giun dẹp.
- D.
Châu chấu.
Cảm ứng ở thực vật là phản ứng
- A.
vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích.
- B.
sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích.
- C.
vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích.
- D.
tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích.
Quá trình chuyển hoá năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn và diễn ra theo trình tự nào dưới đây?
- A.
Quang hợp → Hô hấp → Tổng hợp ATP.
- B.
Hô hấp → Giải phóng năng lượng → Huy động năng lượng.
- C.
Quang hợp → Hô hấp → Huy động năng lượng.
- D.
Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.
Cảm ứng ở sinh vật là khả năng cơ thể sinh vật
- A.
phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
- B.
tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
- C.
tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
- D.
tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
- A.
qua mạch rây theo chiểu từ trên xuống.
- B.
từ mạch gỗ sang mạch rây.
- C.
từ mạch rây sang mạch gỗ.
- D.
qua mạch gỗ.
Lipid được tiêu hoá ở cơ quan nào trong hệ tiêu hoá?
- A.
Ruột già.
- B.
Ruột non.
- C.
Khoang miệng.
- D.
Dạ dày.
Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến quá trình đóng, mở khí khổng?
- A.
Độ pH của đất.
- B.
Nhiệt độ môi trường.
- C.
Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.
- D.
Nồng độ ion khoáng trong tế bào khí khổng.
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về hình thức trao đổi khí của các loài động vật?
- A.
Giun dẹp có hình thức trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.
- B.
Châu chấu có hình thức trao đổi khí qua ống khí.
- C.
Cá voi có hình thức trao đổi khí qua mang.
- D.
Nai có hình thức trao đổi khí qua phổi.
Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là?
- A.
Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy
- B.
Xảy ra chậm, khó nhận thấy
- C.
Xảy ra nhanh, khó nhận thấy
- D.
Xảy ra chậm, dễ nhận thấy
“Lipid trong thức ăn cung cấp nguyên liệu cho việc xây dựng màng tế bào”. Đây là ví dụ về vai trò nào dưới đây của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?
- A.
Cung cấp nguyên vật liệu để xây dựng cơ thể.
- B.
Bài tiết các chất thải ra ngoài môi trường.
- C.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật.
- D.
Cung cấp chất hóa học cần thiết để cơ thể sinh trưởng và phát triển.
Phân tử O₂ giải phóng từ quang hợp có nguồn gốc từ
- A.
pha tối.
- B.
pha cố định CO₂.
- C.
chu trình Calvin.
- D.
quá trình quang phân li nước.
Trong giới hạn nhất định, khi nhiệt độ tăng
- A.
cường độ hô hấp cũng tăng.
- B.
cường độ hô hấp giảm.
- C.
cường độ hô hấp sẽ không đổi.
- D.
cây sẽ ngừng quá trình hô hấp.
Thực vật không có quá trình nào dưới đây trong cơ chế cảm ứng?
- A.
Thu nhận kích thích.
- B.
Dẫn truyền tín hiệu.
- C.
Phân tích tổng hợp kích thích.
- D.
Trả lời kích thích.
Trong hệ mạch tuần hoàn máu ở người, huyết áp cao nhất ở
- A.
động mạch chủ.
- B.
tĩnh mạch.
- C.
Mao mạch.
- D.
tiểu động mạch.
Sản phẩm thải của thận là
- A.
mồ hôi.
- B.
nước tiểu.
- C.
khí CO₂.
- D.
Bilirubin.
Phát biểu nào không đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?
- A.
Ti thể là bào quan thực hiện quá trình hô hấp.
- B.
Nguyên liệu của quá trình hô hấp hiếu khí là C₆H₁₂O₆ và O₂.
- C.
Hô hấp hiếu khí chỉ diễn ra ở lá và quả.
- D.
Hạt đang nảy mầm có cường độ hô hấp mạnh.
Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn theo thứ tự nào dưới đây?
- A.
Lấy thức ăn → Hấp thu → Đồng hoá → Tiêu hoá thức ăn → Thải chất cặn bã.
- B.
Lấy thức ăn → Tiêu hoá thức ăn → Hấp thu → Đồng hoá → Thải chất cặn bã.
- C.
Đồng hoá → Tiêu hoá thức ăn → Lấy thức ăn → Hấp thu → Thải chất cặn bã.
- D.
Tiêu hoá thức ăn → Lấy thức ăn → Hấp thu → Đồng hoá → Thải chất cặn bã.
Phân đạm là “thức ăn” chính của cây, giúp cho chồi, cành lá phát triển; lá có kích thước to sẽ tăng khả năng quang hợp từ đó tăng năng suất cây trồng. Bón thiếu phân đạm, cây sẽ còi cọc, lá thường chuyển vàng, toàn bộ quá trình sinh trưởng của cây sẽ bị trì trệ do thiếu chất hình thành tế bào, các quá trình sinh hóa cũng bị ngừng trệ. Bón thừa phân đạm, cây trồng sẽ lớn nhanh, đẻ nhánh nhiều, dễ bị đổ ngã, chậm ra hoa và khó đậu quả. Mặt khác, thừa đạm làm tăng mức độ lây nhiễm sâu bệnh do cây thiếu sức đề kháng, lá mềm, màu sắc xanh đậm của lá thu hút các loại côn trùng và nấm bệnh gây hại. Một số nông dân cho rằng khi bón phân đạm quá mức cần thiết thì đạm là chất độc.
(Trích nguồn: http://www.giatieu.com/phan-dam-nhung-dieu-can-biet/6381)
- A)
Khi bón thiếu phân đạm cây sẽ còi cọc, lá cây thường có màu vàng.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Nguyên tố khoáng chủ yếu trong phân đạm là N nên phân đạm ảnh hưởng mạnh mẽ tới các quá trình sinh lý, sinh hóa trong cây.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Với cây lúa, bón thừa phân đạm cây thường dễ bị sâu bệnh, dễ bị gãy đổ.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Giai đoạn cây ra hoa tạo quả, tăng cường bón phân đạm cho cây cùng với các loại phân hóa học khác để tăng năng suất cây trồng.
☐ Đúng ☐ Sai
Bảng dưới đây ghi lại huyết áp trong tâm nhĩ trái, tâm thất trái và động mạch chủ tại các thời điểm khác nhau trong một phần của chu kì tim ở một loài động vật.
| Thời gian (giây) | Áp lực máu (kPa) | ||
|---|---|---|---|
| Tâm nhĩ trái | Tâm thất trái | Động mạch chủ | |
| 0.0 | 0.5 | 0.4 | 10.6 |
| 0.1 | 1.2 | 0.7 | 10.6 |
| 0.2 | 0.3 | 6.7 | 10.6 |
| 0.3 | 0.4 | 17.3 | 16.0 |
| 0.4 | 0.8 | 8.0 | 12.0 |
- A)
Tại thời điểm 0.2 giây áp lực máu trong tâm thất trái cao nhất.
☐ Đúng ☐ Sai - B)
Áp lực máu trong chu kì tim ảnh hưởng đến hoạt động đóng mở của các van tim.
☐ Đúng ☐ Sai - C)
Tại thời điểm 0.3 giây máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ.
☐ Đúng ☐ Sai - D)
Sử dụng Adrelanin kích thích lên tim, làm tim đập nhanh và mạnh hơn, làm thay đổi huyết áp và áp lực máu lên động mạch chủ.
☐ Đúng ☐ Sai
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-11-de-kiem-tra-cuoi-hoc-ki-1-nam-hoc-2025-2026-so-gd-dt-de-11024