Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 10 — Đề thi học kỳ 2 sinh 10 Sở GD Quảng Nam 2019-2020 (Mã đề 406)
Sinh học
Từ tế bào (2n) của sinh vật nhân thực trải qua quá trình nguyên phân bình thường tạo ra các tế bào con, trong đó mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể
- A.
2n đơn.
- B.
2n kép.
- C.
n kép.
- D.
n đơn.
Ở vi sinh vật nhân sơ có các hình thức sinh sản nào sau đây?
- A.
Phân đôi, nội bào tử.
- B.
Nảy chồi, nội bào tử.
- C.
Phân đôi, nảy chồi và ngoại bào tử.
- D.
Phân đôi, nảy chồi và nội bào tử.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về phương thức lây truyền bệnh truyền nhiễm theo con đường truyền dọc?
- A.
Qua tiếp xúc trực tiếp, qua vết thương, qua quan hệ tình dục.
- B.
Truyền từ mẹ sang con khi sinh nở hoặc qua sữa mẹ.
- C.
Qua sol khí bắn ra hoặc do côn trùng cắn.
- D.
Qua đường tiêu hóa, vi sinh vật từ phân vào cơ thể qua thức ăn.
Hãy sắp xếp các giai đoạn sau đây thành trình tự đúng trong chu trình nhân lên của virut.
I. Phóng thích. II. Hấp phụ. III. Lắp ráp. IV. Sinh tổng hợp. V. Xâm nhập.
- A.
IV → I → II → III → V.
- B.
I → IV → III → II → V.
- C.
IV → I → II → V → III.
- D.
II → V → IV → III → I.
Bệnh truyền nhiễm nào sau đây lây truyền qua đường tiêu hóa?
- A.
Viêm gan B.
- B.
Mụn cơm sinh dục.
- C.
Quai bị.
- D.
Bệnh AIDS.
Từ một tế bào (2n) của sinh vật nhân thực sau khi kết thúc quá trình giảm phân bình thường tạo ra các tế bào con, trong đó mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể
- A.
2n kép.
- B.
n đơn.
- C.
2n đơn.
- D.
n kép.
Căn cứ vào khả năng chịu nhiệt, vi sinh vật được chia thành các nhóm nào sau đây?
- A.
Vi sinh vật ưa nóng, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật kị nhiệt, vi sinh vật ưa nhiệt.
- B.
Vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng, vi sinh vật ưa sáng, vi sinh vật kị nhiệt.
- C.
Vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt.
- D.
Vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật kị nhiệt, vi sinh vật ưa nóng, vi sinh vật ưa ẩm.
Ý nghĩa nào sau đây đúng về quá trình nguyên phân?
- A.
Giúp cơ thể đơn bào nhân thực sinh sản, cơ thể đa bào lớn lên, tái sinh các bộ phận bị tổn thương.
- B.
Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
- C.
Truyền đạt, duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể 2n của loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ cơ thể.
- D.
Góp phần tạo ra sự đa dạng về kiểu gen của loài.
Nhận định nào sau đây đúng về vi sinh vật?
- A.
Tất cả vi sinh vật là những cơ thể đa bào nhân thực nhỏ bé.
- B.
Phần lớn vi sinh vật hấp thụ, sinh trưởng và sinh sản chậm.
- C.
Vi sinh vật có khả năng chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh.
- D.
Tất cả vi sinh vật đều thuộc cùng một nhóm phân loại.
Dựa vào nhu cầu nguồn năng lượng và nguồn cacbon thì hình thức dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là
- A.
hoá tự dưỡng.
- B.
quang dị dưỡng.
- C.
hoá dị dưỡng.
- D.
quang tự dưỡng.
Chất nào sau đây không dùng để thanh trùng nước sinh hoạt?
- A.
Thủy ngân.
- B.
Clo.
- C.
Natri hipôclorit.
- D.
Cloramin.
Những loại virut nào sau đây có cấu trúc hỗn hợp?
- A.
Virut cúm và virut sởi.
- B.
Virut đậu mùa và phagơ T₂.
- C.
Virut bại liệt và virut mụn cơm.
- D.
Virut đậu mùa và virut bại liệt.
Lõi của virut được cấu tạo bởi thành phần nào sau đây?
- A.
Prôtêin hoặc ARN.
- B.
ADN hoặc ARN.
- C.
Lipit và prôtêin.
- D.
Lipit và ADN.
Nhận định nào sau đây đúng về quá trình phân bào bình thường ở tế bào nhân thực?
- A.
Quá trình nguyên phân tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau và khác tế bào ban đầu.
- B.
Quá trình giảm phân tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể luôn khác nhau và khác tế bào ban đầu.
- C.
Quá trình nguyên phân tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào ban đầu.
- D.
Quá trình giảm phân tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào ban đầu.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-10-de-thi-hoc-ky-2-sinh-10-so-gd-quang-nam-2019-2020-ma-de-406-10875