Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 10 — Đề thi HK1 sinh học 10 (Đề 8)
Sinh học
Chất nào sau đây tan được trong nước?
- A.
Vi taminA
- B.
Phôtpholipit
- C.
Vitamin C
- D.
Stêrôit
Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :
- A.
Mônôsaccarit
- B.
Photpholipit
- C.
axit amin
- D.
Stêrôit
Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?
- A.
ADN và ARN
- B.
Prôtêin và ADN
- C.
ARN và Prôtêin
- D.
ADN và lipit
Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :
- A.
A xit amin
- B.
Plinuclêotit
- C.
Nuclêotit
- D.
Ribônuclêôtit
Chức năng của ADN là :
- A.
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
- B.
Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
- C.
Trực tiếp tổng hợp Prôtêin
- D.
Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
- A.
Có cấu trúc một mạch
- B.
Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
- C.
Được cấu tạo từ nhiều đơn phân
- D.
Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
Đặc điểm của tế bào nhân sơ là :
- A.
Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan
- B.
Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất
- C.
Chưa có màng nhân
- D.
Cả a, b, c đều đúng
Ở vi khuẩn , cấu trúc plasmis là :
- A.
Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng
- B.
Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân
- C.
Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng
- D.
Phân tử ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất
Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :
- A.
Màng sinh chất
- B.
Chất tế bào
- C.
Vùng nhân
- D.
Ribôxôm
Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :
- A.
Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
- B.
Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
- C.
Nhân có màng bọc
- D.
Cả a,b,c đều đúng
Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất?
- A.
Tế bào biểu bì
- B.
Tế bào xương
- C.
Tế bào cơ tim
- D.
Tế bào hồng cầu
Loại tế bào sau đây có c hứa nhiều Lizôxôm. nhất là :
- A.
Tế bào cơ
- B.
Tế bào hồng cầu
- C.
Tế bào bạch cầu
- D.
Tế bào thần kinh
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất ?
- A.
Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin
- B.
Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin
- C.
Một lớp photphorit và không có prôtêin
- D.
Hai lớp photphorit và không có prôtêin
Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây ?
- A.
Vận chuyển khuyếch tán
- B.
Vận chuyển thụ động
- C.
Vận chuyển tích cực
- D.
Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động
Hoạt động nào sau đây là của enzim?
- A.
Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
- B.
Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được
- C.
Điều hoà các hoạt động sống của cơ thế
- D.
Cả 3 hoạt động trên
Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?
- A.
Quần thể
- B.
Loài
- C.
Quần xã
- D.
Sinh quyển
Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó được gọi là :
- A.
Quần thể
- B.
Hệ sinh thái
- C.
Loài sinh vật
- D.
Nhóm quần xã
Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:
- A.
Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã
- B.
Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể
- C.
Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái
- D.
Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái .
Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống :
- A.
Một hệ thống mở
- B.
Có khả năng tự điều chỉnh
- C.
Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
- D.
Cả A, B, C đều đúng
Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là :
- A.
Chưa có cấu tạo tế bào
- B.
Tế bào cơ thể có nhân sơ
- C.
Là những có thể có cấu tạo đa bào
- D.
Cả a,b,c đều đúng
Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giới động vật là :
- A.
Cơ thể đều có cấu tạo đa bào
- B.
Tế bào cơ thể đều có nhân sơ
- C.
Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào
- D.
Tế bào cơ thể đều có nhân thực .
Đặc điểm của động vật khác biệt so với thực vật là:
- A.
Có cấu tạo cơ thể đa bào
- B.
Có phương thức sống dị dưỡng
- C.
Được cấu tạo từ các tế bào có nhân chuẩn
- D.
Cả a, b, c đều đúng
Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?
- A.
C,Na,Mg,N
- B.
H,Na,P,Cl
- C.
C,H,O,N
- D.
C,H,Mg,Na
Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
- A.
Hê môglôbin trong hồng cầu của động vật
- B.
Diệp lục tố trong lá cây
- C.
Sắc tố mêlanin trong lớp da
- D.
Săc tố của hoa , quả ở thực vật
Trong các cơ thể sống , thành phần chủ yếu là :
- A.
Chất hữu cơ
- B.
Chất vô cơ
- C.
Nước
- D.
Vitamin
Nước có vai trò sau đây ?
- A.
Dung môi hoà tan của nhiều chất
- B.
Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
- C.
Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
- D.
Cả a,b,c đều đúng
Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?
- A.
Đường
- B.
Mỡ
- C.
Đạm
- D.
Chất hữu cơ
Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở :
- A.
Chất nguyên sinh
- B.
Thành tế bào
- C.
Nhân tế bào
- D.
Mang nhân
Lipit là chất có đặc tính
- A.
Tan nhiều trong nước
- B.
Không tan trong nước
- C.
Tan rất ít trong nước
- D.
Có ái lực rất mạnh với nước
Chất nào sau đây hoà tan được lipit?
- A.
Nước
- B.
Rượu
- C.
Ben zen
- D.
Cả b và c
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-10-de-thi-hk1-sinh-hoc-10-de-8-11085