Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 10 — Đề thi học kỳ 1 sinh 10 Quảng Nam 2018-2019
Sinh học
Nội dung nào sau đây đúng với chức năng của ARN vận chuyển (tARN) ở sinh vật nhân thực?
- A.
Bảo quản thông tin di truyền cho tế bào.
- B.
Truyền thông tin di truyền từ ADN tới ribôxôm.
- C.
Tham gia cấu tạo nên ribôxôm.
- D.
Vận chuyển axit amin tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
Sinh vật nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?
- A.
Nấm nhầy.
- B.
Địa y.
- C.
Vi khuẩn.
- D.
Dương xỉ.
Các thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nuclêôtít?
I. Đường pentôzơ. II. Nhóm cacboxyl. III. Nhóm phốt phát. IV. Bazơ nitơ.
- A.
I, II, III.
- B.
I, III, IV.
- C.
I, II, IV.
- D.
II, III, IV.
Dung dịch nào sau đây có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan trong tế bào?
- A.
Nhược trương.
- B.
Ưu trương.
- C.
Bão hòa.
- D.
Đẳng trương.
Đường lactôzơ (đường sữa) do hai phân tử đường nào sau đây liên kết lại?
- A.
Galactôzơ và fructôzơ.
- B.
Galactôzơ và glucôzơ.
- C.
Glucôzơ và fructôzơ.
- D.
Glucôzơ và glucôzơ.
Nội dung nào dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển chủ động các chất tan qua màng tế bào?
- A.
Cần có năng lượng cho quá trình vận chuyển.
- B.
Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
- C.
Các chất được khuếch tán trực tiếp qua lớp phôtpholipit kép.
- D.
Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật, không xảy ra ở tế bào động vật.
Các axit amin trong chuỗi polipeptit (cấu trúc bậc 1) được liên kết với nhau bằng liên kết nào dưới đây?
- A.
Liên kết hóa trị.
- B.
Liên kết peptit.
- C.
Liên kết ion.
- D.
Liên kết glicôzit.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về chức năng của các loại cacbohiđrat?
- A.
Tinh bột là nguồn năng lượng dự trữ trong cây.
- B.
Glicôgen là nguồn dự trữ năng lượng dài hạn của thực vật.
- C.
Kitin cấu tạo nên thành tế bào của thực vật.
- D.
Xenluôzơ là loại đường cấu tạo nên thành tế bào của nấm.
Chất nào sau đây không có bản chất lipit?
- A.
Carôtenôit.
- B.
Vitamin.
- C.
Ơstrôgen.
- D.
Tinh bột.
Cho một phân tử ADN có tổng số nuclêôtit là 3000 và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về phân tử ADN này?
I. Chiều dài của ADN bằng 510nm.
II. Số nuclêôtit mỗi loại của ADN là A = T = 600, G = X = 900.
III. Tổng số liên kết hiđrô của ADN bằng 3600.
IV. Tỉ lệ của mỗi loại nuclêôtít của ADN là A = T = 30%, G = X = 20%.
- A.
1.
- B.
3.
- C.
4.
- D.
2.
Một đoạn mạch của phân tử ADN xoắn kép có trình tự nuclêôtít là 3’TAAXXGGATXGGGGG5’. Trình tự nào sau đây đúng với nuclêôtít của đoạn mạch bổ sung còn lại?
- A.
5’ATTGGXXTAGXXXXX3’.
- B.
5’ATTXGATTAGXXXXX3’.
- C.
3’ ATTXGATTAGXXXXX5’.
- D.
3’ATTGGXXTAGXXXXX5’.
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất?
I. Các phân tử như CO₂, O₂ có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp phôtpholipit của màng sinh chất.
II. Ion Na⁺ có thể đi qua các kênh prôtêin xuyên màng tế bào.
III. Nước được thẩm thấu vào tế bào nhờ một kênh prôtêin đặc biệt được gọi là aquaporin.
IV. Hoocmon insulin chỉ có thể đi qua màng nhờ sự biến dạng của màng sinh chất (nhập bào hoặc xuất bào).
- A.
2.
- B.
4.
- C.
1.
- D.
3.
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về cấu trúc và chức năng của prôtêin?
I. Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ thì phân tử prôtêin vẫn thực hiện được chức năng sinh học.
II. Một số vi sinh vật sống được ở suối nước nóng nhờ prôtêin của chúng không bị biến tính khi nhiệt độ cao.
III. Con người cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau để đảm bảo đủ các loại axit amin không thay thế.
IV. Prôtêin có chức năng xúc tác cho các phản ứng hóa sinh, ví dụ như enzim lipaza thủy phân lipit.
- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự khác nhau giữa giới động vật và giới thực vật?
- A.
Phần lớn thực vật sống cố định, phản ứng chậm; động vật có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh.
- B.
Tế bào động vật có thành xenlulôzơ còn ở tế bào thực vật không có.
- C.
Thực vật được cấu tạo từ tế bào nhân thực, động vật được cấu tạo từ tế bào nhân sơ.
- D.
Thực vật gồm những sinh vật dị dưỡng, động vật gồm những sinh vật tự dưỡng.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-10-de-thi-hoc-ky-1-sinh-10-quang-nam-2018-2019-10866