Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Sinh học 10 — Đề thi HK1 sinh 10 Quảng Nam 2019-2020 (Mã đề 402)
Sinh học
Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?
- A.
Thành tế bào.
- B.
Màng sinh chất.
- C.
Bộ máy Gôngi.
- D.
Ti thể.
Xenlulôzơ được liên kết từ các phân tử đường nào sau đây?
- A.
Saccarôzơ.
- B.
Glucôzơ.
- C.
Galactôzơ.
- D.
Fructôzơ.
Mỗi phân tử mỡ động vật được hình thành do ba phân tử axit béo liên kết với một phân tử nào sau đây?
- A.
Glucôzơ.
- B.
Glixêrol.
- C.
Axit amin.
- D.
Nuclêôtit.
Các nhận định nào sau đây là chức năng của prôtêin?
(I) Tham gia vào cấu trúc nên tế bào và cơ thể, vận chuyển các chất.
(II) Xúc tác các phản ứng hoá sinh trong tế bào.
(III) Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
(IV) Điều hoà các quá trình trao đổi chất, bảo vệ cơ thể.
- A.
(I), (II), (IV).
- B.
(I), (III), (IV).
- C.
(I), (II), (III).
- D.
(II), (III), (IV).
Thành phần hóa học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi khuẩn là
- A.
kitin.
- B.
xenlulôzơ.
- C.
axit nuclêic.
- D.
peptiđôglican.
Màng sinh chất ở tế bào nhân thực không có chức năng nào sau đây?
- A.
Các prôtêin màng chỉ cho các chất từ ngoài vào trong.
- B.
Trao đổi chất với môi trường một cách có chọn lọc.
- C.
Các tế bào thu nhận thông tin nhờ các prôtêin thụ thể.
- D.
Các tế bào nhận biết nhau nhờ các gai glicôprôtêin.
Enzim có bản chất là
- A.
prôtêin.
- B.
lipit.
- C.
axit nuclêic.
- D.
cacbohiđrat.
Các chất tan đi qua màng sinh chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng ATP thuộc kiểu vận chuyển nào sau đây?
- A.
Khuếch tán.
- B.
Thụ động.
- C.
Chủ động.
- D.
Thẩm thấu.
Ở tế bào nhân thực, ribôxôm có chức năng nào sau đây?
- A.
Mang thông tin di truyền.
- B.
Phân hủy các tế bào già.
- C.
Tổng hợp prôtêin cho tế bào.
- D.
Phân phối các sản phẩm của tế bào.
Nhận định nào sau đây đúng về cấu tạo màng sinh chất ở tế bào nhân thực?
- A.
Ở tế bào thực vật, có các phân tử côlestêrôn làm tăng độ ổn định của màng sinh chất.
- B.
Các phân tử prôtêin chỉ bám trên bề mặt lớp phôtpholipit.
- C.
Được cấu tạo bởi 2 thành phần chính là lớp kép phôtpholipit và các phân tử prôtêin.
- D.
Các phân tử prôtêin liên kết cố định trong lớp phôtpholipit.
Trong cơ thể người, tế bào nào sau đây có nhiều ti thể nhất?
- A.
Tế bào hồng cầu.
- B.
Tế bào biểu bì.
- C.
Tế bào xương.
- D.
Tế bào cơ tim.
Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi tiến hành thí nghiệm về enzim catalaza đối với mẫu vật khoai tây và oxi già?
(I) Nhỏ oxi già vào lát khoai tây sống ở điều kiện lạnh thì không có hiện tượng sủi bọt trắng.
(II) Nhỏ oxi già vào lát khoai tây chín ở điều kiện thường thì ít có hiện tượng sủi bọt trắng.
(III) Cơ chất của phản ứng là oxi già.
(IV) Sản phẩm tạo thành sau phản ứng xúc tác của enzim là oxi và nước.
- A.
3.
- B.
1.
- C.
4.
- D.
2.
Nhận định nào sau đây đúng về cấu trúc, chức năng của ti thể hoặc lục lạp?
- A.
Ti thể là nơi tổng hợp ATP cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.
- B.
Lục lạp là nơi chuyển năng lượng hóa học thành năng lượng vật lí trong các hợp chất hữu cơ.
- C.
Màng trong của ti thể gấp khúc thành các mào trên đó có rất nhiều enzim quang hợp.
- D.
Bên trong lục lạp chứa chất nền và tilacôit, trên màng tilacôit chứa nhiều hạt grana.
Giả thuyết các trường hợp môi trường của tế bào theo bảng sau:
| Môi trường | Nồng độ chất tan ngoài môi trường | Nồng độ chất tan trong tế bào |
|---|---|---|
| 1 | 2% | 1% |
| 2 | 1% | 0,9% |
| 3 | 2,1% | 2% |
| 4 | 1,5% | 1,5% |
Hãy xác định có bao nhiêu môi trường bên ngoài tế bào là ưu trương?
- A.
2.
- B.
3.
- C.
1.
- D.
4.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/sinh-hoc-10-de-thi-hk1-sinh-10-quang-nam-2019-2020-ma-de-402-10845