Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 10 — Đề thi HK1 sinh 10 Quảng Nam 2019-2020 (Mã đề 403)
Sinh học
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
- A.
Thành tế bào.
- B.
Màng sinh chất.
- C.
Bộ máy Gôngi.
- D.
Ti thể.
Đường lactôzơ (đường sữa) do hai phân tử đường nào sau đây liên kết lại?
- A.
Galactôzơ và fructôzơ.
- B.
Galactôzơ và glucôzơ.
- C.
Glucôzơ và fructôzơ.
- D.
Glucôzơ và glucôzơ.
Mỗi phân tử mỡ động vật được hình thành do ba phân tử axit béo liên kết với một phân tử nào sau đây?
- A.
Glucôzơ.
- B.
Glixêrol.
- C.
Axit amin.
- D.
Nuclêôtit.
Các nhận định nào sau đây là chức năng của prôtêin?
(I) Tham gia vào cấu trúc nên tế bào và cơ thể, vận chuyển các chất.
(II) Xúc tác các phản ứng hoá sinh trong tế bào.
(III) Điều hoà các quá trình trao đổi chất, bảo vệ cơ thể.
(IV) Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
- A.
(I), (II), (IV).
- B.
(I), (III), (IV).
- C.
(I), (II), (III).
- D.
(II), (III), (IV).
Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan nào sau đây?
- A.
Bộ máy Gôngi.
- B.
Ribôxôm.
- C.
Lưới nội chất.
- D.
Lizôxôm.
Màng sinh chất ở tế bào nhân thực không có chức năng nào sau đây?
- A.
Các prôtêin màng tham gia vận chuyển các chất ra vào tế bào.
- B.
Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc.
- C.
Các tế bào thu nhận thông tin nhờ các prôtêin thụ thể.
- D.
Các tế bào nhận biết nhau nhờ các phân tử phôtpholipit.
Trong phản ứng xúc tác của enzim, cơ chất là
- A.
chất tham gia phản ứng do enzim đó xúc tác.
- B.
chất được tạo ra từ các phản ứng do enzim đó xúc tác.
- C.
chất được tạo ra do enzim liên kết với chất khác.
- D.
chất tham gia cấu tạo nên phân tử enzim.
Các chất đi vào tế bào có biến dạng màng sinh chất và tiêu tốn năng lượng ATP thuộc kiểu vận chuyển nào sau đây?
- A.
Khuếch tán.
- B.
Thụ động.
- C.
Chủ động.
- D.
Nhập bào.
Ở tế bào nhân thực, lizôxôm có chức năng nào sau đây?
- A.
Mang thông tin di truyền.
- B.
Tổng hợp prôtêin cho tế bào.
- C.
Phân hủy các tế bào già.
- D.
Phân phối các sản phẩm của tế bào.
Nhận định nào sau đây đúng về cấu tạo màng sinh chất ở tế bào nhân thực?
- A.
Ở tế bào thực vật, có các phân tử côlestêrôn làm tăng độ ổn định của màng sinh chất.
- B.
Các phân tử prôtêin chỉ bám trên bề mặt lớp phôtpholipit.
- C.
Được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là lớp kép phôtpholipit và các phân tử prôtêin.
- D.
Các phân tử prôtêin liên kết cố định trong lớp phôtpholipit.
Giả thuyết các trường hợp môi trường của tế bào theo bảng sau:
| Môi trường | Nồng độ chất tan ngoài môi trường | Nồng độ chất tan trong tế bào |
|---|---|---|
| 1 | 1,2% | 1% |
| 2 | 1% | 0,9% |
| 3 | 1,9% | 2% |
| 4 | 1,5% | 1,5% |
Hãy xác định có bao nhiêu môi trường bên ngoài tế bào là ưu trương?
- A.
1.
- B.
2.
- C.
3.
- D.
4.
Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây có nhiều lizôxôm nhất?
- A.
Tế bào cơ.
- B.
Tế bào thần kinh.
- C.
Tế bào bạch cầu.
- D.
Tế bào hồng cầu.
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi tiến hành thí nghiệm về enzim catalaza đối với mẫu vật khoai tây và oxi già?
(I) Nhỏ oxi già vào lát khoai tây sống ở điều kiện thường thì có hiện tượng sủi nhiều bọt trắng.
(II) Nhỏ oxi già vào lát khoai tây chín ở điều kiện thường thì không có hiện tượng sủi bọt trắng.
(III) Cơ chất của phản ứng là oxi già.
(IV) Sản phẩm tạo thành sau phản ứng xúc tác của enzim là cacbonic và nước.
- A.
4.
- B.
3.
- C.
2.
- D.
1.
Nhận định nào sau đây đúng về cấu trúc, chức năng của ti thể hoặc lục lạp?
- A.
Bên trong lục lạp chứa chất nền và tilacôit, trên màng tilacôit chứa nhiều hạt grana.
- B.
Màng trong của ti thể gấp khúc thành các mào trên đó có rất nhiều enzim quang hợp.
- C.
Lục lạp là nơi chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học trong các hợp chất hữu cơ.
- D.
Ti thể là nơi tổng hợp ADP cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-10-de-thi-hk1-sinh-10-quang-nam-2019-2020-ma-de-403-10846